Bước tới nội dung

Kinh tế Iran

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Kinh tế Iran
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Tiền tệ1 Toman (superunit) = 10 Rial Iran (IRR) ();
chú thích: Iran phá giá đồng tiền của nước này từ tháng 7 năm 2013
Năm tài chính21 tháng 3 – 20 tháng 3
Tổ chức kinh tếECO, OPEC, GECF, WTO và nhiều tổ chức khác
Số liệu thống kê
GDPDanh nghĩa: $412.304 tỉ
PPP: $1,244.328 tỉ
(IMF, 2016)[1]
Tăng trưởng GDPBản mẫu:Increase 0.5% (21 tháng 3 năm 2015 - 20 tháng 3, 2016)[2]
GDP đầu người$4,769 (danh nghĩa, 96th)
$19,050 (PPP, 70th)
(IMF, 2017 est.)[1]
GDP theo lĩnh vựcnông nghiệp (9.1%), công nghiệp (40.7%), dịch vụ (50.3%) (2014 est.)
GDP theo thành phầnTiêu hộ gia đình (45.4%)
Tiêu thụ của chính phủ (14.1%)
Tổng vốn đầu tư cố định (31.1%)
Đầu tư vào hàng tồn kho (1.2%)
Xuất khẩu hàng hóa/dịch vụ (20.8%)
Nhập khẩu hàng hóa/dịch vụ (−12.7%) (2013 est.)
Lạm phát (CPI)Giảm theo hướng tích cực 10.2% (tháng 5 năm 2016)[3]
Tỷ lệ nghèo18.7% sống dưới $11/ngày (2007)[4]
3.1% living below $2/day (2006)[5]
Hệ số GiniGiảm theo hướng tích cực 0.365 (FY 2013)[6]
Lực lượng lao động23.83 tỉ (FY 2013);[7]
Thất nghiệp10.4% (FY 2013)[7]
Các ngành chínhDầu hỏa, hóa dầu, phân bón, caustic soda, sản xuất xe hơi, bộ phận, dược phẩm, dụng cụ gia đình, thiết bị điện tử, viễn thông, năng lượng, năng lượng điện, dệt may, xây dựng, xi măng và nhiều ngành công nghiệp khác
Xếp hạng thuận lợi kinh doanhBản mẫu:Increase 118th (2016)[8]
Thương mại quốc tế
Xuất khẩuBản mẫu:Increase $95.71 tỉ (2014 est.)
Mặt hàng XKDầu hỏa (80%), hóa chất và sản phẩm hóa dầu, xe hơi, trái cây và các loại hạt, thảm
Đối tác XK Trung Quốc 29%
 Ấn Độ 11.9%
 Thổ Nhĩ Kỳ 10.4%
 Nhật Bản 6.5%
 Hàn Quốc 4.8% (2014)
Nhập khẩuBản mẫu:Increase $61.25 tỉ (2014 est.)
Mặt hàng NKcông nghiệp nguyên liệu và hàng hóa trung gian (46%), hàng hóa vốn (35%), thực phẩm và hàng tiêu dùng khác (19%), dịch vụ kỹ thuật
Đối tác NK UAE 30.6%
 Trung Quốc 25.5%
 Algérie 8.3%
 Ấn Độ 4.6%
 Hàn Quốc 4.4%
 Thổ Nhĩ Kỳ 4.1% (2014)
FDITrong nước: Bản mẫu:Increase $41.45 tỉ (31 tháng 12 năm 2013 est.) (56th; 2012)
Ngoài nước:Bản mẫu:Increase $3.645 tỉ (31 tháng 12 năm 2013 est.) (66th; 2012)
Tổng nợ nước ngoàiGiảm theo hướng tích cực $10.17 tỉ (2014 est.)
Tài chính công
Nợ côngGiảm theo hướng tích cực 11.4% of GDP (2014 est.);
chú thích: bao gồm các khoản nợ được bảo đảm công khai
Thâm hụt ngân sáchGiảm theo hướng tích cực -0.7% of GDP (2014 est.)
Thu$60.46 tỉ (2014 est.) (trên cơ sở tỷ giá, không PPP)
Chi$63.25 tỉ (2014 est.) (trên cơ sở tỷ giá hối đoái)
Viện trợ$121 tỉ (2008 est.)[9]
Dự trữ ngoại hốiBản mẫu:Increase $125.9 tỉ (2015)[10]
$111.6 billion (2014)[10]
$68.06 billion (2013)
$74.06 billion (2012)
$110 billion (2011)[11]
$80 billion (2010)[11]
note: most of Iran's forex reserves are frozen abroad (2014)
Nguồn dữ liệu: CIA.gov
Tất cả giá trị đều tính bằng đô la Mỹ, trừ khi được chú thích.

Kinh tế Iran là một nền kinh tế đang phát triển, phụ thuộc lớn vào tài nguyên thiên nhiên, đặc biệt là dầu mỏkhí đốt. Đặc điểm của nó là chưa có sự mở cửa giao thương rộng rãi với thế giới (một phần do các lệnh trừng phạt quốc tế nhắm vào Chương trình Hạt nhân của nước này), nhưng gần đây đang có sự chuyển đổi và mức tăng trưởng nhanh đồng thời có lực lượng lao động gia tăng về số lượng. Tuy nhiên, tỷ lệ thất nghiệp lại khá cao với trên 11%.[12] Theo các chuyên gia, đất nước này cần đạt tốc độ tăng trưởng kinh tế khoảng trên 5%/năm thì mới giải quyết được việc làm cho khoảng 900.000 lao động mới mỗi năm.

Tổng ngân sách được chính phủ phân bổ chi tiêu là 6% cho y tế, 16% cho giáo dục và 8% cho quân sự trong thời kỳ 1992-2000. Tỷ lệ lạm phát hàng năm là 14% trong thời gian 2000-2004.[13] Thâm hụt ngân sách mộtphần là do sự trợ cấp lớn của nhà nước với hơn 80 tỷ đô la Mỹ chỉ tính riêng về năng lượng trong năm 2008 (chiếm khoảng 80% ngân sách).[14][15]

Chính phủ Iran đang cố gắng để đa dạng hóa nền kinh tế bằng việc đầu tư vào các lĩnh vực bao gồm: lắp ráp ô tô, công nghiệp quốc phòng, điện tử dân dụng, hóa dầukỹ thuật hạt nhân. Iran cũng có tiềm năng lớn để phát triển các ngành khai khoáng, du lịch,[16]ICT.

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ http://www.presstv.ir/Detail/2016/05/22/466834/Iran-inflation-rate-
  4. ^ Djavad Salehi-Isfahani (ngày 5 tháng 8 năm 2008): "Has Poverty Increased in Iran Under Ahmadinejad?". Brookings Institution. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2010.
  5. ^ Iran and the MDGs Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.. United Nations Development Program (2003). Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2010.
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ a ă Reserve of foreign exchange surges in Iran: IMF Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.. PressTV, ngày 27 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2016.
  11. ^ a ă Minister: Iran Facing No Problem in Currency Reserves, Revenues Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.. Fars News Agency, ngày 18 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2012.
  12. ^ CIA Factbook: Iran Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found. Truy cập 9 tháng 4 năm 2008
  13. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  14. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  15. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  16. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.

de:Iran#Wirtschaft