Hastula strigilata
Giao diện
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Hastula strigilata | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Conoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Terebridae |
| Chi (genus) | Hastula |
| Loài (species) | H. strigilata |
| Danh pháp hai phần | |
| Hastula strigilata (Linnaeus, 1758) | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
Danh sách
| |
Hastula strigilata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Terebridae, họ ốc dài.[1]
mô tả
Phân bố
Hình ảnh
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ a ă Hastula strigilata (Linnaeus, 1758). World Register of Marine Species, truy cập 7 tháng 4 năm 2010.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Hastula strigilata tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Hastula strigilata tại Wikimedia Commons
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.