La Liga 2008–09
Bản mẫu:Infobox Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha 2008-09 hay La Liga 2008–09 (còn được gọi là Liga BBVA vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 78 của La Liga kể từ khi nó được thành lập. Real Madrid là đương kim vô địch của giải đấu, họ đã giành được danh hiệu La Liga lần thứ 31 ở mùa giải trước. Giải đấu bắt đầu từ ngày 30 tháng 8 năm 2008 và kết thúc vào ngày 31 tháng 5 năm 2009. Có tất cả tổng cộng 20 đội bóng tranh tài tại giải đấu, trong đó có 17 đội đã góp mặt ở mùa giải 2007–08, và 3 đội thăng hạng từ Segunda División. Ngoài ra, trái bóng mới - the Nike T90 Omni - đã trở thành trái bóng được sử dụng chính thức trong tất cả các trận đấu.
Ngày 16 tháng 5 năm 2009, sau khi Villarreal giành chiến thắng 3–2 trước Real Madrid, Barcelona đã trở thành nhà vô địch trước 3 vòng đấu, đây là danh hiệu La Liga thứ 19 của clb.
Thăng hạng và xuống hạng
Đội thăng hạng từ Segunda División 2007–08
Đội xuống hạng tới Segunda División 2008–09
Thông tin đội bóng
Sân vận động và vị trí
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map/multi”.
| Câu lạc bộ | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|
| Almería | Estadio del Mediterráneo | 22,000 |
| Athletic Bilbao | San Mamés | 39.750 |
| Atlético Madrid | Vicente Calderón | 54.851 |
| Barcelona | Camp Nou | 98.772 |
| Betis | Manuel Ruiz de Lopera | 52,132 |
| Deportivo | Riazor | 34,600 |
| Espanyol | Sân vận động Olympic Lluís Companys | 55.926 |
| Getafe | Coliseum Alfonso Pérez | 16,300 |
| Málaga | La Rosaleda | 35,530 |
| Mallorca | ONO Estadi | 23,142 |
| Numancia | Los Pajaritos | 9,700 |
| Osasuna | Estadio Reyno de Navarra | 19,553 |
| Racing Santander | El Sardinero | 22,400 |
| Real Madrid | Santiago Bernabéu | 80.354 |
| Recreativo | Nuevo Colombino | 21,600 |
| Sevilla | Ramón Sánchez Pizjuán | 45.500 |
| Sporting | El Molinón | 25,885 |
| Valencia | Mestalla | 55.000 |
| Valladolid | Estadio José Zorrilla | 26,512 |
| Villarreal | El Madrigal | 23.000 |
Nhân sự và tài trợ
(*) FC Barcelona không có nhà tài trợ áo đấu, thay vào đó clb đã chọn in logo của tổ chức nhân đạo, UNICEF trên áo đấu của mình,đồng thời clb hàng năm cũng đóng góp 5 triệu euro cho tổ chức.[1]
Thay đổi huấn luyện viên
Bảng xếp hạng
| XH |
Đội |
Tr |
T |
H |
T |
BT |
BB |
HS |
Đ |
Thành tích đối đầu | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barcelona (C) | 38 | 27 | 6 | 5 | 105 | 35 | +70 | 87 | Vòng bảng UEFA Champions League 2009-10 | |
