Bước tới nội dung

FCSB

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
  1. REDIRECT Bản mẫu:Hatnote Bản mẫu:R from move

Bản mẫu:Hộp thông tin câu lạc bộ bóng đá

FCSB (Tiếng România: Fotbal Club FCSB; Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”.) là một đội bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở ở Ghencea, tây bắc Bucharest. Họ là đội bóng thành công nhất România ở cúp châu Âu cũng như giải vô địch quốc gia (23 chức vô địch). Họ trở thành đội bóng đầu tiên thuộc đông Âu vô địch cúp C1 vào năm 1986.

Đội bóng còn được biết đến với cái tên Câu lạc bộ thể thao quân đội România. Tuy nhiên, đội bóng đã được tách khỏi Lực lượng vũ trang România vào năm 1998. Vào thời điểm hiện tại, họ chỉ còn một mối liên hệ với quân đội đó là sân nhà của họ, sân Ghencea, thuộc Bộ quốc phòng.

Thành tích

Quốc gia

Giải vô địch quốc gia:

Cúp quốc gia Romania:

  • Vô địch (20) (kỉ lục): 1948–49, 1950, 1951, 1952, 1955, 1961–62, 1965–66, 1966–67, 1968–69, 1969–70, 1970–71, 1975–76, 1978–79, 1984–85, 1986–87, 1987–88,[1] 1988–89, 1991–92, 1995–96, 1996–97, 1998–99
  • Về nhì (7): 1953–54, 1963–64, 1976–77, 1979–80, 1983–84, 1985–86, 1989–90

Siêu cúp Romania:

  • Vô địch (5) (kỉ lục): 1993–94, 1994–95, 1997–98, 2000–01, 2005–06
  • Về nhì (2): 1998–99, 2004–05

châu Âu

  • Vô địch (1): 1986

UEFA Cup:

Cúp C2:

Quốc tế

Intercontinental Cup:

  • Về nhì (1): 1986

Các huấn luyện viên trong lịch sử

Tên Nhiệm kì Danh hiệu Tổng cộng
Nội địa Quốc tế
LI CR SR UCL UCWC UEL USC
Bản mẫu:Flagicon Coloman Braun-Bogdan 02.1948–05.1948
0
0
0
0
0
0
0
0
Bản mẫu:Flagicon Colea Vâlcov 08.1948–07.1949
0
1
0
0
0
0
0
1
Bản mẫu:Flagicon Francisc Rónnay 03.1950–11.1950
09.1953–11.1953
03.1954–06.1954
0
1
0
0
0
0
0
1
Bản mẫu:Flagicon Gheorghe Popescu 03.1951–08.1953
08.1958–07.1960
03.1962–07.1962
4
3
0
0
0
0
0
7
Bản mẫu:Flagicon Ilie Savu 09.1954–11.1955
1958
08.1964–06.1967
1
4
0
0
0
0
0
5
Bản mẫu:Flagicon Ştefan Dobay 03.1956–11.1956
1
0
0
0
0
0
0
1
Bản mẫu:Flagicon Angelo Niculescu 03.1958–06.1958
0
0
0
0
0
0
0
0
Bản mẫu:Flagicon Ştefan Onisie 09.1960–06.1961
08.1962–11.1963
08.1970–06.1971
1
0
0
0
0
0
0
1
Bản mẫu:Flagicon Eugen Mladin 08.1961–11.1961
0
0
0
0
0
0
0
0
Bản mẫu:Flagicon Gheorghe Ola 03.1963–07.1964
0
0
0
0
0
0
0
0
Bản mẫu:Flagicon Ştefan Kovacs 08.1967–07.1970
1
3
0
0
0
0
0
4
Bản mẫu:Flagicon Valentin Stănescu 08.1971–12.1972
0
0
0
0
0
0
0
0
Bản mẫu:Flagicon Gheorghe Constantin 03.1973–12.1973
08.1978–06.1981
0
1
0
0
0
0
0
1
Bản mẫu:Flagicon Constantin Teaşcă 03.1974–06.1975
0
0
0
0
0
0
0
0
Bản mẫu:Flagicon Emerich Jenei 08.1975–06.1978
08.1983–05.1984
10.1984–10.1986
04.1991–12.1991
08.1993–04.1994
10.1998–04.2000
4
2
0
1
0
0
0
7
Bản mẫu:Flagicon Traian Ionescu 08.1981–12.1981
0
0
0
0
0
0
0
0
Bản mẫu:Flagicon Constantin Cernăianu 11.1981–07.1983
0
0
0
0
0
0
0
0
Bản mẫu:Flagicon Florin Halagian 09.1984–10.1984
0
0
0
0
0
0
0
0
Bản mẫu:Flagicon Anghel Iordănescu 10.1986–06.1990
08.1992–06.1993
4
2
0
0
0
0
1
7
Bản mẫu:Flagicon Costică Ştefănescu 08.1990–12.1990
0
0
0
0
0
0
0
0
Bản mẫu:Flagicon Bujor Hălmageanu 03.1991–04.1991
0
0
0
0
0
0
0
0
Bản mẫu:Flagicon Victor Piţurcă 03.1992–06.1992
08.2000–06.2002
10.2002–06.2004
1
1
1
0
0
0
0
3
Bản mẫu:Flagicon Dumitru Dumitriu 08.1994–06.1997
05.2005–06.2005
4
2
2
0
0
0
0
8
Bản mẫu:Flagicon Mihai Stoichiţă 08.1997–10.1998
1
0
1
0
0
0
0
2
Bản mẫu:Flagicon Cosmin Olăroiu 08.2002–10.2002
03.2006–05.2007
1
0
1
0
0
0
0
2
Bản mẫu:Flagicon Walter Zenga 08.2004–05.2005
0
0
0
0
0
0
0
0
Bản mẫu:Flagicon Oleg Protasov 08.2005–12.2005
0
0
0
0
0
0
0
0
Bản mẫu:Flagicon Gheorghe Hagi 07.2007–09.2007
0
0
0
0
0
0
0
0
Bản mẫu:Flagicon Massimo Pedrazzini 09.2007–10.2007
0
0
0
0
0
0
0
0
Bản mẫu:Flagicon Marius Lăcătuş 10.2007–10.2008
01.2009–05.2009
0
0
0
0
0
0
0
0
Bản mẫu:Flagicon Dorinel Munteanu 10.2008–12.2008
0
0
0
0
0
0
0
0
Bản mẫu:Flagicon Cristiano Bergodi 06.2009–
0
0
0
0
0
0
0
0
Tổng cộng 1947–2009 23 20 5 1 0 0 1 50

