Ga Yeouido (Tiếng Hàn: 여의도역, Hanja: 汝矣島驛) là ga trung chuyển trên Tàu điện ngầm vùng thủ đô Seoul tuyến 5Tàu điện ngầm Seoul tuyến 9Yeouido-dong, Yeongdeungpo-gu, Seoul. Nó là phục vụ trên một đảo có cùng tên, Yeouido, một trong những trung tâm tài chính lớn nhất Seoul. Công viên Yeouido nằm gần nhà ga này.

526 / 915
Yeouido
(Shinhan Securities)
Ga dưới lòng đất
Tập tin:Q498126 Yeouido A04.jpg
Biển báo ga (Tuyến số 5)

Tập tin:Q498126 Yeouido A05.jpg
Sân ga (Tuyến số 5)

Tập tin:20250720 9호선 여의도역 역명판.jpg
Biển báo ga (Tuyến số 9)

Tập tin:20260712 9호선 여의도역 승강장.jpg
Sân ga (Tuyến số 9)
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hanja
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Romaja quốc ngữYeouido-yeok
McCune–ReischauerYŏŭido-yŏk
Thông tin chung
Địa chỉ Tuyến 5: B40 Yeouinaru-ro, Yeongdeungpo-gu, Seoul (3 Yeouido-dong)
Tuyến 9: B101, Uisadang-daero, Yeongdeungpo-gu, Seoul (2-6 Yeouido-dong)
Quản lýTổng công ty Vận tải Seoul
Tuyến Tuyến 5
Tuyến 9
Sân ga Tuyến 5: 2
Tuyến 9: 2
Đường ray Tuyến 5: 2
Tuyến 9: 2
Kiến trúc
Kết cấu kiến trúc Tuyến 5: Dưới lòng đất (B4F, độ sâu: 28.88m)
Tuyến 9: Dưới lòng đất (B2F, độ sâu: 14.9m)
Lịch sử
Đã mở12 tháng 8 năm 1996
Lỗi Lua trong Mô_đun:Infobox_mapframe tại dòng 185: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).

Lịch sử

Bố trí ga

Tuyến số 5 (B4F)

Singil
E/B | | W/B
Yeouinaru
Hướng Tây Tuyến 5 ← Hướng đi Singil · Kkachisan · Sân bay Quốc tế Gimpo · Banghwa
Hướng Đông Hướng đi Gongdeok · Gwanghwamun · Hanam Geomdansan · Macheon
Tuyến và hướng Chuyển tuyến nhanh
  Tuyến 5 (Hướng Banghwa) →   Tuyến 9 5-4
  Tuyến 5 (Hướng Hannam Geomdansan, Macheon) →   Tuyến 9 5-4

Tuyến số 9 (B2F)

Quốc hội (Địa phương) ↑
Dangsan (Tốc hành) ↑
E/B | | W/B
Noryangjin (Tốc hành)
Saetgang (Địa phương)
Hướng Tây Tuyến 9 Địa phương · Tốc hành ← Hướng đi Dangsan · Yeomchang · Sân bay Quốc tế Gimpo · Gaehwa
Hướng Đông Địa phương · Tốc hành Hướng đi Noryangjin · Sinnonhyeon · Seonjeongneung · Bệnh viện cựu chiến binh Trung ương
Tuyến và hướng Chuyển tuyến nhanh
  Tuyến 9 (Hướng Bệnh viện cựu chiến binh Trung ương) →   Tuyến 5 4-3
  Tuyến 9 (Hướng Gaehwa) →   Tuyến 5 3-3

Xung quanh nhà ga

Lối ra | 나가는 곳 | Exit | 出口
1 Gwangjang APT
Trường tư thục Pension Hall
2
(Đang
xây
dựng)
Dịch vụ giám sát tài chính (Financial Supervisory Service)
Liên đoàn Trung tâm Công nghiệp Hàn Quốc
Bến du thuyền
3, 3-1 Công viên Yeouido
Trung tâm Tài chính Quốc tế Seoul (IFC)[3][4][5]
Trung tâm Trung chuyển Yeouido
The Hyundai Seoul · Parc One Tower
4
(Đang
xây
dựng), 4-1
Hướng đi Ga Yeouinaru
5 Korea Exchange
Korea Teachers' Credit Union Hall (The-K Tower)
Bưu điện Yeouido
Hướng đi công viên Hangang
6 Miseong APT
Yeouido Xi APT
Trường tiểu học Yoonjung
Trường trung học cơ sở Yunjung
Công viên sinh thái Yeouido Saetgang

Thay đổi hành khách

Năm Số lượng hành khách (người) Tổng cộng Số hành khách
chuyển tuyến
Ghi chú
      
2000 59,857
2001 64,494
2002 65,546
2003 64,928
2004 57,421
2005 58,666
2006 57,973
2007 58,574
2008 56,827
2009 50,425 15,721 66,146 23,140 [6]
2010 42,342 19,753 62,095 31,136
2011 41,789 22,367 64,156 34,954
2012 43,783 27,073 70,856 39,970
2013 45,982 31,404 77,386 42,416
2014 46,292 33,113 79,405 44,090
2015 47,248 34,891 82,139 45,429
2016 48,363 36,760 85,123 46,390
2017 47,281 37,488 84,769 46,944
2018 47,482 38,094 85,576 47,401
2019 49,262 42,874 92,136 48,917
2020 39,466 34,165 73,631 37,957
2021 43,223 39,214 82,437 39,414
2022 49,231 46,905 96,136 45,915
2023 53,330 51,617 104,947 50,913
2024 55,094 54,633 109,727 52,100
2025 54,696 55,737 110,433 52,420
Nguồn
 : Phòng dữ liệu Tổng công ty Vận tải Seoul
  Tập tin:Sam Taeguk.svg: Phòng dữ liệu Tàu điện ngầm Seoul tuyến 9 Lưu trữ ngày 25 tháng 9 năm 2023 tại Wayback Machine[7]

Hình ảnh

Ga kế cận

Ga trước   Tàu điện ngầm vùng thủ đô Seoul   Ga sau
Hướng đi Banghwa
  Tàu điện ngầm vùng thủ đô Seoul tuyến số 5
Hướng đi Hanam Geomdansan hoặc Macheon
Hướng đi Gaehwa
  Tàu điện ngầm Seoul tuyến số 9
  Tàu điện ngầm Seoul tuyến số 9
Tốc hành

Tham khảo

  1. ^ "지하철 5호선 30일 완전개통". n.news.naver.com (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2023.
  2. ^ 서울특별시고시 제2008-317호 , 2008년 9월 18일.
  3. ^ Rahn, Kim (ngày 15 tháng 11 năm 2012). "Conrad Seoul new hospitality landmark". Korea Times. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2013.
  4. ^ "Enjoy smart stay at Conrad Seoul". Korea Times. ngày 26 tháng 12 năm 2012. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2013.
  5. ^ Cha, Frances (ngày 30 tháng 8 năm 2012). "IFC Mall opens in Seoul". CNN Travel. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2012.
  6. ^ Dữ liệu Tuyến 9 phản ánh tổng số 161 ngày kể từ ngày 24 tháng 7 - ngày khai trương đến ngày 31 tháng 12.
  7. ^ Nguồn thay thế: Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng và Giao thông vận tải