| 2 | Bản mẫu:Flagicon Real Madrid | 38 | 25 | 3 | 10 | 83 | 52 | +31 | 78 | ||
| 3 | Sevilla | 38 | 21 | 7 | 10 | 54 | 39 | +15 | 70 | ||
| 4 | Atlético Madrid | 38 | 20 | 7 | 11 | 80 | 57 | +23 | 67 | Vòng Play-off UEFA Champions League 2009-10 | |
| 5 | Villarreal | 38 | 18 | 11 | 9 | 61 | 54 | +7 | 65 | Vòng Play-off UEFA Europa League 2009–10 | |
| 6 | Valencia | 38 | 18 | 8 | 12 | 68 | 54 | +14 | 62 | ||
| 7 | Deportivo La Coruña | 38 | 16 | 10 | 12 | 48 | 47 | +1 | 58 | ||
| 8 | Málaga | 38 | 15 | 10 | 13 | 55 | 59 | −4 | 55 | ||
| 9 | Mallorca | 38 | 14 | 9 | 15 | 53 | 60 | −7 | 51 | ||
| 10 | Espanyol | 38 | 12 | 11 | 15 | 46 | 49 | −3 | 47 | ||
| 11 | Almería | 38 | 13 | 7 | 18 | 45 | 61 | −16 | 46 | ALM 1–1 RAC RAC 0–2 ALM | |
| 12 | Racing Santander | 38 | 12 | 10 | 16 | 49 | 48 | +1 | 46 | ||
| 13 | Athletic Bilbao | 38 | 12 | 8 | 18 | 47 | 62 | −15 | 44 | Vòng loại thứ 3 UEFA Europa League 2009–10 1 | |
| 14 | Sporting de Gijón | 38 | 14 | 1 | 23 | 47 | 79 | −32 | 43 | SPG: 12 pts OSA: 2 pts → OSA 3-3 VLD VLD: 2 pts → VLD 0-0 OSA | |
| 15 | Osasuna | 38 | 10 | 13 | 15 | 41 | 47 | −6 | 43 | ||
| 16 | Valladolid | 38 | 12 | 7 | 19 | 46 | 58 | −12 | 43 | ||
| 17 | Getafe | 38 | 10 | 12 | 16 | 50 | 56 | −6 | 42 | GET 0–0 BET BET 2–2 GET | |
| 18 | Betis (R) | 38 | 10 | 12 | 16 | 51 | 58 | −7 | 42 | Xuống chơi tại Segunda División | |
| 19 | Numancia (R) | 38 | 10 | 5 | 23 | 38 | 69 | −31 | 35 | ||
| 20 | Recreativo (R) | 38 | 8 | 9 | 21 | 34 | 57 | −23 | 33 |
Nguồn: LFP và Yahoo! Sport
Quy tắc xếp hạng: 1. Điểm; 2. Điểm khi đối đầu; 3. Hiệu số bàn thắng khi đối đầu; 4. Số bàn thắng khi đối đầu; 5. Hiệu số bàn thắng; 6. Số bàn thắng.
1 Barcelona, đội vô địch Copa del Rey 2008–09, giành quyền tham dự UEFA Champions League 2009–10, đội thua cuộc trong trận chung kết Athletic Bilbao được nhật 1 suất tham dự vòng loại thứ 3 UEFA Europa League 2009–10.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu.
Thành tích đối đầu: Được áp dụng khi số liệu thành tích đối đầu được dùng để xếp hạng các đội bằng điểm nhau.
| Vô địch La Liga 2008–09 |
|---|
| FC Barcelona 19 lần |
Vị trí các đội sau mỗi vòng đấu
| Đội \ Vòng đấu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Barcelona | 15 | 15 | 9 | 6 | 5 | 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Bản mẫu:Flagicon Real Madrid | 13 | 8 | 6 | 3 | 3 | 5 | 5 | 3 | 3 | 4 | 4 | 2 | 4 | 5 | 6 | 5 | 3 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||||
