Bước tới nội dung

Giang Môn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
江門市
Giang Môn thị
Tập tin:Location of Jiangmen within Guangdong (China).png
Địa cấp thị Giang Môn (màu vàng) và thành phố Giang Môn cũ, nay là quận Bồng Giang (màu đỏ) trong tỉnh Quảng Đông
Kiểu hành chính Địa cấp thị
Thủ phủ Quận Bồng Giang
(22°40′B 113°05′Đ / 22,667°B 113,083°Đ / 22.667; 113.083)
Diện tích 9.541 km²[1]
Bờ biển ? km (không kể các đảo)
Dân số 3.740.000 (2002)
4.798.090 (2020)[1]
GDP
• Tổng
• Đầu người
 
360 tỷ ¥ (55,8 tỷ USD)
74.722 ¥ (11.582 USD)[2]
Các dân tộc chính Hán – 99,99%
Đơn vị cấp huyện 7
Đơn vị cấp hương 76
Bí thư thành ủy ?
Thị trưởng Vương Nam Kiện (王南健)
Mã vùng 750
Mã bưu chính 529000
Đầu biển số xe 粤J
Tập tin:Jiangmen city873.jpg
"Trung Hoa tửu điếm" ở Giang Môn.

Giang Môn (Bản mẫu:Zh, tiếng Quảng Đông: Gōngmùhn, Việt bính: Gong¹-mun⁴, đã latin hóa: Kongmoon, âm Hán-Việt: Giang Môn thị) là một địa cấp thị thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc. Thành phố Giang Môn có diện tích 9.541 km², dân số năm 2020 là 4.798.090 người, mật độ dân số đạt 502,9 người/km².[1] Mã số bưu chính của thành phố là 529000, mã vùng điện thoại là 0750.

Hành chính

Địa cấp thị Giang Môn quản lý 7 đơn vị cấp huyện gồm 3 quận và 4 thành phố cấp huyện.

Bản đồ địa cấp thị Giang Môn
Mã đơn vị hành chính[3] Tên đơn vị hành chính Chữ Hán giản thể Bính âm Hán ngữ Diện tích (km²)[4] Dân số (2010)[5] Trung tâm hành chính Mã bưu chính Phân chia hành chính[6]
Nhai đạo Trấn Cộng đồng dân cư Thôn hành chính
440700 Giang Môn Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Jiāngmén Shì 9505,42 4.450.703 Bồng Giang 529000 15 61 264 1051
440703 Bồng Giang Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Péngjiāng Qū 321,97 719.146 Nhai đạo Hoàn Thị 529000 6 3 84 56
440704 Giang Hải Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Jiānghǎi Qū 109,16 254.313 Nhai đạo Giang Nam 529000 3 0 23 36
440705 Tân Hội Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Xīnhuì Qū 1354,72 849.155 Nhai đạo Hội Thành 529100 1 10 31 193
440781 Đài Sơn Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Táishān Shì 3286,30 941.095 Nhai đạo Đài Thành 529200 1 16 36 277
440783 Khai Bình Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Kāipíng Shì 1656,94 699.242 Nhai đạo Trường Sa 529300 2 13 41 226
440784 Hạc Sơn Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Hèshān Shì 1082,73 494.938 Nhai đạo Sa Bình 529700 1 9 26 112
440785 Ân Bình Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Ēnpíng Shì 1693,60 492.814 Nhai đạo Ân Thành 529400 1 10 23 151

Tham khảo

  1. ^ a ă â "China: Guǎngdōng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) – Population Statistics, Charts and Map". Citypopulation.de. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2026.
  2. ^ 广东省统计局、国家统计局广东调查总队 (tháng 8 năm 2016). 《广东统计年鉴-2016》. Cục Thống kê Trung Quốc. ISBN 978-7-5037-7837-7. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2026. {{Chú thích sách}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archivedate=|archive-date= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl=|archive-url= (trợ giúp)
  3. ^ 中华人民共和国县以上行政区划代码 (bằng tiếng Trung). Bộ Dân chính (Trung Quốc).
  4. ^ 《广东统计年鉴2014》 (bằng tiếng Trung). China Statistics Press. tháng 9 năm 2014. ISBN 978-7-5037-7174-3.
  5. ^ Census Office of the State Council of the People's Republic of China; Population and Employment Statistics Division of the National Bureau of Statistics of the People's Republic of China (2012). 中国2010人口普查分乡、镇、街道资料 (ấn bản thứ 1). Beijing: China Statistics Print. ISBN 978-7-5037-6660-2.
  6. ^ Bộ Dân chính (Trung Quốc) (tháng 8 năm 2014). 《中国民政统计年鉴2014》 (bằng tiếng Trung). Cục Thống kê Trung Quốc. ISBN 978-7-5037-7130-9.

Bản mẫu:Quảng Đông Bản mẫu:Thành thị đặc biệt lớn của CHNDTH Bản mẫu:Sơ khai hành chính Trung Quốc