Bản mẫu:Infobox
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha 2009-10 hay La Liga 2009–10 (còn được gọi là Liga BBVA vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 79 của La Liga kể từ khi nó được thành lập. Barcelona là đương kim vô địch của giải đấu, họ đã giành được danh hiệu La Liga lần thứ 19 ở mùa giải trước. Giải đấu bắt đầu từ ngày 29 tháng 8 năm 2009 và kết thúc vào ngày 16 tháng 5 năm 2010.
Có tất cả tổng cộng 20 đội bóng tranh tài tại giải đấu, trong đó có 17 đội đã góp mặt ở mùa giải 2008–09 và 3 đội thăng hạng từ Segunda División. Ngoài ra, trái bóng mới - the Nike T90 Ascente - đã trở thành trái bóng được sử dụng chính thức trong tất cả các trận đấu.
Ngày 16 tháng 5 năm 2010, Barcelona đã trở thành nhà vô địch sau chiến thắng 4–0 của họ trước Valladolid, đây là danh hiệu La Liga thứ 20 của Barcelona.
Thăng hạng và xuống hạng
Đội thăng hạng từ 2008–09 Segunda División
Đội xuống hạng tới 2009–10 Segunda División
Thông tin đội bóng
Sân vận động và vị trí
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map/multi”.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map/multi”.
| Câu lạc bộ
|
Thành phố
|
Sân vận động
|
Sức chứa
|
| Almería
|
Almería
|
Estadio del Mediterráneo
|
22,000
|
| Athletic Bilbao
|
Bilbao
|
San Mamés
|
39.750
|
| Atlético Madrid
|
Madrid
|
Vicente Calderón
|
54.851
|
| Barcelona
|
Barcelona
|
Camp Nou
|
98.772
|
| Deportivo La Coruña
|
A Coruña
|
Riazor
|
34,600
|
| Espanyol
|
Cornellà de Llobregat
|
Estadi Cornellà-El Prat
|
40,500
|
| Getafe
|
Getafe
|
Coliseum Alfonso Pérez
|
17,700
|
| Málaga
|
Málaga
|
La Rosaleda
|
28,963
|
| Mallorca
|
Palma de Mallorca
|
ONO Estadi
|
23,142
|
| Osasuna
|
Pamplona
|
Estadio Reyno de Navarra
|
19,800
|
| Racing Santander
|
Santander
|
El Sardinero
|
22,271
|
| Real Madrid
|
Madrid
|
Santiago Bernabéu
|
80.354
|
| Sevilla
|
Sevilla
|
Ramón Sánchez Pizjuán
|
48.649
|
| Sporting
|
Gijón
|
El Molinón
|
25,885
|
| Tenerife
|
Santa Cruz de Tenerife
|
Heliodoro Rodríguez López
|
24,000
|
| Valencia
|
Valencia
|
Mestalla
|
55.000
|
| Valladolid
|
Valladolid
|
Estadio José Zorrilla
|
26,512
|
| Villarreal
|
Vila-real
|
El Madrigal
|
25.000
|
| Xerez
|
Jerez de la Frontera
|
Chapín
|
20,523
|
| Zaragoza
|
Zaragoza
|
La Romareda
|
34,596
|
Nhân sự và tài trợ