| Sevilla | 10 | 4 | 7 | 5 | 4 | 3 | 2 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 4 | 3 | 2 | 4 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||||
| Atlético Madrid | 1 | 7 | 5 | 4 | 7 | 7 | 8 | 10 | 6 | 7 | 6 | 6 | 6 | 6 | 5 | 3 | 5 | 5 | 6 | 6 | 7 | 6 | 6 | 7 | 5 | 7 | 5 | 5 | 6 | 6 | 5 | 7 | 6 | 5 | 5 | 4 | 4 | 4 | ||||||||
| Villarreal | 9 | 6 | 3 | 2 | 2 | 2 | 3 | 4 | 2 | 2 | 2 | 3 | 2 | 2 | 4 | 6 | 7 | 6 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 5 | 6 | 5 | 5 | 6 | 7 | 6 | 5 | 5 | ||||||||
| Valencia | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | 3 | 4 | 3 | 3 | 2 | 4 | 2 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 5 | 6 | 8 | 8 | 6 | 5 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 5 | 6 | 6 | ||||||||
| Deportivo La Coruña | 4 | 10 | 11 | 12 | 13 | 10 | 11 | 12 | 9 | 6 | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 | 6 | 7 | 8 | 8 | 6 | 8 | 8 | 8 | 8 | 6 | 7 | 7 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 7 | 6 | 7 | 7 | 7 | ||||||||
| Málaga | 20 | 19 | 19 | 19 | 17 | 12 | 7 | 6 | 8 | 9 | 11 | 11 | 9 | 11 | 10 | 9 | 8 | 8 | 7 | 7 | 8 | 7 | 7 | 6 | 7 | 5 | 6 | 8 | 7 | 7 | 7 | 6 | 7 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | ||||||||
| Mallorca | 19 | 18 | 18 | 13 | 9 | 11 | 12 | 8 | 13 | 11 | 15 | 15 | 15 | 17 | 18 | 17 | 19 | 19 | 19 | 18 | 20 | 20 | 18 | 18 | 16 | 17 | 16 | 12 | 15 | 12 | 12 | 10 | 9 | 9 | 10 | 9 | 9 | 9 | ||||||||
| Espanyol | 6 | 1 | 4 | 8 | 10 | 9 | 10 | 11 | 10 | 12 | 16 | 16 | 17 | 18 | 17 | 18 | 18 | 18 | 18 | 19 | 19 | 19 | 20 | 19 | 19 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 19 | 18 | 16 | 14 | 14 | 14 | 12 | 10 | ||||||||
| Almería | 3 | 3 | 2 | 7 | 6 | 6 | 6 | 9 | 11 | 13 | 8 | 12 | 14 | 14 | 15 | 16 | 14 | 14 | 15 | 13 | 14 | 15 | 13 | 13 | 10 | 10 | 12 | 13 | 11 | 16 | 11 | 14 | 11 | 10 | 9 | 10 | 10 | 11 | ||||||||
| Racing Santander | 11 | 14 | 17 | 18 | 19 | 14 | 14 | 17 | 15 | 10 | 14 | 10 | 13 | 13 | 13 | 14 | 11 | 12 | 10 | 9 | 10 | 11 | 11 | 11 | 12 | 12 | 10 | 10 | 10 | 10 | 13 | 11 | 13 | 13 | 13 | 12 | 11 | 12 | ||||||||
| Athletic Bilbao | 18 | 17 | 10 | 10 | 12 | 15 | 17 | 19 | 19 | 19 | 18 | 18 | 16 | 16 | 14 | 12 | 13 | 11 | 9 | 10 | 9 | 10 | 9 | 9 | 11 | 11 | 13 | 15 | 12 | 15 | 16 | 13 | 11 | 11 | 11 | 11 | 13 | 13 | ||||||||
| Sporting de Gijón | 14 | 20 | 20 | 20 | 20 | 19 | 15 | 13 | 12 | 14 | 9 | 13 | 10 | 12 | 12 | 11 | 12 | 9 | 11 | 14 | 12 | 12 | 14 | 14 | 17 | 13 | 11 | 11 | 13 | 17 | 17 | 17 | 18 | 18 | 18 | 17 | 17 | 14 | ||||||||
