Bước tới nội dung

Kim Jae-won

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.

Kim Jaewon (Hangul: 김재원; sinh ngày 18 tháng 2 năm 1981) là nam người mẫu và diễn viên nổi tiếng của Hàn Quốc. Anh xuất hiện lần đầu tiên trong bộ phim của MBC năm 2001.

Danh sách phim

Phim truyền hình

Năm Tiêu đề Vai trò Kênh
2001 Honey Honey Kim Jae-won SBS
You say it's Love, but I think it's Desire Han Seung-jae
Wuri's Family Han Wu-ri MBC
2002 Romance Choi Kwan-woo
Rival Kang Woo-hyuk SBS
My Love Patzzi Kang Seung-joon MBC
2003 Land of Wine Seo Jun SBS
2004 Beijing My Love Na Min Kook KBS
Chị dâu 19 tuổi Kang Min-jae SBS
2005 Wonderful Life Han Seung-wan MBC
2006 Great Inheritance Kang Hyun-se KBS
Hwang Jini Kim Jung-han
2008 First Love Zhang Sheng/Jean Wu CCTV
2011 Listen to My Heart Cha Dong-joo MBC
2012 May Queen Kang San/Ryan Gass Kang
2013 The Scandal Ha Eun-joong
2015 Splendid Politics Prince Neungyang
2016 Father, I'll Take Care of You Lee Hyun-woo
2018 Let Me Introduce Her[1] Han Kang-woo SBS
Quiz of God - Season 5: Reboot[2] Hyeon Sang-pil OCN

Phim điện ảnh

Năm Tiêu đề Vai trò
2004 100 Days with Mr. Arrogant Ahn Hyung-jun
2007 Agent J Bodyguard S

Chương trình thực tế

Năm Chương trình Kênh
2002 Inkigayo SBS
2012 Get It Beauty HOMME OnStyle
Survival (Special Documentary's Narrator) MBC
2014 Four Sons and One Daughter
2014–2017 The Real Story Eye
2017–2018 Magic Control TV Chosun
2020–nay Stars' Top Recipe at Fun-Staurant KBS2

Danh sách đĩa nhạc

Album đĩa đơn

Bài hát Chi tiết album Danh sách bài hát
Tiếng Nhật
Onaji Sora no Shita (同じ空に下)
  • Ngày phát hành: 23 tháng 7 năm 2008
  • Hãng đĩa: 中之島レーベル
  • Định dạng: CD
Bản mẫu:Hidden
Tiếng Hàn
Stay in the Moment
  • Ngày phát hành: 28 tháng 10 năm 2013
  • Hãng đĩa: Uncle Pop
  • Định dạng: Tải nhạc xuống
Bản mẫu:Hidden

Giải thưởng

Năm Giải thưởng Thể loại Đề cử Kết quả
2002 18th Korea Best Dresser Awards Hạng mục Nam diễn viên truyền hình, mặc đẹp nhất Bản mẫu:NA Đoạt giải
MBC Drama Awards Diễn viên mới xuất sắc Romance Đoạt giải
Giải phổ biến Đoạt giải
SBS Drama Awards Giải ngôi sao mới Rival Đoạt giải
Giải phổ biến Đoạt giải
SBSi Award Đoạt giải
Top 10 Stars Đoạt giải
2005 1st China Drama Billboard Awards Diễn viên nước ngoài được yêu thích nhất Beijing My Love Đoạt giải
2010 4th Korea Cable TV Broadcasting Awards Ngôi sao của năm Đoạt giải
2011 Jaekyung Ilbo's 2011 Star of the Year Diễn viên xuất sắc Listen to My Heart Đoạt giải
4th Korea Drama Awards Diễn viên xuất sắc Đề cử
MBC Drama Awards năm 2011[3] Giải diễn viên xuất sắc trong Mini sê ri Đoạt giải
Diễn viên được yêu thích Đoạt giải
Cặp đôi xuất sắc Đề cử
2012 20th Korea Cultural Entertainment Awards Giải ngôi sao Hallyu[4] May Queen Đoạt giải
Giải diễn viên xuất sắc theo Drama[5] Đề cử
MBC Drama Awards năm 2012 Giải Daesang Đề cử
Diễn viên xuất sắc trong sê ri Drama Đoạt giải
Diễn viên được yêu thích Đề cử
2013 MBC Drama Awards năm 2013[6] Giải Daesang The Scandal Đề cử
Diễn viên xuất sắc trong dự án drama đặc biệt Đoạt giải
Diễn viên được yêu thích Đề cử
Cặp đôi xuất sắc Đề cử
2014 9th Seoul International Drama Awards Diễn viên Hàn Quốc xuất sắc Đề cử
50th Baeksang Arts Awards Diễn viên nổi tiếng (TV Drama) Đề cử
2015 MBC Drama Awards năm 2015 Diễn viên xuất sắc trong dự án drama đặc biệt Splendid Politics Đề cử
23rd Korea Cultural Entertainment Awards [7] Diễn viên sắc xuất theo Drama Đoạt giải
2018 SBS Drama Awards[8] Diễn viên xuất sắc trong drama mỗi ngày và cuối tuần Let Me Introduce Her Đoạt giải
2020 KBS Entertainment Awards lần thứ 18[9] Tân binh chương trình thực tế Stars' Top Recipe at Fun-Staurant Đoạt giải

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  5. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  6. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  7. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  8. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  9. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Sơ khai tiểu sử