Ikarus IK-2
Giao diện
Bản mẫu:InfoboxLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Ikarus IK-2 là một loại máy bay tiêm kích đơn thân, một chỗ ngồi, làm hoàn toàn bằng kim loại, cánh đặt cao. Đây là một mẫu thiết kế do Nam Tư thực hiện, để trang bị cho Không quân Hoàng gia Nam Tư. IK-2 do Kosta Sivčev và Ljubomir Ilić thiết kế.
Biến thể
- IK-1L: Mẫu thử đầu tiên.
- IK-02: Mẫu thử thứ hai.
- IK-2: Tiêm kích một chỗ.
- IK-4: Phiên bản trinh sát hai chỗ đề xuất. Không chế tạo.
Quốc gia sử dụng
Tính năng kỹ chiến thuật (Ikarus IK-2)
Đặc điểm riêng
- Tổ lái: 1
- Chiều dài: 7,88 m (25 ft 10 in)
- Sải cánh: 11,4 m (37 ft 5 in)
- Chiều cao: 3,42 m (11 ft 3 in)
- Diện tích cánh: 18 m2 (190 sq ft)
- Trọng lượng rỗng: 1.502 kg (3.311 lb)
- Trọng lượng có tải: 1.857 kg (4.094 lb)
- Động cơ: 1 × Hispano-Suiza 12Ycrs, 642 kW (861 hp)
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 435 km/h (270 mph; 235 kn)
- Vận tốc hành trình: 250 km/h (155 mph; 135 kn)
- Tầm bay: 700 km (435 mi; 378 nmi)
- Trần bay: 12.000 m (39.370 ft)
- Lực nâng của cánh: 107 kg/m² (22 lb/sq ft)
Vũ khí
- 1 khẩu pháo Hispano-Suiza HS.404 20 mm
- 2 khẩu súng máy Darne 7,92 mm
Xem thêm
- Máy bay liên quan
- Ikarus IK-4
- Máy bay tương tự
- Danh sách liên quan
Tham khảo
Ghi chú
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Tài liệu
Trang Bản mẫu:Đầu tham khảo/styles.css không có nội dung.
- Green, William. War Planes of the Second World War, Volume Four: Fighters. London: MacDonald & Co.(Publishers) Ltd., 1961 (sixth impression 1969). ISBN 0-356-01448-7.
- Grujic, Zlatomir. Airforce of Serbia and Yugoslavia 1901-1994 Belgrade: Military book, 1997. ISBN 86-335-0019-1.
- Oštrić, Šime I. and Janić, Čedomir J. "Ik Fighters (Yugoslavia: 1930-40s)" Aircraft in Profile, Volume 13 (nos. 241-246). Windsor, Berkshire, UK: Profile Publications Ltd., 1973, p. 169-193. ISBN 0-85383-022-3.
Liên kết ngoài
Bản mẫu:Navbox Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”.