Bước tới nội dung

Hansa-Brandenburg W.19

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
W.19
Tập tin:Hansa-Brandenburg W.19 prototype side.jpg
Kiểu Thủy phi cơ tiêm kích/trinh sát
Nhà chế tạo Hansa und Brandenburgische Flugzeug-Werke
Nhà thiết kế Ernst Heinkel
Vào trang bị 1918
Thải loại 1918
Sử dụng chính Đế quốc Đức
Số lượng sản xuất 55

Hansa-Brandenburg W.19 là một loại máy bay tiêm kích/trinh sát của Đức trong Chiến tranh thế giới I.

Quốc gia sử dụng

 German Empire

Tính năng kỹ chiến thuật (W.19)

Dữ liệu lấy từ German Aircraft of the First World War [1]

Đặc điểm tổng quát

  • Tổ lái: 2
  • Chiều dài: 10,65 m (34 ft 11⅜ in)
  • Sải cánh: 13,8 m (45 ft 3⅜ in)
  • Chiều cao: 4,10 m (13 ft 5+12 in)
  • Diện tích cánh: 57.8 m² (624 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 1.435 kg (3.157 lb)
  • Trọng lượng có tải: 2.005 kg (4.411 lb)
  • Động cơ: 1 × Maybach Mb.IV, 190 kW (260 hp)

Hiệu suất bay

Xem thêm

Máy bay liên quan

Danh sách liên quan

Tham khảo

Ghi chú

  1. ^ Gray and Thetford 1962, p.74.

Tài liệu

  • Gray, Peter and Thetford, Owen. German Aircraft of the First World War. London: Putnam, 1962
  • Green, William and Swanborough, Gordon. The Complete Book of Fighters. New York: Smithmark, 1994. ISBN 0-8317-3939-8.