Lâm Tĩnh Văn (tên tiếng Anh: Sophia Lam Ching Man, sinh ngày 20 tháng 6 năm 2009), là sao nhí Hồng Kông. Năm 2015, cô tham gia chương trình thiếu nhi Tinh linh đồng học hội của TVB. Sau đó, cô góp mặt trong nhiều bộ phim do TVB sản xuất, trong đó có vai Lăng Vũ Cần thưở nhỏ trong bộ phim Binh đoàn phái yếu[1] và vai Cao Thiện thời nhỏ trong Bằng chứng thép IV[2]. Những vai diễn này đã giúp cô được khán giả biết đến rộng rãi hơn. Cô giỏi diễn cảnh khóc, từng được nữ diễn viên gạo cội Huệ Anh Hồng khen ngợi.
Lâm Tĩnh Văn 林靖文 Sophia Lam |
|---|
| Sinh | 20 tháng 6, 2009 (17 tuổi)
Hồng Kông |
|---|
| Tên khác | Tĩnh Văn |
|---|
| Nghề nghiệp | Diễn viên, Người mẫu |
|---|
| Năm hoạt động | 2015 - nay |
|---|
| Anh chị em | Chị: Lâm Vịnh Đồng (Yoyo) Em gái: Lâm Thiên Du Chị họ: Hoẳc Khả Ân |
|---|
| Website | Instagram |
|---|
Tác phẩm tham gia
Điện ảnh
| Năm
|
Tên phim tiếng Việt
|
Tên phim tiếng Trung
|
Vai diễn
|
| 2018
|
Sau khi cáo biệt
|
告別之前
|
Hân Hân
|
| Nữ hoàng choàng đáo chính
|
女皇撞到正
|
Mỹ Kỳ (thơ ấu)
|
| 2019
|
Mất tích
|
失蹤
|
Tiết Chỉ Doanh (thơ ấu)
|
| 2021
|
Nộ hoả
|
怒火
|
Cô gái nhỏ
|
| Hai nửa người cha
|
兩個半爸爸
|
|
| Anh em đào ngục
|
逃獄兄弟
|
Dĩnh Kỳ (thơ ấu)
|
| Thần thám đại chiến
|
神探大戰
|
Con gái Hồng Thiên Minh
|
| Hạnh động chống đua xe
|
反飆車行動
|
Huệ Mỹ
|
| 2022
|
Hắc thủy giới
|
黑水界
|
Mạc Lâm (lúc nhỏ)
|
| Biên duyên hành giả
|
邊緣行者
|
Con gái Trần Vĩ
|
| Cực viễn nhất miểu
|
極速一秒
|
Con gái Lương Cạnh Huy
|
Điện ảnh ngắn
| Năm
|
Tên phim tiếng Việt
|
Tên phim tiếng Trung
|
Vai diễn
|
| 2018
|
Ký tái
|
神探大戰
|
Doãn Niệm Ân
|
| 2019
|
Quá khứ thức tương lai
|
未來過去式
|
Jojo (thơ ấu)
|
| 2021
|
Tân liên nhi
|
|
|
| Năm
|
Tên phim tiếng Việt
|
Tên phim tiếng Trung
|
Vai diễn
|
| 2019
|
Quỷ tham tiền truyện
|
詭探前傳
|
Trần Tiểu Muội
|
| Đất nước lý tưởng
|
理想國
|
|
Các chương trình khác
| Năm
|
Tên chương trình
|
Tên tiếng Trung
|
Vai diễn
|
| 2015
|
Tinh linh đồng học hội
|
精伶童學會
|
|
| 2017
|
Thiên địa Think Big
|
Think Big天地
|
|
| Exelixia
|
耶世里喜雅
|
Phan Phi Na
|
Tham gia MV âm nhạc
| Năm
|
Ca khúc
|
Ca sĩ
|
| 2018
|
Ánh trăng không biểu đạt lòng tôi (月亮不代表我的心)
|
Lương Chiêu Phong
|
Tham khảo