Joo Sang-wook
Giao diện
Joo Sang-wook | |
|---|---|
| Tập tin:200103 주상욱 (2).jpg | |
| Sinh | 18 tháng 7, 1978 Seoul, Hàn Quốc |
| Học vị | Đại học Namseoul |
| Nghề nghiệp | Diễn viên |
| Năm hoạt động | 1998–nay |
| Người đại diện | HB Entertainment[1] Will Entertainment |
| Phối ngẫu | Cha Ye-ryeon (cưới 2017) |
| Con cái | 1 |
| Tên tiếng Triều Tiên | |
| Hangul | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| Hanja | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| Romaja quốc ngữ | Ju Sang-uk |
| McCune–Reischauer | Chu Sanguk |
Joo Sang-wook (tiếng Hàn: Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).; sinh ngày 18 tháng 7 năm 1978) là một nam diễn viên Hàn Quốc. Anh được biết đến với các vai diễn trong phim truyền hình Cuộc đời lớn,[2] phim truyền hình y khoa Thiên thần áo trắng, phim hài lãng mạn Cunning Single Lady,[3] Mỹ nhân và Special Affairs Team TEN.[4][5][6]
Đời tư
Joo Sang-wook và nữ diễn viên Cha Ye-ryeon hẹn hò từ tháng 3 năm 2016 và kết hôn vào tháng 5 năm 2017.[7] Vợ anh thông báo đang mang thai con đầu lòng vào tháng 12 năm 2017.[8] Họ đón một bé gái vào ngày 31 tháng 7 năm 2018.[9]
Danh sách phim
Phim điện ảnh
| Năm | Tựa | Vai diễn | TK |
|---|---|---|---|
| 2006 | Arang | Jae-hyuk | |
| 2007 | Cặp đôi hoàn hảo | Kim Jong-hyuk (cameo) | |
| 2008 | My Wife Got Married | Han Jae-kyung | |
| 2010 | No Mercy | Luật sư bào chữa của Lee Sung-ho (cameo) | |
| 2012 | The Scent | Han Gil-ro | [10] |
| 90 Minutes | Sang-hee | [11] | |
| 2013 | Days of Wrath | Joon-seok | [12] |
| 2014 | Săn tiền thưởng | Sa-hyun | [13] |
| 2015 | Trot | Jae-gu | [14] |
Tham khảo
- ^ "HB Entertainment". HB Entertainment Official Website (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2020.
- ^ Sunwoo, Carla (ngày 10 tháng 4 năm 2012). "Joo Sang-wook holds fan meetings in Japan". Korea JoongAng Daily. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2012.
- ^ Ko, Hong-ju (ngày 17 tháng 5 năm 2014). "Interview: Good Actor Joo Sang Wook Talks Getting Rid of His "Director" Image". enewsWorld. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2014.
- ^ Hwang, Hyo-jin (ngày 13 tháng 1 năm 2012). "INTERVIEW: Actor Joo Sang-wook – Part 1". 10Asia. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2012.
- ^ Hwang, Hyo-jin (ngày 13 tháng 1 năm 2012). "INTERVIEW: Actor Joo Sang-wook – Part 2". 10Asia. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2012.
- ^ "Joo Sang-wook in weekend drama as well as cable". Hancinema. Nate. ngày 23 tháng 10 năm 2011.
- ^ "Soap Couples to Tie Knot in Real Life". The Chosun Ilbo. ngày 30 tháng 3 năm 2017.
- ^ "Star Couple Expecting 1st Child". The Chosun Ilbo (bằng tiếng Anh). ngày 5 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2026.
- ^ "주상욱·차예련 득녀 "많이 울었다"". 중앙일보 (bằng tiếng Hàn). ngày 31 tháng 7 năm 2018.
- ^ "Joo Sang-wook is a detective... movie "The Scent"". HanCinema. Daum. ngày 18 tháng 8 năm 2011. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 3 năm 2022. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2018.
- ^ "Joo Sang-wook and Jang Mi-inae's "90 Minutes" released on the 2nd of August". HanCinema. Nate. ngày 27 tháng 6 năm 2012. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 7 năm 2023. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2018.
- ^ "Upcoming action-thriller centers on bullying". Korea JoongAng Daily (bằng tiếng Anh). ngày 2 tháng 10 năm 2013. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 7 năm 2023. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2026.
- ^ Maggie Lee (ngày 31 tháng 3 năm 2014). "Hong Kong Film Review: 'The Huntresses'". Variety (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2026.
- ^ "Joo Sang-wook in "Trot"". HanCinema. Star MK. ngày 25 tháng 6 năm 2014. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 7 năm 2023. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2018.
Liên kết ngoài
- Joo Sang-wook Fan Cafe at Daum
- Joo Sang-wook trên HanCinemaLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Joo Sang-wook tại Korean Movie Database
- Joo Sang-wook trên IMDb
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Nguồn CS1 tiếng Hàn (ko)
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Bài viết có văn bản tiếng Hàn Quốc
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai diễn viên Hàn Quốc
- Sinh năm 1978
- Nhân vật còn sống
- Nam diễn viên Seoul
- Nam diễn viên điện ảnh Hàn Quốc
- Nam diễn viên truyền hình Hàn Quốc
- Nam diễn viên Hàn Quốc thế kỷ 21