Konolfingen (huyện)
Giao diện
| Konolfingen Amtsbezirk Konolfingen | |
|---|---|
| — Huyện cũ — | |
Hiệu kỳ Ấn chương Huy hiệu của Konolfingen Huy hiệu | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Bang | Tập tin:Flag of Canton of Bern.svg Bern |
| Huyện lị | Konolfingen |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 214 km2 (83 mi2) |
| Dân số (2007) | |
| • Tổng cộng | 57.249 |
| • Mật độ | 270/km2 (690/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Đô thị | 29 |
Konolfingen là huyện hành chính cũ ở bang Bern, Thụy Sĩ. Huyện lỵ là đô thị Konolfingen. Trước năm 2010, huyện này bao gồm 31 đô thị với diện tích 214 km². Hết vị thế huyện hành chính từ 1 tháng 1 năm 2010.
- CH-3672 Aeschlen bei Oberdiessbach
- CH-3112 Allmendingen bei Bern
- CH-3508 Arni bei Biglen
- CH-3507 Biglen
- CH-3674 Bleiken bei Oberdiessbach
- CH-3533 Bowil
- CH-3671 Brenzikofen
- CH-3510 Freimettigen
- CH-3506 Grosshöchstetten
- CH-3510 Häutligen
- CH-3671 Herbligen
- CH-3629 Kiesen
- CH-3510 Konolfingen
- CH-3434 Landiswil
- CH-3673 Linden BE
- CH-3532 Mirchel
- CH-3110 Münsingen
- CH-3504 Niederhünigen
- CH-3672 Oberdiessbach
- CH-3504 Oberhünigen
- CH-3531 Oberthal
- CH-3629 Oppligen
- CH-3113 Rubigen
- CH-3082 Schlosswil
- CH-3502 Tägertschi
- CH-3083 Trimstein
- CH-3512 Walkringen
- CH-3114 Wichtrach
- CH-3076 Worb
- CH-3532 Zäziwil
Tham khảo
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Konolfingen (huyện).
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).