Hayashi Yū
Hayashi Yū (
Hayashi Yū | |
|---|---|
林 勇 | |
Hayashi Yū vào năm 2022 | |
| Sinh | 2 tháng 4, 1983 Zama, Kanagawa, Nhật Bản |
| Nghề nghiệp | |
| Năm hoạt động | 1994–nay |
| Người đại diện | Ken Production |
| Chiều cao | 164 cm (5 ft 5 in) |
| Phối ngẫu | 2024 (không rõ ngày tháng) |
Ngoài công việc lồng tiếng, anh còn là giọng ca chính của ban nhạc Screen Mode, và ban nhạc này hiện đang ký hợp đồng với hãng thu âm Lantis.
Đời tư
Hayashi đã thông báo trên mạng xã hội chính thức của mình rằng anh đã kết hôn với một người phụ nữ không phải là người nổi tiếng và không hoạt trong ngành giải trí.[1]
Danh sách các tác phẩm đã lồng tiếng
Hoạt hình nhiều tập chiếu trên TV
- Ultra Maniac (2003) (Kirishima Yuta)
- Get Ride! AM Driver (2005) (Hans)
- Big Windup! (2007) (Maekawa Toshihiko)
- Stitch! (2009) (Tetsuo)
- JoJo's Bizarre Adventure: Battle Tendency (2012) (Brown Smokey)
- Haikyu!! – Chàng khổng lồ tí hon (2014) (Tanaka Ryūnosuke)[2]
- Love Stage!! (2014) (Thầy Saotome)
- Kuroko – Tuyển thủ vô hình (2015) (Ogiwara Shigehiro)[3]
- Haikyū!! Mùa 2 (2015) (Tanaka Ryūnosuke)
- Big Order (2016) (Sundan Ayahito)[4]
- Văn hào lưu lạc (2016) (Michizō Tachihara)
- Cheer Boys!! (2016) (Tōno Kōji)[5]
- Mob Psycho 100 (2016) (Edano Tsuyoshi)
- Haikyū!! Mùa 3 (2016) (Tanaka Ryūnosuke)
- Banana Fish (2018) (Dawson Abraham)
- Muhyo & Roji's Bureau of Supernatural Investigation (2018-2020) (Jirō "Roji" Kusano)[6]
- YU-NO: A Girl Who Chants Love at the Bound of this World (2019) (Arima Takuya)[7]
- Haikyū!! TO THE TOP (2020) (Tanaka Ryūnosuke)
- Chú thuật hồi chiến (2020) (Takuma Ino)
- Tokyo Revengers (2021) (Manjirō "Mikey" Sano)[8]
- Vinland Saga Mùa 2 (2023) (Olmar)[9]
- Yu-Gi-Oh! Go Rush!! (2023) (Ryugu Tremolo)[10]
- Tokyo Revengers: Christmas Showdown (2023) (Manjirō "Mikey" Sano)
- Paradox Live the Animation (2023) (Kanbayashi Yohei)[11]
- Tower of God Mùa 2 (2024) (Dan Edin)[12]
- Your Forma (2025) (Benno)[13]
Phim hoạt hình chiếu rạp
- Memories (1995) (Cậu bé)
- Mobile Suit Gundam: Cucuruz Doan's Island (2022) (Rashica Danan) [14]
- Haikyu!! The Dumpster Battle (2024) (Tanaka Ryūnosuke)
Trò chơi điện tử
- Heart of Darkness (1998) (Andy)
- Imabikisō (2007) (Makimura Hiroki)
- Kingdom Hearts II (2005) (Peter Pan)
- Kingdom Hearts Birth by Sleep (2011) (Peter Pan)
- Kingdom Hearts RE:Chain of Memories (2007) (Peter Pan)
- Judgment (2018) (Hoshino Issei)
- Mr Love: Queen's Choice (2019) (Kanya)
- Lost Judgment (2021) (Hoshino Issei)
- Final Fantasy Type-0 (2011) (Enra)
- Octopath Traveler II (2023) (Ritsu) [15]
- Zenless Zone Zero (2024) (Billy The Kid) [16]
Lồng tiếng các vai diễn nước ngoài
Live-action
- Shia LaBeouf
- Alvin siêu quậy (Theodore) (Thay thế cho Jesse McCartney)[18]
- Alvin and the Chipmunks: The Squeakquel (Theodore) (Thay thế cho Jesse McCartney)[19]
- Alvin and the Chipmunks: Chipwrecked (Theodore) (Thay thế cho Jesse McCartney)[20]
- Alvin and the Chipmunks: Sóc chuột du hí (Theodore)[21]
- The Amityville Horror (Billy Lutz (Jesse James))[22]
