"I Love Rock 'n Roll" là ca khúc nhạc rock sáng tác năm 1975 bởi Alan MerrillJake Hooker của ban nhạc The Arrows, người thu âm phiên bản đầu tiên.

Phiên bản của Britney Spears

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst-infobox”.

"I Love Rock 'n' Roll" là đĩa đơn thứ tư trích từ album Britney (2001) tại thị trường châu Âu của nghệ sĩ thu âm người Mỹ Britney Spears. Bài hát còn được sử dụng trong bộ phim năm 2002 của cô Crossroads.

Danh sách track và định dạng

  • Đĩa CD tại châu Âu #1
  1. "I Love Rock 'n' Roll" (bản album) — 3:06
  2. "Overprotected" (Darkchild Remix) — 3:18
  • Đĩa CD tại Châu Âu #2/Úc
  1. "I Love Rock 'n' Roll" (bản album) — 3:08
  2. "I Love Rock 'n' Roll" (bản karaoke) — 3:06
  3. "Overprotected" (Darkchild Remix) — 3:20
  4. "I'm Not a Girl, Not Yet a Woman" (Metro Remix) — 5:26
  • Đĩa CD tại Đức #1
  1. "I Love Rock 'n' Roll" (bản album) — 3:07
  2. "I Love Rock 'n' Roll" (bản karaoke) — 3:05
  • Đĩa CD tại Đức #2
  1. "I Love Rock 'n' Roll" (bản album) — 3:07
  2. "I Love Rock 'n' Roll" (bản karaoke) — 3:05
  3. "Overprotected" (Riprock 'N Alex G Remix) — 3:25
  4. "I'm Not a Girl, Not Yet a Woman" (Metro Remix) — 5:24
  • Đĩa CD maxi tại Nhật
  1. "I Love Rock 'n' Roll" (bản album) — 3:06
  2. "I Love Rock 'n' Roll" (bản karaoke) — 3:04
  3. "Overprotected" (Darkchild Remix) — 3:20
  4. "I'm Not a Girl, Not Yet a Woman" (Metro Remix) — 5:25
  5. "I'm a Slave 4 U" (Thunderpuss Radio Mix) — 3:18
  6. "I'm a Slave 4 U" (Miguel Migs Petalpusher Vocal) — 5:30
  7. "I'm Not a Girl, Not Yet a Woman" (Spanish Fly Dub Mix) — 5:55
  • Đĩa CD tại Anh quốc
  1. "I Love Rock 'n' Roll" (bản album) — 3:06
  2. "I Love Rock 'n' Roll" (bản karaoke) — 3:04
  3. "Overprotected (Darkchild Remix Radio Edit)" — 3:06
  4. "I Love Rock 'n' Roll" (Video) — 3:06
  • Đĩa đơn cassette
  1. "I Love Rock 'n' Roll" (bản album) — 3:06
  2. "I Love Rock 'n' Roll" (bản karaoke) — 3:04
  3. "Overprotected" (Darkchild Remix trên Radio) — 3:06
  • Đĩa đơn nhạc số (Digital 45)
  1. "I Love Rock 'n' Roll" — 3:07
  2. "I'm Not a Girl, Not Yet a Woman" (Metro Remix Radio Edit) — 3:29

Xếp hạng và chứng nhận

Chứng nhận

Bản mẫu:Certification Table EntryBản mẫu:Certification Table Bottom

Lịch sử phát hành

Quốc gia Chứng nhận Số đơn vị/doanh số chứng nhận
Nước Ngày Định dạng Nhãn
Đức[13] 27 tháng 5 năm 2002 Đĩa đơn maxi JIVE
Nhật Bản[14] 19 tháng 6 năm 2002 Sony
Vương quốc Anh[15] 1 tháng 7 năm 2002 JIVE

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  5. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  6. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  7. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  8. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  9. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  10. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  11. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  12. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  13. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  14. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  15. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”.