Hoa hậu Thế giới 1988
Giao diện
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Category handler/data' not found.
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Bản mẫu:PAGENAMEBASE | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Ngày | 17 tháng 11 năm 1988 |
| Dẫn chương trình | Peter Marshall và Alexandra Bastedo |
| Biểu diễn | Koreana, và Donny Osmond |
| Địa điểm | Royal Albert Hall, Luân Đôn, Vương quốc Anh |
| Truyền hình | Đài truyền hình Thames |
| Tham gia | 84 |
| Số xếp hạng | 10 |
| Lần đầu tham gia | Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung. |
| Bỏ cuộc | Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung. |
| Trở lại | Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung. |
| Người chiến thắng | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Ăn ảnh | Mariluz Aguilar Rivas |
Hoa hậu Thế giới 1988 là cuộc thi Hoa hậu Thế giới lần thứ 38 được tổ chức tại Royal Albert Hall, Luân Đôn, Vương quốc Anh ngày 17 tháng 11 năm 1988. Người chiến thắng là Linda Pétursdóttir đến từ Iceland. Dẫn chương trình cho cuộc thi Hoa hậu Thế giới 1988 là Peter Marshall và Alexandra Bastedo, với phần biểu diễn của Koreana người hát ca khúc Hand In Hand tại Thế Vận Hội Olympics tại Seoul, Hàn Quốc và ca sĩ nhạc Pop những năm 70 Donny Osmond.
Kết quả
Thứ hạng
| Kết quả | Thí sinh |
|---|---|
| Hoa hậu Thế giới 1988 | |
| Á hậu 1 |
|
| Á hậu 2 |
|
| Top 5 |
|
| Top 10 |
Giải thưởng đặc biệt
| Giải thưởng | Thí sinh |
|---|---|
| Hoa hậu Cá tính |
|
| Hoa hậu Ảnh |
|
Các nữ hoàng sắc đẹp khu vực
| Khu vực | Thí sinh |
|---|---|
| Châu Phi |
|
| Châu Mỹ |
|
| Châu Á |
|
| Châu Âu | |
| Châu Đại Dương |
|
Thí sinh
| Quốc gia/Lãnh thổ | Thí sinh | Quê quán |
| Cathy Mae Sitaram | Saint Croix | |
| Gabriela Karina Madeira | Buenos Aires | |
| Catherine Bushell | Sydney | |
| Alexandra Werbanschitz | Graz | |
| Natasha Rolle | Nassau | |
| Ferida Kola | Bridgetown | |
| Bản mẫu:Flagcountry/core | Daisy van Cauwenbaugh | Limbourg |
| Pauline Young | Thành phố Belize | |
| Tập tin:Flag of Bermuda.svg Bermuda | Sophie Cannonier | Warwick East |
| Claudia Nazer | Santa Cruz | |
| Nelda Felecia Farrington | Tortola | |
| Sonia Vassilieva | Varna | |
| Morgan Fox | Richmond | |
| Melissa McTaggart | Grand Cayman | |
| Maria Francisca Aldunate Sanhueza | Santiago | |
| Ngô Dật Ninh | Đài Bắc | |
| Jasmin Oliveros Segura | Bahía Solano | |
| Bản mẫu:Flagcountry/core | Annie Wigmore | Titikaveka |
| Virginia Steinvorth | San José | |
| Bản mẫu:CUW | Anuschka Cova | Willemstad |
| Bản mẫu:Flagcountry/core | Aphrodite Theophanous | Paphos |
| Bản mẫu:Flagcountry/core | Susanne Johansen | Copenhagen |
| Bản mẫu:Flagcountry/core | Maria Josefina Martinez | San Ignacio de Sabaneta |
| Cristina Elena Lopez Villagomez | Guâyquil | |
| Bản mẫu:Flagcountry/core | Dina El-Naggar | Giza |
| Karla Lorena Hasbun | San Salvador | |
| Nina Andersson | Lahti | |
| Bản mẫu:Flagcountry/core | Claudia Frittolini | Strasbourg |
| Katja Munch | Frankfurt | |
| Dzidzo Abra Amoa | Volta | |
| Tatiana Desoiza | Gibraltar | |
| Bản mẫu:Flagcountry/core | Ariadni Mylona | Heraklion |
| Rita Mae Diaz Pangelinan | Yona | |
| Mariluz Aguilar Rivas | Thành phố Guatemala | |
| Christine Jardim | Georgetown | |
| Bản mẫu:Flagcountry/core | Angela Visser | Rotterdam |
| Alina Diaz | Choluteca | |
| Lý Gia Hân | Cửu Long | |
| Linda Pétursdóttir | Vopnafjörður | |
| Bản mẫu:Flagcountry/core | Anuradha Kottoor | Mumbai |
| Collette Jackson | Pollagh | |
| Victoria O'Dea | Douglas | |
| Dganit Cohen | Tel Aviv | |
