Hàm Đan
Giao diện
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Hàm Đan (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là một địa cấp thị nằm ở cực nam tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc. Thành phố Hàm Đan có diện tích 12.068 km² (trong đó có 556 km² nội thị[1]), dân số năm 2020 gồm 2.845.790 người nội thị trên tổng số 9.433.000 người trong toàn địa cấp thị này.[2]
Các đơn vị hành chính
Địa cấp thị Hàm Đan quản lý 18 đơn vị cấp huyện gồm 6 quận, 1 thành phố cấp huyện và 11 huyện.
- Quận: Hàm Sơn (邯山区), Tùng Đài (丛台区), Phục Hưng (复兴区), Phì Hương (肥乡区), Vĩnh Niên (永年区), Phong Phong (峰峰矿区).
- Thành phố cấp huyện: Vũ An (武安市).
- Huyện: Khâu (邱县), Đại Danh (大名县), Ngụy (魏县), Khúc Chu (曲周县), Kê Trạch (鸡泽县), Quảng Bình (广平县), Thành An (成安县), Lâm Chương (临漳县), Từ (磁县), Thiệp (涉县), Quán Đào (馆陶县).
| Bản đồ địa cấp thị Hàm Đan | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên | Chữ Hán giản thể | Bính âm Hán ngữ | Dân số (2020)[3] | Diện tích (km²)[3] | Mật độ (/km²)[3] | |
| Tùng Đài | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Cóngtái Qū | 866.611 | 404,8 | 2.141 | |
| Hàm Sơn | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Hánshān Qū | 837.419 | 427,7 | 1.958 | |
| Phục Hưng | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Fùxīng Qū | 367.961 | 256,7 | 1.433 | |
| Phong Phong khoáng khu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Fēngfēng Kuàngqū | 429.245 | 370,2 | 1.159 | |
| Phì Hương | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Féixiāng Qū | 372.265 | 501,4 | 742,5 | |
| Vĩnh Niên | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Yǒngnián Qū | 851.227 | 752,3 | 1.131 | |
| Vũ An | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Wǔ'ān Shì | 811.631 | 1.803 | 450,2 | |
| Lâm Chương | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Línzhāng Xiàn | 589.003 | 748,3 | 787,1 | |
| Thành An | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Chéng'ān Xiàn | 401.052 | 478,6 | 838 | |
| Đại Danh | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Dàmíng Xiàn | 726.396 | 1.055 | 688,5 | |
| Thiệp | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Shè Xiàn | 379.559 | 1.498 | 253,4 | |
| Từ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Cí Xiàn | 440.728 | 662,8 | 664,9 | |
| Khâu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Qiū Xiàn | 210.998 | 444,3 | 474,9 | |
| Kê Trạch | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Jīzé Xiàn | 297.425 | 336,9 | 882,8 | |
| Quảng Bình | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Guǎngpíng Xiàn | 264.025 | 321 | 822,5 | |
| Quán Đào | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Guǎntáo Xiàn | 307.912 | 450,4 | 683,6 | |
| Ngụy | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Wèi Xiàn | 796.806 | 863,6 | 922,7 | |
| Khúc Chu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Qǔzhōu Xiàn | 463.727 | 676,3 | 685,7 | |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Bản mẫu:Navbox Bản mẫu:Thành thị đặc biệt lớn của CHNDTH Bản mẫu:Sơ khai hành chính Trung Quốc
