Họ Cóc
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnh Họ Cóc (danh pháp khoa học: Bufonidae) là một họ ếch nhái, có tên gọi chung phổ biến là cóc, gồm nhiều loài khác nhau. Họ này bản địa ở khắp nơi trừ Úc và châu Nam Cực. Họ Cóc có thể sinh sống trong nhiều môi trường khác nhau, từ những vùng khô hạn tới các rừng mưa. Cóc có bề ngoài xù xì và có một cặp tuyến mang tai trên gáy. Các tuyến này có chứa chất độc và được tiết ra khi chúng bị sức ép. Các chất độc trong tuyến mang tai chứa nhiều loại độc tố và gây ra nhiều hiệu ứng khác nhau. Các con đực có cơ quan gọi là cơ quan Bidder.
Cóc ăn các loại côn trùng như: cào cào, châu chấu, sâu bọ.
Phân loại
Họ Cóc chứa trên 500 loài, phân bố trong khoảng 35 chi.
| Danh pháp khoa học và tác giả | Tên phổ biến | Số loài |
|---|---|---|
| Anaxyrus Tschudi, 1845 | Bản mẫu:Center | |
| Adenomus Cope, 1861 | Bản mẫu:Center | |
| Altiphrynoides Dubois, 1987 | Cóc Ethiopia | Bản mẫu:Center |
| Amietophrynus Frost và ctv., 2006 | Bản mẫu:Center | |
| Andinophryne Hoogmoed, 1985 | Cóc Andes | Bản mẫu:Center |
| Ansonia Stoliczka, 1870 | Cóc suối | Bản mẫu:Center |
| Atelopus Duméril & Bibron, 1841 | Cóc chân ngắn | Bản mẫu:Center |
| Bufo Laurenti, 1768 | Cóc | Bản mẫu:Center |
| Bufoides Pillai & Yazdani, 1973 | Cóc Mawblang | Bản mẫu:Center |
| Capensibufo Grandison, 1980 | Cóc Cape | Bản mẫu:Center |
| Churamiti Channing & Stanley, 2002 | Bản mẫu:Center | |
| Crepidophryne Cope, 1889 | Cóc Cerro Utyum | Bản mẫu:Center |
| Dendrophryniscus Jiménez de la Espada, 1871 | Cóc cây | Bản mẫu:Center |
| Didynamipus Andersson, 1903 | Cóc bốn ngón | Bản mẫu:Center |
| Duttaphrynus Frost và ctv., 2006 | Bản mẫu:Center | |
| Epidalea Cope, 1864 | Cóc sọc vàng | Bản mẫu:Center |
| Frostius Cannatella, 1986 | Cóc Frosts | Bản mẫu:Center |
| Ingerophrynus Frost và ctv., 2006 | Bản mẫu:Center | |
| Laurentophryne Tihen, 1960 | Cóc cây Parkers | Bản mẫu:Center |
| Leptophryne Fitzinger, 1843 | Cóc cây Indonesia | Bản mẫu:Center |
| Melanophryniscus Gallardo, 1961 | Cóc bụng đỏ Nam Mỹ | Bản mẫu:Center |
| Mertensophryne Tihen, 1960 | Ếch mõm | Bản mẫu:Center |
| Metaphryniscus Señaris, Ayarzagüena & Gorzula, 1994 | Bản mẫu:Center | |
| Nectophryne Buchholz & Peters, 1875 | Cóc cây châu Phi | Bản mẫu:Center |
| Nectophrynoides Noble, 1926 | Cóc đẻ con châu Phi | Bản mẫu:Center |
| Nimbaphrynoides Dubois, 1987 | Cóc Nimba | Bản mẫu:Center |
| Oreophrynella Boulenger, 1895 | Cóc bụi rậm | Bản mẫu:Center |
| Osornophryne Ruiz-Carranza & Hernández-Camacho, 1976 | Cóc tròn | Bản mẫu:Center |
| Parapelophryne Fei, Ye & Jiang, 2003 | Bản mẫu:Center | |
| Pedostibes Günther, 1876 | Cóc cây châu Á | Bản mẫu:Center |
| Pelophryne Barbour, 1938 | Cóc đầu bẹt | Bản mẫu:Center |
| Pseudobufo Tschudi, 1838 | Cóc giả | Bản mẫu:Center |
| Rhinella Fitzinger, 1826 | Cóc mũi khoằm | Bản mẫu:Center |
| Schismaderma Smith, 1849 | Cóc đỏ châu Phi | Bản mẫu:Center |
| Truebella Graybeal & Cannatella, 1995 | Bản mẫu:Center | |
| Werneria Poche, 1903 | Cóc lưỡi nhỏ | Bản mẫu:Center |
| Wolterstorffina Mertens, 1939 | Cóc Wolterstorff | Bản mẫu:Center |
Tham khảo & liên kết ngoài
Bản mẫu:Side box Bản mẫu:Side box
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- Stebbins Robert. Western Reptiles & Amphibians (ấn bản lần 3). Houghton Mifflin Co., 2003.
- Halliday Tim R., Kraig Adler (chủ biên). The New Encyclopedia of Reptiles & Amphibians. Facts on File, New York, 2002.
- Cogger H. G., R. G. Zweifel (chủ biên). 1998. Encyclopedia of Reptiles và Amphibians, ấn bản lần thứ 2. Academic Press, San Diego.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”.
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.