Bước tới nội dung

Lịch Assyria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Lịch Assyria hiện đại được giới thiệu trong thập niên 1950, dựa lỏng lẻo vào lịch Babylon cổ kiểu âm dương.

Một năm bắt đầu với lần nhìn thấy mùa xuân đầu tiên. Kỷ nguyên của nó được tính từ năm 4750 TCN. Nó được linh cảm bằng việc ước tính ngày tháng của đền miếu đầu tiên tại Assur trong thời kỳ Trung Ubaid, đặc biệt dựa trên một loạt các bài báo được công bố trong tạp chí Assyria Gilgamesh, do anh em AddiJean Alkhas cùng Nimrod Simono biên tập.[1] Vào ngày 9 tháng 5 năm 2018, đang là năm Assyria thứ 6768.

Các tháng

Lịch Assyria
Mùa Tháng Chuyển tự Thông tin Ban phúc bởi Số ngày Tháng trong lịch Gregory
Xuân Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Nissan Tháng hạnh phúc Enlil (Thần gió) 31 3/4
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Yaar Tháng tình yêu Khaya 31 4/5
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Khzeeran Tháng xây dựng Sin (Thần mặt trăng) 31 5/6
Hạ Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Tammuz Tháng thu hoạch, gặt hái Tammuz (Thần thực phẩm và rau cỏ) 31 6/7
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Tdabbakh (Ab) Tháng hoa quả chín Shamash (Thần công lý) 31 7/8
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Elool Tháng gieo hạt Ishtar (Nữ thần tình yêu, chiến tranh và sinh nở) 30 8/9
Thu Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Tishrin I Tháng tạ ơn Anu (Thần thiên đường) 30 9/10
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Tishrin II Tháng thức dậy của hạt đã gieo Marduk (Thần bảo trợ Babylon) 30 10/11
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Kanoon I (Chisleu) Tháng nhận thức Nergal (Thần chiến tranh và bệnh dịch) 30 11/12
Đông Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Kanoon II (Tebet) Tháng nghỉ ngơi Nasho 30 12/1
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Shwat (Sebat) Tháng ngập lụt Raman 30 1/2
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Adaar Tháng quỷ thần Rokhaty 29 2/3

Tháng nhuận, được bổ sung khi thời điểm trăng mới (ngày sóc) sau Adaar diễn ra trước xuân phân, được gọi là Ve-Adad.

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ Assyrian Calendar Lưu trữ ngày 18 tháng 2 năm 2008 tại Wayback Machine của Wilfred Alkhas