Escuintla (tỉnh)
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Escuintla | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
Escuintla | |
| Vị trí ở Guatemala | |
| Tọa độ: Bản mẫu:Geobox coor | |
| Quốc gia | |
| tỉnh | Escuintla |
| Thủ phủ | Escuintla |
| Đô thị | 13 |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tỉnh | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Dân số (Điều tra năm 2002)[1] | |
| • Tỉnh | 538.746 |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| • Đô thị | 256.972 |
| • Mật độ đô thị | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| • Dân tộc | Ladino, Poqomam |
| • Mật độ Dân tộc | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| • Tôn giáo | Công giáo Rôma, Phúc âm |
| • Mật độ Tôn giáo | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
Escuintla là một tỉnh của Guatemala. Tỉnh lỵ là thành phố Escuintla. Tỉnh Escuintla có diện tích 4.384 km² và nằm ở vùng đất thấp duyên hải về phía nam Thành phố Guatemala.
Các đô thị
- Escuintla
- Guanagazapa
- Iztapa
- La Democracia
- La Gomera
- Masagua
- Nueva Concepción
- Palín
- San José
- San Vicente Pacaya
- Santa Lucía Cotzumalguapa
- Siquinalá
- Tiquisate
Ghi chú
- ^ "XI Censo Nacional de Poblacion y VI de Habitación (Censo 2002)". Insituto Nacional de Estadística (INE). 2002.