Thay đổi huấn luyện viên
Trước khi bắt đầu mùa giải
Trong mùa giải
| Câu lạc bộ
|
huấn luyện viên trước
|
Lý do
|
Ngày thôi việc
|
huấn luyện viên sau
|
Ngày bắt đầu
|
Vị trí trên bảng xếp hạng
|
| Atlético Madrid
|
Bản mẫu:Flagicon Abel Resino
|
Bị sa thải
|
23 tháng 10,2009[11]
|
Bản mẫu:Flagicon Quique Sánchez
|
23 tháng 10,2009[12]
|
15
|
| Racing Santander
|
Bản mẫu:Flagicon Juan Carlos Mandiá
|
Bị sa thải
|
9 tháng 11,2009[13]
|
Bản mẫu:Flagicon Miguel Ángel Portugal
|
19 tháng 11,2009[14]
|
17
|
| Zaragoza
|
Bản mẫu:Flagicon Marcelino García Toral
|
Bị sa thải
|
12 tháng 12,2009[15]
|
Bản mẫu:Flagicon José Aurelio Gay
|
23 tháng 12,2009[16]
|
17
|
| Almería
|
Bản mẫu:Flagicon Hugo Sánchez
|
Bị sa thải
|
20 tháng 12,2009[17]
|
Bản mẫu:Flagicon Juan Manuel Lillo
|
23 tháng 12,2009[18]
|
17
|
| Xerez
|
Bản mẫu:Flagicon José Ángel Ziganda
|
bị sa thải
|
12 tháng 1,2010[19]
|
Bản mẫu:Flagicon Néstor Gorosito
|
19 tháng 1,2010[20]
|
20
|
| Villarreal
|
Bản mẫu:Flagicon Ernesto Valverde
|
Bị sa thải
|
31 tháng 1,2010[21]
|
Bản mẫu:Flagicon Juan Carlos Garrido
|
1 tháng 2,2010[22]
|
9
|
| Valladolid
|
Bản mẫu:Flagicon José Luis Mendilibar
|
Bị sa thải
|
1 tháng 2,2010[23]
|
Bản mẫu:Flagicon Onésimo Sánchez
|
1 tháng 2,2010[24]
|
17
|
| Sevilla
|
Bản mẫu:Flagicon Manolo Jiménez
|
Bị sa thải
|
23 tháng 3,2010[25]
|
Bản mẫu:Flagicon Antonio Álvarez
|
26 tháng 3,2010[26]
|
5
|
| Valladolid
|
Bản mẫu:Flagicon Onésimo Sánchez
|
Bị sa thải
|
5 tháng 4,2010[27]
|
Bản mẫu:Flagicon Javier Clemente
|
6 tháng 4,2010[28]
|
19
|
Bảng xếp hạng
BXH La Liga 2009–10
Nguồn: LFP và Yahoo! Sport
Quy tắc xếp hạng: 1. Điểm; 2. Điểm khi đối đầu; 3. Hiệu số bàn thắng khi đối đầu; 4. Số bàn thắng khi đối đầu; 5. Hiệu số bàn thắng; 6. Số bàn thắng.
1 Mallorca không đủ điều kiện tham dự UEFA Europa League 2010–11 do bị chìm trong tình trạng nợ nần, và do đó đã không đáp ứng được các tiêu chí của UEFA. Sau đó, Villarreal đã được mời thay thế vị trí này.
2Atlético Madrid đã giành được chức vô địch UEFA Europa League 2009–10 do đó họ giành được 1 suất tham dự vòng bảng UEFA Europa League 2010–11
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu.
Thành tích đối đầu: Được áp dụng khi số liệu thành tích đối đầu được dùng để xếp hạng các đội bằng điểm nhau.