Các chủ tịch trong lịch sử

Tên Nhiệm kì
Bản mẫu:Flagicon Oreste Alecsandrescu 1947–1948
Bản mẫu:Flagicon Nicolae Petre Draga 1948
Bản mẫu:Flagicon Vasile Mesaroş 1948–1949
Bản mẫu:Flagicon Policarp Dovaăcescu 1949
Bản mẫu:Flagicon Alexandru Florescu 1949–1951
Bản mẫu:Flagicon Edgar Gâţă 1952–1953
Bản mẫu:Flagicon Alexandru Florescu 1953–1954
Bản mẫu:Flagicon Ilie Savu 1954
Bản mẫu:Flagicon Ştefan Alexiu 1954–1958
Bản mẫu:Flagicon Ioan Teodorescu 1958–1961
Bản mẫu:Flagicon Aurelian Budeanu 1961–1964
Bản mẫu:Flagicon Maximilian Pandele 1964–1975
Bản mẫu:Flagicon Gheorghe Drăgănescu 1975–1980
Bản mẫu:Flagicon Aurel Ion 1980–1983
Bản mẫu:Flagicon Cornel Oţelea 1983–1984
Bản mẫu:Flagicon Ioan Popescu 1984–1985
Bản mẫu:Flagicon Nicolae Gavrilă 1985–1989
Bản mẫu:Flagicon Constantin Tănase 1989–1990
Bản mẫu:Flagicon Nicolae Gavrilă 1990–1991
Bản mẫu:Flagicon Cornel Oţelea 1991–1997
Bản mẫu:Flagicon Cristian Gaţu 1997–1998
Bản mẫu:Flagicon Gheorghe Cernat 1998–2000
Bản mẫu:Flagicon Viorel Păunescu 1998–2003
Bản mẫu:Flagicon Mihai Stoica 2002–2007
Bản mẫu:Flagicon George Becali 2003–2007
Bản mẫu:Flagicon Marius Lăcătuş 2005–2007
Bản mẫu:Flagicon Valeriu Argăseală 2007–

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Steaua gave up the trophy in 1990 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Tham khảo

Xem thêm

Website chính thức

Bản mẫu:Side box

Website thống kê

Bản mẫu:Các đội vô địch UEFA Champions League