Escalante, Cantabria
Giao diện
| Escalante, Cantabria Escalante Escalante | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí của Escalante | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Cantabria |
| Tỉnh | Cantabria |
| Quận (comarca) | Trasmiera |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | José Jado Samperio (RPC) |
| Diện tích | |
| • Đất liền | 19 km2 (7 mi2) |
| Độ cao | 7 m (23 ft) |
| Dân số (2007) | |
| • Tổng cộng | 749 |
| • Mật độ | 50,8/km2 (1,320/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 39795 |
| Ngôn ngữ bản xứ | Tiếng Tây Ban Nha |
| Năm mật độ dân số | 2007 |
| Website | http://www.villadeescalante.com/ |
Escalante là một đô thị thuộc cộng đồng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số là 749 người.
Biến động dân số
| 1900 | 1910 | 1920 | 1930 | 1940 | 1950 | 1960 | 1970 | 1980 | 1990 | 2000 | 2007 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 779 | 816 | 832 | 1.003 | 993 | 1.066 | 996 | 1.002 | 737 | 757 | 754 | 761 |
Fuente: INE
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Escalante - Cantabria 102 Municipios
43°25′B 3°30′T / 43,417°B 3,5°T
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Escalante, Cantabria.