| Osasuna | 12 | 13 | 15 | 15 | 14 | 16 | 19 | 20 | 20 | 20 | 20 | 19 | 19 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 18 | 17 | 17 | 17 | 18 | 18 | 18 | 18 | 14 | 11 | 14 | 15 | 15 | 16 | 17 | 18 | 18 | 15 | ||||||||
| Valladolid | 17 | 11 | 13 | 9 | 11 | 13 | 13 | 15 | 14 | 16 | 13 | 9 | 8 | 8 | 8 | 8 | 9 | 10 | 12 | 12 | 11 | 9 | 10 | 10 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 10 | 12 | 12 | 13 | 14 | 16 | ||||||||
| Getafe | 5 | 5 | 8 | 11 | 8 | 8 | 9 | 7 | 7 | 8 | 12 | 14 | 12 | 10 | 9 | 10 | 10 | 13 | 14 | 11 | 13 | 13 | 12 | 12 | 14 | 15 | 17 | 14 | 17 | 14 | 15 | 16 | 17 | 17 | 15 | 16 | 15 | 17 | ||||||||
| Betis | 16 | 16 | 16 | 17 | 18 | 20 | 16 | 14 | 16 | 15 | 10 | 8 | 11 | 9 | 11 | 13 | 15 | 16 | 13 | 16 | 16 | 14 | 15 | 16 | 15 | 16 | 15 | 17 | 16 | 13 | 10 | 12 | 14 | 15 | 16 | 15 | 16 | 18 | ||||||||
| Numancia | 8 | 9 | 12 | 16 | 15 | 17 | 20 | 16 | 17 | 18 | 17 | 17 | 18 | 15 | 16 | 15 | 16 | 15 | 17 | 17 | 17 | 18 | 19 | 20 | 20 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 19 | 19 | 19 | ||||||||
| Recreativo | 7 | 12 | 14 | 14 | 16 | 18 | 18 | 18 | 18 | 17 | 19 | 20 | 20 | 19 | 19 | 19 | 17 | 17 | 16 | 15 | 15 | 16 | 16 | 15 | 13 | 14 | 14 | 16 | 18 | 18 | 18 | 19 | 19 | 19 | 19 | 20 | 20 | 20 |
Nguồn: kicker.de Bản mẫu:In lang
kết quả thi đấu
| Nhà \ Khách[1] | width=Bản mẫu:Fb r width|Almería | width=Bản mẫu:Fb r width|Athletic Bilbao | width=Bản mẫu:Fb r width|Atlético Madrid | width=Bản mẫu:Fb r width|Barcelona | width=Bản mẫu:Fb r width|Betis | width=Bản mẫu:Fb r width|Deportivo | width=Bản mẫu:Fb r width|Espanyol | width=Bản mẫu:Fb r width|Getafe | width=Bản mẫu:Fb r width|Málaga | width=Bản mẫu:Fb r width|Mallorca | width=Bản mẫu:Fb r width|Numancia | width=Bản mẫu:Fb r width|Osasuna | width=Bản mẫu:Fb r width|Racing | width=Bản mẫu:Fb r width|Real Madrid | width=Bản mẫu:Fb r width|Recreativo | width=Bản mẫu:Fb r width|Sevilla | width=Bản mẫu:Fb r width|Sporting de Gijón | width=Bản mẫu:Fb r width|Valencia | width=Bản mẫu:Fb r width|Valladolid | width=Bản mẫu:Fb r width|Villarreal |
| Almería |
2–1 |
1–1 |
0–2 |
1–0 |
0–1 |
0–3 |
2–1 |
1–0 |
2–1 |
2–1 |
2–1 |
1–1 |
1–1 |
1–0 |
0–1 |
3–1 |
2–2 |
3–2 |
3–0 | |
| Athletic Bilbao |
1–3 |
1–4 |
0–1 |
1–0 |
0–1 |
1–1 |
0–1 |
3–2 |
2–1 |
2–0 |
2–0 |
2–1 |
2–5 |
1–1 |
1–2 |
3–0 |
3–2 |
2–0 |
1–4 | |
| Atlético Madrid |