Vị trí các đội sau mỗi vòng đấu
| Đội \ Vòng đấu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38
|
| Barcelona
|
2
|
1
|
2
|
1
|
2
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
2
|
1
|
1
|
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bản mẫu:Flagicon Real Madrid
|
6
|
2
|
1
|
2
|
1
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
1
|
2
|
2
|
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Valencia
|
5
|
3
|
5
|
6
|
7
|
5
|
6
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
3
|
4 |
4 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Sevilla
|
16
|
8
|
6
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
4
|
3 |
3 |
5 |
5 |
6 |
6 |
4 |
5 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
5 |
5 |
5 |
4 |
4 |
5 |
5 |
5 |
5 |
4 |
4 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mallorca
|
4
|
5
|
4
|
5
|
4
|
6
|
5
|
6
|
5
|
6
|
6
|
6
|
6
|
5 |
5 |
4 |
6 |
4 |
4 |
5 |
4 |
5 |
6 |
5 |
5 |
5 |
4 |
4 |
4 |
5 |
5 |
4 |
4 |
4 |
4 |
5 |
5 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Getafe
|
1
|
7
|
12
|
8
|
12
|
8
|
12
|
8
|
11
|
12
|
9
|
9
|
9
|
8 |
8 |
7 |
7 |
8 |
7 |
7 |
8 |
8 |
8 |
9 |
9 |
8 |
8 |
9 |
9 |
9 |
8 |
7 |
8 |
7 |
7 |
6 |
6 |
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Villarreal
|
10
|
13
|
17
|
18
|
19
|
19
|
20
|
18
|
13
|
16
|
11
|
12
|
11
|
10 |
9 |
9 |
10 |
10 |
9 |
9 |
10 |
10 |
10 |
8 |
8 |
9 |
9 |
10 |
8 |
7 |
7 |
8 |
6 |
6 |
6 |
7 |
7 |
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Athletic Bilbao
|
7
|
4
|
3
|
4
|
6
|
7
|
10
|
11
|
9
|
8
|
8
|
8
|
8
|
7 |
7 |
8 |
8 |
7 |
8 |
8 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
7 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Atlético Madrid
|
19
|
18
|
19
|
19
|
18
|
14
|
15
|
17
|
18
|
18
|
18
|
17
|
13
|
14 |
15 |
11 |
11 |
11 |
11 |
13 |
12 |
11 |
13 |
11 |
10 |
10 |
10 |
8 |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
9 |
9 |
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Deportivo La Coruña
|
13
|
9
|
13
|
7
|
5
|
4
|
4
|
5
|
6
|
5
|
5
|
5
|
5
|
6 |
6 |
6 |
4 |
5 |
5 |
6 |
6 |
6 |
5 |
6 |
6 |
6 |
7 |
7 |
7 |
8 |
9 |
9 |
9 |
9 |
9 |
10 |
10 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Espanyol
|
14
|
20
|
14
|
9
|
10
|
10
|
8
|
9
|
8
|
9
|
10
|
11
|
14
|
17 |
13 |
16 |
13 |
14 |
14 |
14 |
14 |
12 |
15 |
15 |
14 |
14 |
14 |
13 |
14 |
14 |
14 |
14 |
13 |
11 |
11 |
12 |
11 |
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Osasuna
|
9
|
14
|
18
|
14
|
9
|
12
|
9
|
10
|
10
|
10
|
12
|
10
|
10
|
11 |
12 |
12 |
14 |
12 |
12 |
10 |
9 |
9 |
9 |
12 |
11 |
13 |
13 |
15 |
13 |
13 |
12 |
11 |
11 |
12 |
12 |
11 |
13 |
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Almería
|
11
|
15
|
7
|
11
|
11
|
13
|
11
|
12
|
15
|
11
|
13
|
13
|
16
|
16 |
17 |
15 |
15 |
15 |
15 |
16 |
15 |
16 |
14 |
13 |
13 |
11 |
11 |
11 |
11 |
11 |
13 |
