Bước tới nội dung

Juupajoki

61°47′50″B 24°22′10″Đ / 61,79722°B 24,36944°Đ / 61.79722; 24.36944
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Juupajoki
—  Municipality  —
Juupajoen kunta

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí của Juupajoki in Phần Lan
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaPhần Lan
VùngPirkanmaa
Phó vùngUpper Pirkanmaa sub-region
Charter1913
Chính quyền
 • Municipal managerHannu Koski
Diện tích(Bản mẫu:Infobox Finnish municipality/total area)Bản mẫu:Infobox Finnish municipality/total area
 • Tổng cộngBản mẫu:Infobox Finnish municipality/total area km2 (Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn mi2)
 • Đất liềnBản mẫu:Infobox Finnish municipality/land area km2 (Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn mi2)
 • Mặt nướcBản mẫu:Infobox Finnish municipality/waters area km2 (Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn mi2)
Thứ hạng diện tích[[Danh sách khu tự quản Phần Lan theo diện tích|Bản mẫu:Infobox Finnish municipality/total area sequence]] tại Phần Lan
Dân số (Lỗi: thời gian không hợp lệ)Bản mẫu:Infobox Finnish municipality/population count
 • Tổng cộngBản mẫu:Infobox Finnish municipality/population count
 • Thứ hạng[[Danh sách khu tự quản Phần Lan theo dân số|Bản mẫu:Infobox Finnish municipality/population count sequence]] tại Phần Lan
Dân số theo ngôn ngữ bản địaBản mẫu:Infobox Finnish municipality/native language Finnish
 • tiếng Phần Lan0% (official)
Dân số theo tuổiBản mẫu:Infobox Finnish municipality/demography 0-14
 • 0 đến 140%
 • 15 đến 640%
 • từ 65 trở lên0%
 • Mùa hè (DST)EEST (UTC+3)
Municipal tax rateBản mẫu:Infobox Finnish municipality/tax rateBản mẫu:Infobox Finnish municipality/tax rate%
Websitewww.juupajoki.fi

Juupajoki là một đô thị của Phần Lan. Đô thị này tọa lạc tại tỉnh Tây Phần Lan trong vùng Pirkanmaa. Đô thị này có dân số 2.252 người (năm 2003) với diện tích là 274,79 km² trong đó có 15,81 km² là diện tích mặt nước. Mật độ dân số là 8,2 người trên mỗi km². Đô thị này chỉ sử dụng tiếng Phần Lan.

Tham khảo