3–0 |
2–3 |
4–3 |
2–0 |
4–1 |
3–2 |
1–1 |
4–0 |
2–0 |
3–0 |
2–4 |
4–1 |
1–2 |
4–0 |
0–1 |
3–1 |
1–0 |
1–2 |
3–2 | |
| Barcelona |
5–0 |
2–0 |
6–1 |
3–2 |
5–0 |
1–2 |
1–1 |
6–0 |
3–1 |
4–1 |
0–1 |
1–1 |
2–0 |
2–0 |
4–0 |
3–1 |
4–0 |
6–0 |
3–3 | |
| Betis |
2–0 |
0–1 |
0–2 |
2–2 |
0–3 |
1–1 |
2–2 |
1–2 |
3–0 |
3–3 |
0–0 |
3–1 |
1–2 |
0–1 |
0–0 |
2–0 |
1–2 |
1–1 |
2–2 | |
| Deportivo La Coruña |
2–0 |
3–1 |
1–2 |
1–1 |
1–1 |
1–0 |
1–1 |
2–0 |
0–0 |
1–0 |
0–0 |
5–3 |
2–1 |
4–1 |
1–3 |
0–3 |
1–1 |
1–0 |
3–0 | |
| Espanyol |
2–2 |
1–0 |
2–3 |
1–2 |
2–0 |
3–1 |
1–1 |
3–0 |
3–3 |
3–4 |
1–0 |
1–0 |
0–2 |
1–1 |
0–2 |
0–1 |
3–0 |
1–0 |
0–0 | |
| Getafe |
2–2 |
1–1 |
1–2 |
0–1 |
0–0 |
1–2 |
1–1 |
1–2 |
4–1 |
1–0 |
3–0 |
0–1 |
3–1 |
2–1 |
0–2 |
5–1 |
0–3 |
1–0 |
1–2 | |
| Málaga |
3–2 |
0–0 |
1–1 |
1–4 |
1–1 |
1–1 |
4–0 |
2–1 |
1–1 |
2–0 |
4–2 |
1–0 |
0–1 |
0–2 |
2–2 |
1–0 |
0–2 |
2–1 |
2–2 | |
| Mallorca |
2–0 |
3–3 |
2–0 |
2–1 |
3–3 |
1–1 |
3–0 |
2–1 |
2–2 |
2–0 |
1–1 |
1–0 |
0–3 |
2–3 |
0–0 |
0–2 |
3–1 |
2–0 |
2–3 | |
| Numancia |
2–1 |
1–2 |
1–1 |
1–0 |
2–4 |
0–1 |
0–0 |
2–0 |
2–0 |
0–1 |
0–0 |
2–1 |
0–2 |
1–0 |
0–2 |
2–1 |
2–1 |
4–3 |
1–2 | |
| Osasuna |
3–1 |
2–1 |
0–0 |
2–3 |
0–2 |
0–0 |
1–0 |
5–2 |
2–3 |
1–0 |
2–0 |
0–1 |
2–1 |
1–2 |
0–0 |
1–2 |
1–0 |
3–3 |
1–1 | |
| Racing Santander |
0–2 |
1–1 |
5–1 |
1–2 |
2–3 |
0–0 |
3–0 |
1–1 |
1–1 |
1–2 |
5–0 |
1–1 |
0–2 |
1–1 |
1–1 |
1–0 |
0–1 |
3–2 |
1–1 | |
| Bản mẫu:Flagicon Real Madrid |
3–0 |
3–2 |
1–1 | 2–6 |
6–1 |
1–0 |
2–2 |
3–2 |
4–3 |
1–3 |
4–3 |
3–1 |
1–0 |
1–0 |
3–4 |
7–1 |
1–0 |
2–0 |
1–0 | |
| Recreativo |
1–1 |
1–1 |
0–3 |
0–2 |
1–0 |
1–2 |
0–1 |
1–1 |
0–4 |
2–4 |
3–1 |
1–0 |
0–1 |
0–1 |
0–1 |
2–0 |
1–1 |
2–3 |
1–2 | |
| Sevilla |
2–1 |
4–0 |
1–0 |
0–3 |
1–2 |
1–0 |
2–0 |
0–1 |
0–1 |
3–1 |
1–0 |
1–1 |
0–2 |
2–4 |
1–0 |
4–3 |
0–0 |
4–1 |
1–0 | |
| Sporting de Gijón |
1–0 |
1–1 |
2–5 |
1–6 |
1–2 |
3–2 |
0–3 |
1–2 |
2–1 |
0–1 |
3–1 |
2–1 |
0–2 |
0–4 |
2–1 |
1–0 |
2–3 |
2–1 |
0–1 | |
| Valencia |
3–2 |
2–0 |
3–1 |
2–2 |
3–2 |
4–2 |
2–1 |
4–1 |
1–1 |
3–0 |
4–0 |
1–0 |
2–4 |
3–0 |
1–1 |
3–1 |
2–3 |
1–2 |
3–3 | |
| Valladolid |
2–0 |
2–1 |
2–1 |
0–1 |
1–3 |
3–0 |
1–1 |
1–0 |
1–3 |
3–0 |
0–0 |
0–0 |
0–1 |
1–0 |
1–1 |
3–2 |
1–2 |
0–1 |
0–0 | |
| Villarreal |
2–1 |
2–0 |
4–4 |
1–2 |
2–1 |
1–0 |
1–0 |
3–3 |
0–2 |
2–0 |
2–1 |
1–1 |
2–0 |
3–2 |
2–1 |
0–2 |
2–1 |
3–1 |
0–3 |
Nguồn: LFP Bản mẫu:In lang
1 ^ Đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên tay trái.
