Euprepiophis mandarinus
Giao diện
| Euprepiophis mandarinus | |
|---|---|
| Tập tin:Mandarina.JPG | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Reptilia |
| Bộ (ordo) | Squamata |
| Phân bộ (subordo) | Serpentes |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Alethinophidia |
| Họ (familia) | Colubridae |
| Chi (genus) | Euprepiophis |
| Loài (species) | E. mandarinus |
| Danh pháp hai phần | |
| Euprepiophis mandarinus (Cantor, 1842) | |
| Tập tin:Euprepiophis mandarinus distribution.png | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Danh sách | |
Euprepiophis mandarinus là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Cantor mô tả khoa học đầu tiên năm 1842.[3]
Hình ảnh
Chú thích
- ^ Ji, X., Wang, Y. & Guo, P. (2012). "Euprepiophis mandarinus". Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2012.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết) - ^ The Reptile Database. www.reptile-database.org.
- ^ "Euprepiophis mandarinus". The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013.
Tham khảo
Thể loại:
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả
- Loài ít quan tâm theo Sách đỏ IUCN
- Euprepiophis
- Động vật được mô tả năm 1842
- Động vật bò sát Trung Quốc
- Động vật bò sát Ấn Độ
- Động vật bò sát Lào
- Động vật bò sát Myanmar
- Động vật bò sát Đài Loan
- Động vật bò sát Việt Nam
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai Colubrinae