- Beethoven (Ted Newton (Christopher Castile))[23]
- Cory in the House (Newton "Newt" Livingston III (Jason Dolley))
- E.T. the Extra-Terrestrial (2002 DVD edition) (Michael (Robert MacNaughton))[24]
- Fun Size (Roosevelt Leroux (Thomas Mann))[25]
- Gentlemen Broncos (Benjamin Purvis (Michael Angarano))[26]
- Good Luck Charlie (PJ Duncan (Jason Dolley))
- Home Alone 2: Lost in New York (TV Asahi edition) (Kevin McCallister (Macaulay Culkin))
- Justin Bieber: Never Say Never (Justin Bieber)
- Kindergarten Cop (1995 TV Asahi edition) (Dominic (Christian and Joseph Cousins))[27]
- My Girl (TV Asahi edition) (Thomas J. Sennett (Macaulay Culkin))
- My Soul to Take (Alex Dunkelman (John Magaro))[28]
- Okja (Jay (Paul Dano))
- Overlord (Private First Class Lyle Tibbet (John Magaro))[29]
- Percy Jackson & kẻ cắp tia chớp (Grover Underwood (Brandon T. Jackson))[30]
- Percy Jackson: Biển quái vật (Grover Underwood (Brandon T. Jackson))[31]
- The Perks of Being a Wallflower (Charlie Kelmeckis (Logan Lerman))[32]
- Ngày thanh trừng (Charlie Sandin (Max Burkholder))[33]
- Shazam! (Bản điện ảnh 2021) (Billy Batson (Asher Angel))[34]
- Thị trấn Smallville (Pete Ross (Sam Jones III))[35]
- A Thousand Words (Aaron Wiseberger (Clark Duke))[36]
- Yogi Bear (Boo-Boo Bear (Justin Timberlake))[37]
Anime
- 101 Dalmatian Street (Dylan)
- Bambi (Bambi hồi trẻ)
- House of Mouse (Peter Pan)
- Jellystone! (Boo Boo)[38]
- Nàng tiên cá 2: Trở về biển cả (Anh chàng đẹp trai)
- The New Adventures of Winnie the Pooh (Christopher Robin)
- Rated A for Awesome (Lester "Les" Awesome)
- Return to Never Land (Peter Pan)[39]
- Đại tiệc xúc xích (Barry)[40]
- South Park (Kyle Broflovski (FOX dub) (Matt Stone))
- Steven Universe (Steven)[41]
Lồng tiếng Nhật Bản
- Peter Pan's Flight (Peter Pan)
Dự án đa phương tiện
- Paradox Live (2019) (Kanbayashi Yohei)
- Fragaria Memories (2023) (Merold)[42]
- From Argonavis (2023) (Tennoji Ryusuke)
Tham khảo
- ^ "林勇が入籍報告 声優仲間からの祝福ポストまとめ【注目トレンド】 | アニメイトタイムズ" [Voice actor Yu Hayashi announces his marriage! We've compiled the congratulatory messages sent by fellow voice actors!]. animatetimes.com (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2024.
- ^ "Satoshi Hino, Miyu Irino, Yuu Hayashi Join Haikyu!! Anime's Cast". Anime News Network. ngày 13 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2022.
- ^ "Kensho Ono, Screen Mode Perform Kuroko's Basketball Teikō Arc Anime Themes". Anime News Network. ngày 26 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2022.
- ^ "Sakae Esuno's Big Order Manga Gets TV Anime in Spring 2016". Anime News Network. ngày 22 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2022.
- ^ "Cheer Boys!! TV Anime Adds Tomokazu Sugita, Yuu Hayashi, Kōsuke Kuwano, Katsuyuki Konishi". Anime News Network. ngày 28 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2022.
- ^ "New Muhyo & Roji Anime's Cast, Staff Unveiled". Anime News Network. ngày 22 tháng 4 năm 2018. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2022.