Màu sắc: Xanh = Chủ nhà thắng; Vàng = Hòa; Đỏ = Đội khách thắng.
a nghĩa là có bài viết về trận đấu đó.
Giải thưởng
Cúp Pichichi
Cúp Pichichi được trao cho cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất trong mùa giải.
| Vị trí | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Bản mẫu:Flagicon Diego Forlán | Atlético Madrid | 32 |
| 2 | Bản mẫu:Flagicon Samuel Eto'o | Barcelona | 30 |
| 3 | Bản mẫu:Flagicon David Villa | Valencia | 28 |
| 4 | Bản mẫu:Flagicon Lionel Messi | Barcelona | 23 |
| 5 | Bản mẫu:Flagicon Gonzalo Higuaín | Real Madrid | 22 |
| 6 | Bản mẫu:Flagicon Álvaro Negredo | Almería | 19 |
| Bản mẫu:Flagicon Thierry Henry | Barcelona | 19 | |
| 8 | Bản mẫu:Flagicon Frédéric Kanouté | Sevilla | 18 |
| Bản mẫu:Flagicon Raúl González | Real Madrid | 18 | |
| 10 | Bản mẫu:Flagicon Sergio Agüero | Atlético Madrid | 17 |
| 11 | Bản mẫu:Flagicon Joseba Llorente | Villarreal | 15 |
| 12 | 3 cầu thủ | 13 | |
| 15 | 3 cầu thủ | 12 | |
| 18 | 4 cầu thủ | 11 | |
| 22 | 3 cầu thủ | 10 | |
| 25 | 5 cầu thủ | 9 | |
| 30 | 9 cầu thủ | 8 | |
| 39 | 8 cầu thủ | 7 | |
| 47 | 11 cầu thủ | 6 | |
| 58 | 23 cầu thủ | 5 | |
| 81 | 17 cầu thủ | 4 | |
| 98 | 29 cầu thủ | 3 | |
| 127 | 42 cầu thủ | 2 | |
| 169 | 96 cầu thủ | 1 | |
| Bàn phản lưới nhà | 22 | ||
| Tổng số bàn thắng | 1101 | ||
| Tổng số trân đấu | 380 | ||
| Trung bình mỗi trận | 2.9 | ||
nguồn: Yahoo! Sport
Cúp Zamora
Cúp Zamora được trao cho thủ môn có tỉ lệ để lọt lưới ít nhất.
| Thủ môn | Bàn thua | Số trận | Trung bình | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Flagicon Víctor Valdés | Barcelona | |||
| Bản mẫu:Flagicon Andrés Palop | Sevilla | |||
| Bản mẫu:Flagicon Daniel Aranzubia | Deportivo | |||
| Bản mẫu:Flagicon Toño Martínez | Racing Santander | |||
| Bản mẫu:Flagicon Carlos Kameni | Espanyol | |||
| Bản mẫu:Flagicon Iker Casillas | Real Madrid | |||
| Bản mẫu:Flagicon Diego López | Villarreal | |||
| Bản mẫu:Flagicon Asier Riesgo | Recreativo | |||
| Bản mẫu:Flagicon Leo Franco | Atlético Madrid | |||
| Bản mẫu:Flagicon Gorka Iraizoz | Athletic Bilbao |
nguồn: LFP Bản mẫu:Webarchive
Giải phong cách
| Xếp hạng↓ | Câu lạc bộ | Điểm↓ |
|---|---|---|
| 1 | Barcelona | 98 |
| 2 | Deportivo | 102 |
| 3 | Villarreal | 110 |
| 4 | Recreativo | 113 |
| 5 | Valladolid | 114 |
| 6 | Numancia | 131 |
| Valencia | 131 | |
| 8 | Almería | 132 |
| 9 | Getafe | 133 |
| 10 | Espanyol | 134 |
| 11 | Mallorca | 135 |
| 12 | Atlético Madrid | 136 |
| Sevilla | 136 | |
| 14 | Málaga | 139 |
| 15 | Osasuna | 148 |
| Real Madrid | 148 | |
| 17 | Athletic Bilbao | 149 |
| 18 | Racing Santander | 164 |
| 19 | Betis | 165 |
| 20 | Sporting de Gijón | 183 |
- nguồn: 2008–09 Fair Play Rankings Season.[22]
Số liệu thống kê
Ghi bàn
