Lịch Assyria
Giao diện
Lịch Assyria hiện đại được giới thiệu trong thập niên 1950, dựa lỏng lẻo vào lịch Babylon cổ kiểu âm dương.
Một năm bắt đầu với lần nhìn thấy mùa xuân đầu tiên. Kỷ nguyên của nó được tính từ năm 4750 TCN. Nó được linh cảm bằng việc ước tính ngày tháng của đền miếu đầu tiên tại Assur trong thời kỳ Trung Ubaid, đặc biệt dựa trên một loạt các bài báo được công bố trong tạp chí Assyria Gilgamesh, do anh em Addi và Jean Alkhas cùng Nimrod Simono biên tập.[1] Vào ngày 9 tháng 5 năm 2018, đang là năm Assyria thứ 6768.
Các tháng
| Lịch Assyria | ||||||
| Mùa | Tháng | Chuyển tự | Thông tin | Ban phúc bởi | Số ngày | Tháng trong lịch Gregory |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuân | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Nissan | Tháng hạnh phúc | Enlil (Thần gió) | 31 | 3/4 |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Yaar | Tháng tình yêu | Khaya | 31 | 4/5 | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Khzeeran | Tháng xây dựng | Sin (Thần mặt trăng) | 31 | 5/6 | |
| Hạ | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Tammuz | Tháng thu hoạch, gặt hái | Tammuz (Thần thực phẩm và rau cỏ) | 31 | 6/7 |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Tdabbakh (Ab) | Tháng hoa quả chín | Shamash (Thần công lý) | 31 | 7/8 | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Elool | Tháng gieo hạt | Ishtar (Nữ thần tình yêu, chiến tranh và sinh nở) | 30 | 8/9 | |
| Thu | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Tishrin I | Tháng tạ ơn | Anu (Thần thiên đường) | 30 | 9/10 |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Tishrin II | Tháng thức dậy của hạt đã gieo | Marduk (Thần bảo trợ Babylon) | 30 | 10/11 | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Kanoon I (Chisleu) | Tháng nhận thức | Nergal (Thần chiến tranh và bệnh dịch) | 30 | 11/12 | |
| Đông | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Kanoon II (Tebet) | Tháng nghỉ ngơi | Nasho | 30 | 12/1 |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Shwat (Sebat) | Tháng ngập lụt | Raman | 30 | 1/2 | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Adaar | Tháng quỷ thần | Rokhaty | 29 | 2/3 | |
Tháng nhuận, được bổ sung khi thời điểm trăng mới (ngày sóc) sau Adaar diễn ra trước xuân phân, được gọi là Ve-Adad.
Xem thêm
Tham khảo
- ^ Assyrian Calendar Lưu trữ ngày 18 tháng 2 năm 2008 tại Wayback Machine của Wilfred Alkhas