13 |
12 |
13 |
13 |
13 |
12 |
13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Zaragoza
|
8
|
11
|
15
|
15
|
8
|
11
|
13
|
15
|
12
|
13
|
14
|
14
|
17
|
18 |
19 |
19 |
19 |
19 |
19 |
18 |
17 |
17 |
17 |
17 |
17 |
17 |
17 |
17 |
17 |
15 |
16 |
16 |
16 |
16 |
15 |
14 |
15 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Sporting de Gijón
|
20
|
12
|
10
|
12
|
14
|
9
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
9 |
10 |
10 |
9 |
9 |
10 |
11 |
13 |
13 |
11 |
10 |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
11 |
12 |
14 |
14 |
14 |
15 |
14 |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Racing Santander
|
18
|
17
|
9
|
16
|
15
|
17
|
14
|
16
|
17
|
17
|
17
|
19
|
18
|
15 |
16 |
14 |
12 |
13 |
13 |
12 |
11 |
14 |
16 |
16 |
16 |
16 |
16 |
14 |
16 |
17 |
15 |
15 |
15 |
15 |
16 |
17 |
17 |
16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Málaga
|
3
|
6
|
11
|
17
|
17
|
18
|
19
|
20
|
20
|
20
|
20
|
18
|
19
|
19 |
18 |
18 |
18 |
16 |
16 |
15 |
16 |
15 |
12 |
14 |
15 |
15 |
15 |
16 |
15 |
16 |
17 |
17 |
17 |
17 |
17 |
16 |
18 |
17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Valladolid
|
12
|
16
|
8
|
13
|
16
|
16
|
17
|
14
|
14
|
14
|
15
|
15
|
15
|
13 |
11 |
13 |
16 |
17 |
17 |
17 |
18 |
19 |
18 |
18 |
18 |
19 |
18 |
18 |
19 |
19 |
19 |
19 |
19 |
18 |
19 |
19 |
16 |
18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tenerife
|
15
|
10
|
16
|
10
|
13
|
15
|
16
|
13
|
16
|
15
|
16
|
16
|
12
|
12 |
14 |
17 |
17 |
18 |
18 |
19 |
19 |
18 |
19 |
19 |
19 |
18 |
19 |
19 |
18 |
18 |
18 |
18 |
18 |
19 |
18 |
18 |
19 |
19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Xerez
|
17
|
19
|
20
|
20
|
20
|
20
|
18
|
19
|
19
|
19
|
19
|
20
|
20
|
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguồn: kicker.de Bản mẫu:In lang
kết quả thi đấu
Nguồn: LFP và futbol.sportec Bản mẫu:In lang
1 ^ Đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên tay trái.
Màu sắc: Xanh = Chủ nhà thắng; Vàng = Hòa; Đỏ = Đội khách thắng.
a nghĩa là có bài viết về trận đấu đó.
Giải thưởng và số liệu thống kê mùa giải
Cúp Pichichi
Cúp Pichichi được trao cho cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất trong mùa giải.
Cúp Zamora
Cúp Zamora được trao cho thủ môn có tỉ lệ để lọt lưới ít nhất.
Bảng kiến tạo
Giải phong cách
| Xếp hạng
|
Câu lạc bộ
|
Số trận
|
Yellow card
|
2 thẻ vàng/Thẻ đỏ gián tiếp 2 thẻ vàng/Thẻ đỏ gián tiếp
|
|
|
Số trận bị đình chỉ (Nhân viên clb)
|
Hành vi của cổ động viên
|
|
Điểm
|
| 1
|
Real Madrid
|
38
|
85
|
2
|
3
|
–
|
–
|
–
|
–
|
98
|
| 2
|
Tenerife
|
38
|
86
|
2
|
2
|
–
|
113
|
–
|
–
|
101
|
| 3
|
Deportivo
|
38
|
68
|
1
|
3
|
–
|
410, 21, 28, 28
|
1 Nhẹ17
|
–
|
104
|
| 4
|
Barcelona
|
38
|
73
|
2
|
3
|
–
|
45, 18, 21, 25
|
–
|
–
|
106
|
| 5
|
Mallorca
|
38
|
93
|
1
|
2
|
–
|
26, 11
|
–
|
–
|
111
|
| 6
|
Almería
|
38
|
98
|
3
|
2
|
–
|
–
|
1 Nhẹ36
