Bước tới nội dung

Kang So-ra

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Kang So-ra
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Kang So-ra vào năm 2019
Sinh18 tháng 2, 1990 (36 tuổi)
Hàn Quốc
Quốc tịch Hàn Quốc
Nghề nghiệpDiễn viên, Người mẫu
Năm hoạt động2009 đến nay
Người đại diệnPlum Entertainment
Chiều caoLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “person height”.
Phối ngẫuRiêng tư (kết hôn năm 2020)[1]
Con cái1 (con gái)[2]
Websiteat Plum Entertainment
  1. đổi Bản mẫu:Hộp thông tin tên tiếng Trung/Korean

Kang So-Ra (tiếng HànLỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Unicode data' not found.; RomajaLỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Unicode data' not found.; sinh ngày 18 tháng 2 năm 1990) là một nữ diễn viên và người mẫu Hàn Quốc. Cô bắt đầu nổi tiếng với vai diễn trong bộ phim điện ảnh Hàn Quốc Sunny sau đó là những bộ phim truyền hình thu hút nhiều người theo dõi như Doctor Stranger,Missaeng .Năm 2008, cô bắt đầu theo học đại học Dongguk, khoa phim truyền hình.[3]

Sự nghiệp diễn xuất

Phim điện ảnh

Năm Tên phim Tên tiếng Hàn Vai diễn Ghi chú Tham khảo
2009 4th Period Mystery 4교시 추리영역 Lee Da-jeong (thám tử học sinh)
2009 Kwang-tae's Basic Story 광태의 기초 Ji-hyo (bạn gái cũ của Kwang-tae) Phim ngắn
2011 Sunny 써니 Ha Chun-hwa (teen) - trưởng nhóm Sunny
2012 My Paparotti 파파로티 Sook-hee
2020 Sở thú thoát ế 해치지않아 Han So-won [4]
2021 Waiting for Rain 비와 당신의 이야기 Soo-jin Cameo

Phim truyền hình

Năm Tựa đề Vai diễn
2016 KBS2. Neighborhood Lawyer Jo Deulho Lee Eun-zo. Luật sư
2015 MBC. Warm and Cozy Lee Jung-Joo. Chủ nhà hàng
2014 tvN. Missaeng Ahn Young-Ji. Nhân viên văn phòng
2014 SBS. Doctor stranger Oh Soo-hyun. Bác sĩ khoa tim mạch
2012 KBS2. Dream High 2 Shin Hae-sung. một học sinh trường trung học nghệ thuật
2011 KBS1. The Women of Our Home Hong Yoon-mi. em gái của Joo-mi
2010–2011 tvN. Rude Miss Young-ae 8 Kang So-ra. chị dâu của Young-ae, một nữ tiếp viên
2010 SBS. Doctor Champ Kwon Yoo-ri. vận động viên bơi lội của đội tuyển quốc gia
2010 tvN. Rude Miss Young-ae 7 Kang So-ra. chị dâu của Young-ae

Chương trình tạp kĩ

Ngày Tựa đề
2011–2012 MBC. We Got Married (cùng Leeteuk)
2011–2012 MBC. 2011 MBC Gayo Daejejeon: MBC Korean Music Festival
Tháng 10, 2011 XTM. Top-Gear KOREA
Tháng 6 - tháng 7 năm 2011 SBS. Strong Heart
11/1/2020 JTBC. Knowing Bros
12/1/2020 SBS. Running Man

Radio

Ngày Tựa đề
Nov. 2011 KBS Cool FM. Volume Up (a special edition))

Music video

Năm Tựa đề Ca sĩ
2011 I Only Told You I Wanna Die Huh Gak
2011 Hello Huh Gak
2009 Blissful Me Hong Kyung-min
2009 Merely Kim Dong-uk
2009 Gloria PK Heman
2009 Even This Good-Day Halla Man

Hoạt động khác

Album

Năm Tựa đề Ghi chú
2012 We are the B Dream High 2 OST
2011 I Only Told You I Wanna Die Một người dẫn chuyện
2011 Bingle Bingle Sunny OST

Quảng cáo/người mẫu

Năm Quảng cáo
2009
  • Aegar
  • PC Sa-rang
  • Melon
  • Anycall Show Omnia
2010
2011
  • Buckaroo Jeans
  • Lotte Tacos
  • Fish & Grill
  • Tving
2012

Giải thưởng

Năm Lễ trao giải Giải thưởng
2012 48th Paeksang Arts Awards Female Popularity Award (lĩnh vực phim điện ảnh) <Sunny>
2011 4th Style Icon Awards Bộ phim 'Sunny', Content of the Year
20th Buil Film Awards Nữ diễn viên mới xuất sắc<Sunny>
5th M-net 20's Choice Hot Movie Star of the Year <Sunny>

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Bản mẫu:Giải thưởng phim truyền hình Hàn Quốc nữ diễn viên xuất sắc