Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Các hạt của Albania (tiếng Albania : qark hoặc qarqe , phát âm [caɾk] hoặc [carcɛ] ) là đơn vị hành chính chủ yếu tại Cộng hoà Albania.
Cấu trúc chính phủ dựa trên hiến pháp năm 1998, còn cải cách có hiệu lực vào ngày 31 tháng 7 năm 2000.[ 1] [ 2] Quốc gia được chia thánh 12 hạt. 12 hạt thay thế các quận (Rrethe ) trước đây. Các hạt được chia tiếp thành 65 khu tự quản (Bashkia ), chúng là các đơn vị hành chính cấp hai của quốc gia này.[ 2]
Con dấu
Hạt(Qark)
Khu tự quản(Bashki)
Diện tích km²
Vùng NUTS
Vị trí bản đồ
Dân số (2016)[ 3]
Berat
Berat , Kuçovë , Poliçan , Skrapar , Ura Vajgurore
1.798
Nam
Tập tin:Qarku i Beratit në Hartën e Shqipërisë.svg
139.815
Tập tin:ALB Qarku i Dibrës COA.svg
Dibër
Bulqizë , Dibër , Klos , Mat
2.586
Bắc
Tập tin:Qarku i Dibrës në Hartën e Shqipërisë.svg
134,153
Tập tin:Stema e Qarkut Durrës.svg
Durrës
Durrës , Krujë , Shijak
766
Bắc
Tập tin:Qarku i Durrësit në Hartën e Shqipërisë.svg
278.775
Tập tin:Stema e Qarkut Elbasan.svg
Elbasan
Belsh , Cërrik , Elbasan , Gramsh , Librazhd , Peqin , Prrenjas
3.199
Trung
Tập tin:Qarku i Elbasanit në Hartën e Shqipërisë.svg
298.913
Tập tin:Stema e Qarkut Fier.svg
Fier
Divjakë , Fier , Lushnjë , Mallakastër , Patos , Roskovec
1.890
Nam
Tập tin:Qarku i Fierit në Hartën e Shqipërisë.svg
312.448
Tập tin:Stema e Qarkut Gjirokastër.svg
Gjirokastër
Dropull , Gjirokastër , Këlcyrë , Libohovë , Memaliaj , Përmet , Tepelenë
2.884
Nam
Tập tin:Qarku i Gjirokastrës në Hartën e Shqipërisë.svg
70.331
Tập tin:Stema e Qarkut Korçë.svg
Korçë
Devoll , Kolonjë , Korçë , Maliq , Pogradec , Pustec
3.711
Nam
Tập tin:Qarku i Korçës në Hartën e Shqipërisë.svg
221.706
Tập tin:Stema e Qarkut Kukës.svg
Kukës
Has , Kukës , Tropojë
2.374
Bắc
Tập tin:Qarku i Kukësit në Hartën e Shqipërisë.svg
84.035
Tập tin:Stema e Qarkut Lezhë.svg
Lezhë
Kurbin , Lezhë , Mirditë
1.620
Bắc
Tập tin:Qarku i Lezhës në Hartën e Shqipërisë.svg
135.613
Tập tin:Stema e Qarkut Shkodër.svg
Shkodër
Fushë-Arrëz , Malësi e Madhe , Pukë , Shkodër , Vau i Dejës
3.562
Bắc
Tập tin:Qarku i Shkodrës në Hartën e Shqipërisë.svg
215.483
Tập tin:Stema e Qarkut Tiranë.svg
Tiranë
Kamëz , Kavajë , Rrogozhinë , Tiranë , Vorë
1.652
Trung
Tập tin:Qarku i Tiranës në Hartën e Shqipërisë.svg
811.649
Tập tin:Stema e Qarkut Vlorë.svg
Vlorë
Delvinë , Finiq , Himarë , Konispol , Sarandë , Selenicë , Vlorë
2.706
Nam
Tập tin:Qarku i Vlorës në Hartën e Shqipërisë.svg
183.105
Xem thêm
Tham khảo
Các đơn vị hành chính cấp một tại các quốc gia châu Âu
Quốc gia có chủ quyền 1 Có một phần lãnh thổ nằm ngoài châu Âu.
2 Được cho là thuộc châu Âu vì nguyên nhân văn hóa, chính trị và lịch sử, song thuộc
Tây Nam Á về mặt địa lý.