- ^ "YU-NO Anime Reveals Visual, Returning Cast, Theme Song Artists". Anime News Network. ngày 31 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2022.
- ^ "Tokyo Revengers Anime's 1st Video Announces Cast, Staff, April Debut". Anime News Network. ngày 16 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2022.
- ^ "Vinland Saga Anime's 2nd Season Reveals Promo Video, Cast, January 2023 Premiere, Production by MAPPA". Anime News Network. ngày 8 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2022.
- ^ "Yu-Gi-Oh! Go Rush!! Anime Adds Kohsuke Tanabe, Yuu Hayashi to Cast". Anime News Network. ngày 20 tháng 2 năm 2023. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2023.
- ^ "Paradox Live The Animation Reveals October Premiere, Confirms Cast". Anime News Network. ngày 24 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2023.
- ^ "Tower of God Anime's 2nd Season Reveals 6 New Cast". Anime News Network. ngày 5 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2024.
- ^ "Your Forma Anime's Promotional Video Reveals More Cast, Opening Song". Anime News Network. ngày 12 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2025.
- ^ "Gundam: Cucuruz Doan's Island Film Reveals Southern Cross Team's Cast". Anime News Network. ngày 30 tháng 3 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2022.
- ^ Romano, Sal (ngày 13 tháng 9 năm 2022). "Octopath Traveler II announced for PS5, PS4, Switch, and PC". Gematsu. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2022.
- ^ @ZenlessZoneZero (ngày 26 tháng 5 năm 2022). "Voice Actor Announcement. Hahahaha! This is the power of the Starlight Knights! As usual, you take the front, I'll provide fire support from behind! CV: Yu Hayashi #ZZZ #Billy #YuuHayashi" (Tweet) – qua Twitter.
- ^ "ディスタービア". NBCUniversal Japan. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2019.
- ^ "アルビン/歌うシマリス3兄弟[吹]". Star Channel. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2019.
- ^ "アルビン2". The Cinema. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2023.
- ^ "アルビン3 シマリスたちの大冒険". Star Channel. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2019.
- ^ "アルビン4". The Cinema. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2023.
- ^ "悪魔の棲む家[吹]". Star Channel. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2019.
- ^ "ベートーベン". The Cinema. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 2 năm 2023. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2023.
- ^ "E.T.[20周年アニバーサリー特別版]". Star Channel. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2019.
- ^ "そんなガキなら捨てちゃえば?". Star Channel. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2019.
- ^ "Mr.ゴールデン・ボール/史上最低の盗作ウォーズ". Fox Japan. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 4 tháng 3 năm 2019.
- ^ "キンダガートン・コップ ニューマスター HDニューマスター/日本語吹替W収録版 Blu-ray". TC Entertainment. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2021.
- ^ "ウェス・クレイヴンズ ザ・リッパー[吹]". Star Channel. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2019.
- ^ "オーヴァーロード". Star Channel. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2020.
- ^ "パーシー・ジャクソンとオリンポスの神々". Star Channel. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2019.
- ^ "パーシー・ジャクソンとオリンポスの神々:魔の海". Star Channel. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2019.
- ^ "ウォールフラワー". Star Channel. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2019.
- ^ "パージ". Star Channel. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2019.
- ^ "草尾毅さんが語る『シャザム!【ザ・シネマ新録版】』ここがすごい!ふきカエルインタビュー". Fukikaeru. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2021.
- ^ "SMALLVILLE/ヤング・スーパーマン<サード・シーズン>". Warner Bros. Japan. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2019.
- ^ "ジャックはしゃべれま1,000(せん)". Star Channel. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2019.
- ^ "ヨギ&ブーブー わんぱく大作戦[吹]". Star Channel. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2019.
- ^ "アニメ「ジェリーストーン!」カートゥーン ネットワーク で6/4 日本初放送!日本語吹替え声優 茶風林、林勇、上田燿司よりコメント到着". PR Times. ngày 25 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2025.
- ^ "ピーター・パン2 ネバーランドの秘密". The Cinema. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2023.
- ^ "ソーセージ・パーティー". The Cinema. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 2 năm 2023. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2023.
- ^ "スティーブン・ユニバース". Cartoon Network. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2020.
- ^ "メロルド | CHARACTER | フラガリアメモリーズ公式サイト【サンリオ】". フラガリアメモリーズ公式サイト【サンリオ】 (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2023.