| Bản mẫu:Flagcountry/core | Giulia Gemo | Modena |
| Andrea Heynes | Kingston | |
| Kazumi Sakikubo | Kobe | |
| Dianna Naylor | Mombasa | |
| Bản mẫu:Flagcountry/core | Choi Yeon-hee | Seoul |
| Sylvana Samaha | Beirut | |
| Ollie White | Nimba | |
| Chantal Schanbacher | Wiltz | |
| Tập tin:Bandeira do Leal Senado.svg Ma Cao | Helena de Conceiçao Lo Branco | Ma Cao |
| Sue Wong Choy Fun | Penang | |
| Josette Camilleri | Marsa | |
| Veronique Ash | Beau Bassin | |
| Cecilia Cervera Ferrer | Thành phố México | |
| Lisa Corban | Waikato | |
| Omasan Tokurbo Buwa | Warri | |
| Bản mẫu:Country data Norway | Rita Paulsen | Oslo |
| Erue Taunao | Port Moresby | |
| Maria Jose Miranda | Asunción | |
| Bản mẫu:Country data Peru | Martha Elena Kaik Tasso | Lima |
| Tập tin:Flag of the Philippines (light blue).svg Philippines | Dana Mayor Narvadez | Manila |
| Bản mẫu:Country data Cộng hòa Nhân dân Ba Lan | Joanna Gapinska | Szczecin |
| Helena Isabel de Cunha Laureano | Sesimbra | |
| Hailey Cassius | Newtown | |
| Tiwila Ojukutu | Freetown | |
| Shirley Teo Ser Lee | Singapore | |
| Susana de la Llave Varon | Figueres | |
| Michelle Koelmeyer | Colombo | |
| Bản mẫu:Country data Swaziland | Thandeka Magagula | Manzini |
| Cecilia Margareta Hörberg | Göteborg | |
| Karina Berger | Zürich | |
| Bản mẫu:Flagcountry/core | Thaveeporn Hunsilp | Băng Cốc |
| Wendy Baptiste | Arouca | |
| Bản mẫu:Country data Turkey | Esra Sumer | Istanbul |
| Bản mẫu:Country data Turks & Caicos | Doreen Dickerson | Grand Turk |
| Nazma Jamal Mohamed | Entebbe | |
| Kirsty Roper | Staffordshire | |
| Diana Magaña | Rancho Palos Verdes | |
| Gisel Silva Sienra | Montevideo | |
| Emma Irmgard Marina Rabbe Ramírez | La Guaira | |
| Noanoa Hill | Apia | |
| Suzana Žunić | Split |
Điểm sơ khảo của các thí sinh
| Quốc gia | Điểm số | Quốc gia | Điểm số |
| Quần đảo Virgin (Mỹ) | 18 | Israel | 21 |
| Argentina | 18 | Ý | 20 |
| Úc | 26 | Jamaica | 21 |
| Áo | 25 | Nhật Bản | 18 |
| Bahamas | 18 | Kenya | 21 |
| Barbados | 18 | Hàn Quốc | 25 |
| Bỉ | 19 | Liban | 18 |
| Belize | 18 | Liberia | 18 |
| Bermuda | 19 | Luxembourg | 20 |
| Bolivia | 18 | Ma Cao | 18 |
| Quần đảo Virgin (Anh) | 19 | Malaysia | 18 |
| Bulgaria | 18 | Malta | 18 |
| Canada | 19 | Mauritius | 18 |
| Quần đảo Cayman | 20 | Mexico | 20 |
| Chile | 20 | New Zealand | 19 |
| Trung Hoa Dân Quốc | 18 | Nigeria | 19 |
| Colombia | 18 | Na Uy | 25 |
| Quần đảo Cook | 18 | Papua New Guinea | 18 |
| Costa Rica | 18 | Paraguay | 18 |
| Curaçao | 18 | Peru | 18 |
| Síp | 18 | Philippines | 19 |
| Đan Mạch | 20 | Ba Lan | 20 |
| Cộng hòa Dominican | 23 | Bồ Đào Nha | 18 |
| Ecuador | 20 | St. Kitts & Nevis | 18 |
| Ai Cập | 19 | Sierra Leone | 18 |
| El Salvador | 19 | Singapore | 20 |
| Phần Lan | 24 | Tây Ban Nha | 26 |
| Pháp | 18 | Sri Lanka | 18 |
| Đức | 21 | Swaziland | 19 |
| Ghana | 20 | Thụy Điển | 28 |
| Gibraltar | 18 | Thụy Sĩ | 21 |
| Hy Lạp | 18 | Thái Lan | 19 |
| Guam | 18 | Trinidad & Tobago | 24 |
| Guatemala | 23 | Thổ Nhĩ Kỳ | 18 |
| Guyana | 19 | Turks & Caicos | 18 |
| Hà Lan | 23 | Uganda | 18 |
| Honduras | 18 | Vương quốc Anh | 29 |
| Hồng Kông | 23 | Hoa Kỳ | 27 |
| Iceland | 31 | Uruguay | 18 |
| Ấn Độ | 18 | Venezuela | 29 |
| Ireland | 23 | Tây Samoa | 18 |
| Đảo Man | 18 | Nam Tư | 18 |
Chú ý
Lần đầu tham gia
Trở lại
|
|
|
|
Bỏ cuộc
Brazil – mất quyền nhượng quyền Hoa hậu Thế giới.
- Bản mẫu:Country data Panama – mất quyền tổ chức cuộc thi quốc gia để cử đại diện tham dự Hoa hậu Thế giới và Hoa hậu Hoàn vũ.
Saint Vincent và Grenadines
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.