- Bàn thắng đầu tiên của mùa giải: Luis García của Espanyol ghi vào lưới Valladolid, phút 48 (30 tháng 8 năm 2008)[23]
- Bàn thắng nhanh nhất trong 1 trận đấu: Giây thứ 20
- Mate Bilić của Sporting de Gijón ghi vào lưới Villarreal (21 tháng 2 năm 2009) [24]
- Jonathan Pereira của Racing Santander ghi vào lưới Deportivo (8 tháng 3 năm 2009) [25]
- Bàn thắng muộn nhất trong 1 trận đấu: Phút 90+6
- Gonzalo Higuaín của Real Madrid ghi vào lưới Atlético Madrid (18 tháng 10 năm 2008)[26]
- Nenê của Espanyol ghi vào lưới Valencia (3 tháng 5 năm 2009)[27]
- Trận thắng cách biệt nhất: 6 bàn
- Real Madrid 7–1 Sporting de Gijón (24 tháng 9 năm 2008)[28]
- Barcelona 6–0 Valladolid (8 tháng 11 năm 2008)[29]
- Barcelona 6–0 Málaga (22 tháng 3 năm 2009)[30]
- Trận có nhiều bàn thắng nhất: 8 bàn
- Real Madrid 7–1 Sporting de Gijón (24 tháng 9 năm 2008)[28]
- Villarreal 4–4 Atlético Madrid (26 tháng 10 năm 2008)[31]
- Deportivo 5–3 Racing Santander (8 tháng 3 năm 2009) [25]
- Real Madrid 2–6 Barcelona (2 tháng 5 năm 2009)[32]
- Bàn thắng nhiều nhất trong 1 trận hòa: 8 bàn – Villarreal 4–4 Atlético Madrid (26 tháng 10 năm 2008)[31]
- Bàn thắng nhiều nhất trong 1 hiệp: 7 bàn – Real Madrid 6–1 Betis (ngày 21 tháng 2 năm 2009)[33]
- Bàn thắng nhiều nhất được 1 đội ghi trong 1 trận: 7 bàn – Real Madrid 7–1 Sporting de Gijón (24 tháng 9 năm 2008)[28]
- Bàn thắng nhiều nhất được 1 đội ghi trong 1 hiệp: 6 bàn – Real Madrid 6–1 Betis (21 tháng 2 năm 2009)[33]
- Trận có đội thua cuộc ghi nhiều bàn thắng nhất: 3 bàn
- Sevilla 4–3 Sporting de Gijón (13 tháng 9 năm 2008)[34]
- Real Madrid 4–3 Numancia (14 tháng 9 năm 2008)[35]
- Real Madrid 4–3 Málaga (8 tháng 11 năm 2008)[36]
- Espanyol 3–4 Numancia (16 tháng 11 năm 2008)[37]
- Real Madrid 3–4 Sevilla (7 tháng 12 năm 2008)[38]
- Numancia 4–3 Valladolid (21 tháng 12 năm 2008)[39]
- Atlético Madrid 4–3 Barcelona (1 tháng 3 năm 2009)[40]
- Deportivo 5–3 Racing Santander (8 tháng 3 năm 2009) [25]
- Bàn phản lưới nhà đầu tiên của mùa giải: Domingo Cisma González (Numancia) của Real Madrid (14 tháng 9 năm 2008)[35]
- Hat-trick đầu tiên của mùa giải: Mate Bilić của Sporting de Gijón ghi vào lưới Sevilla (13 tháng 9 năm 2008)[34]
- Hat-trick nhanh nhất của mùa giải: 14 phút – Diego Forlán
73Bản mẫu:`, 77Bản mẫu:`, 87Bản mẫu:` của Atlético Madrid ghi vào lưới Athletic Bilbao (23 tháng 5 năm 2009)[41]
- Số bàn thắng nhiều nhất được 1 cầu thủ ghi trong 1 trận: 4 bàn
- Bản mẫu:Flagicon Samuel Eto'o của Barcelona ghi vào lưới Valladolid (8 tháng 11 năm 2008)[29]
- Bản mẫu:Flagicon Gonzalo Higuaín của Real Madrid ghi vào lưới Málaga (8 tháng 11 năm 2008)[36]
- Các Hat-trick của giải:
- Bản mẫu:Flagicon Mate Bilić của Sporting Gijon ghi vào lưới Sevilla (13 tháng 9 năm 2008)
- Bản mẫu:Flagicon Rafael van der Vaart của Real Madrid ghi vào lưới Sporting Gijon (24 tháng 9 năm 2008)