|
–
|
115
|
| 7
|
Atlético Madrid
|
38
|
90
|
4
|
3
|
–
|
21, 23
|
1 Nhẹ10
|
–
|
122
|
| 8
|
Osasuna
|
38
|
83
|
3
|
6
|
–
|
–
|
2 Nhẹ7, 11, 1 Nghiêm trọng14
|
–
|
123
|
| 8
|
Sporting de Gijón
|
38
|
98
|
2
|
2
|
–
|
134
|
2 Nhẹ20, 34
|
–
|
123
|
| 10
|
Espanyol
|
38
|
110
|
6
|
1
|
–
|
–
|
–
|
–
|
125
|
| 11
|
Racing Santander
|
38
|
104
|
1
|
1
|
–
|
45, 20, 24, 29
|
–
|
–
|
129
|
| 12
|
Villarreal
|
38
|
95
|
5
|
4
|
–
|
15
|
2 Nhẹ8, 37
|
–
|
132
|
| 13
|
Athletic Bilbao
|
38
|
96
|
4
|
5
|
–
|
122
|
2 Nhẹ7, 11
|
–
|
134
|
| 13
|
Getafe
|
38
|
107
|
2
|
1
|
–
|
35, 27, 28
|
1 Nhẹ22
|
–
|
134
|
| 13
|
Valladolid
|
38
|
100
|
3
|
6
|
–
|
210, 20
|
–
|
–
|
134
|
| 16
|
Valencia
|
38
|
113
|
3
|
4
|
–
|
124
|
2 Nhẹ3, 23
|
–
|
146
|
| 17
|
Sevilla
|
38
|
101
|
4
|
6
|
–
|
21
|
2 Nhẹ12, 19
|
–
|
147
|
| 18
|
Xerez
|
38
|
100
|
4
|
5
|
–
|
510, 23, 25, 31, 32
|
1 Nhẹ22
|
–
|
153
|
| 19
|
Zaragoza
|
38
|
129
|
2
|
2
|
–
|
210, 27
|
1 Nhẹ34
|
–
|
154
|
| 20
|
Málaga
|
38
|
135
|
1
|
8
|
–
|
–
|
1 Nhẹ23
|
–
|
166
|
nguồn: RFEF Referee's reportsLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”., Competition Committee's Sanctions Bản mẫu:Webarchive, Appeal Committee Resolutions Bản mẫu:Webarchive, Spanish Sports Disciplinary Committee Resolutions Bản mẫu:Webarchive và RFEF's Directory about Fair Play Rankings Bản mẫu:Webarchive
ghi chú: Bảng này không phải là số lượng thẻ và hình thức xử phạt thu được từ trận đấu, bảng này có tính đến việc loại bỏ hoặc áp dụng một số thẻ và hình thức xử phạt của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban Giải đấu, Ủy ban Khiếu nại và Ủy ban kỷ luật thể thao Tây Ban Nha)
Chú thích:
- Tập tin:Yellow card.svg Thẻ vàng: 1 điểm/Thẻ vàng
- Tập tin:Yellow card.svg Tập tin:Yellow card.svg 2 thẻ vàng/Thẻ đỏ gián tiếp: 2 Điểm/2 thẻ vàng
Thẻ đỏ trực tiếp: 3 điểm/Thẻ đỏ
- Tính cả thẻ phạt của người không phải cầu thủ.
Số trận bị đình chỉ(Cầu thủ): khi cầu thủ bị cấm thi đấu x trận kế tiếp, x có thể nhiều hơn 3. Điểm: tương ứng với x trận bị cấm
- Tập tin:DIN 4844-2 D-P027.svg Số trận bị đình chỉ (Nhân viên clb): khi một vài người của câu lạc bộ (không phải cầu thủ) bị cấm trong x trận kế tiếp. Nếu trước đó đã có một số thẻ đó là ghi đè bởi hình phạt này. điểm: 5 điểm/Trận bị cấm
- Tập tin:Waldhof fans.png Hành vi của cổ động viên: khi khán giả có hành vi gây rối như dùng thuốc nổ, pháo sáng, ném đồ vật xuống đất, phân biệt chủng tộc... v.v. Điểm: Nhẹ (5 điểm), Nghiêm trọng (6 điểm), Rất nghiêm trọng (7 điểm)
- Đóng cửa sân vận động: khi có sự cố nghiêm trọng xảy ra mà bị xử phạt bằng việc đóng cửa sân vận động. 10 điểm/Trận mà sân bị đóng cửa
Giải thưởng Pedro Zaballa
Cổ động viên Atlético Madrid và Sevilla [29][30]
Các bàn thắng
Kỷ luật
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
Bản mẫu:Navbox
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”.