- Bản mẫu:Flagicon Samuel Eto'o của Barcelona ghi vào lưới Almería (25 tháng 10 năm 2008)
- Bản mẫu:Flagicon Mohammed Tchité của Racing Santander ghi vào lưới Valencia (1 tháng 11 năm 2008)
- Bản mẫu:Flagicon Gonzalo Higuaín4 của Real Madrid ghi vào lưới Málaga (8 tháng 11 năm 2008)[36]
- Bản mẫu:Flagicon Samuel Eto'o4 của Barcelona ghi vào lưới Valladolid (8 tháng 11 năm 2008)[29]
- Bản mẫu:Flagicon Thierry Henry của Barcelona ghi vào lưới Valencia (6 tháng 12 năm 2008)
- Bản mẫu:Flagicon Roberto Soldado của Getafe ghi vào lưới Sporting Gijon (25 tháng 1 năm 2009)
- Bản mẫu:Flagicon Frédéric Kanouté của Sevilla ghi vào lưới Valladolid (21 tháng 3 năm 2009)
- Bản mẫu:Flagicon Raúl González của Real Madrid ghi vào lưới Sevilla (26 tháng 4 năm 2009)
- Bản mẫu:Flagicon Diego Forlán của Atlético Madrid ghi vào lưới Athletic Bilbao (23 tháng 5 năm 2009)
- Bản mẫu:Flagicon Raúl Tamudo của Espanyol ghi vào lưới Málaga (31 tháng 5 năm 2009)
Kiến tạo
- Kiến tạo nhiều nhất - Xavi Barcelona (20)
Kỷ luật
- Thẻ vàng đầu tiên của mùa giải: Grégory Béranger của Espanyol trong trận gặp Valladolid, phút 39 (30 tháng 8 năm 2008)[23]
- Thẻ đỏ đầu tiên của mùa giải: Diego Godín của Villarreal trong trận gặp Osasuna, phút thứ 68 (31 tháng 8 năm 2008)[42]
Toàn bộ
- Thắng nhiều nhất - Barcelona (27)
- Thắng ít nhất - Recreativo (8)
- Thua nhiều nhất - Sporting de Gijón và Numancia (23)
- Thua ít nhất - Barcelona (5)
- Ghi nhiều bàn thắng nhất - Barcelona (105)
- Ghi ít bàn thắng nhất - Recreativo (34)
- Để lọt lưới nhiều nhất - Sporting de Gijón (79)
- Để lọt lưới ít nhất - Barcelona (35)
Sân nhà
- Thắng nhiều nhất - Barcelona và Real Madrid (14)
- Thắng ít nhất - Betis và Recreativo (4)
- Thua nhiều nhất - Recreativo (11)
- Thua ít nhất - Barcelona (2)
- Ghi nhiều bàn thắng nhất - Barcelona (58)
- Ghi ít bàn thắng nhất - Recreativo (17)
- Để lọt lưới nhiều nhất - Sporting de Gijón (37)
- Để lọt lưới ít nhất - Barcelona (14)
Sân khách
- Thắng nhiều nhất - Barcelona (13)
- Thắng ít nhất - Numancia (1)
- Thua nhiều nhất - Numancia (16)
- Thua ít nhất - Barcelona (3)
- Ghi nhiều bàn thắng nhất - Barcelona (44)
- Ghi ít bàn thắng nhất - Numancia (15)
- Để lọt lưới nhiều nhất - Numancia (47)
- Để lọt lưới ít nhất - Sevilla (19)
Giữ sạch lưới
- Giữ sạch lưới nhiều nhất - Sevilla (19)
- Giữ sạch lưới ít nhất - Sporting de Gijón và Recreativo (5)
Xem thêm
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ http://www.fifa.com/aboutfifa/worldwideprograms/footballforhope/news/newsid=764030.html Bản mẫu:Webarchive Barça and Unicef
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
- ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
Bản mẫu:Navbox Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”.