Bước tới nội dung

La Liga 2010–11

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

La Liga
Mùa giải2010–11
Vô địchBarcelona
Lần thứ 21
Xuống hạngDeportivo La Coruña
Hércules
Almería
Champions LeagueBarcelona
Real Madrid
Valencia
Villarreal
Europa LeagueSevilla
Athletic Bilbao
Atlético Madrid
Số trận đấu380
Số bàn thắng1.042 (2,74 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiCristiano Ronaldo (40)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Real Madrid 7–0 Málaga
(ngày 3 tháng 3 năm 2011)[1]
Real Madrid 8–1 Almería
(ngày 21 tháng 5 năm 2011)[2]
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Almería 0–8 Barcelona
(ngày 20 tháng 11 năm 2010)[3]
Trận có nhiều bàn thắng nhấtValencia 3–6 Real Madrid
(ngày 23 tháng 4 năm 2011)[4]
Real Madrid 8–1 Almería
(ngày 21 tháng 5 năm 2011)[2]
Chuỗi thắng dài nhất16 trận bởi Barcelona[5]
Chuỗi bất bại dài nhất31 trận bởi Barcelona[5]
Chuỗi không
thắng dài nhất
11 trận bởi Sporting de Gijón[5]
Chuỗi thua dài nhất7 trận bởi Almería[5]
Trận có nhiều khán giả nhất98,000[5]
BarcelonaReal Madrid
Trận có ít khán giả nhất5,000[5]
AlmeríaVillarreal
AlmeríaMallorca
Số khán giả trung bình29,099[5]

La Liga 2010–11 là mùa bóng thứ 81 của Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha kể từ khi thành lập đến nay, diễn ra từ 28/8/2010 đến 21/5/2011. Nhà vô địch là Barcelona, đây là lần thứ 21 trong lịch sử CLB.

Câu lạc bộ tham dự

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map/multi”.

Đội Vị trí SVĐ Sức chứa
Almería Almería Estadio del Mediterráneo 22,000
Athletic Bilbao Bilbao San Mamés 39.750
Atlético Madrid Madrid Vicente Calderón 54.851
Barcelona Barcelona Camp Nou 99.354
Deportivo La Coruña A Coruña Riazor 34,600
Espanyol Cornellà de Llobregat Estadi Cornellà-El Prat 40,500
Getafe Getafe Coliseum Alfonso Pérez 17,700
Hércules Alicante Estadio José Rico Pérez 30,000
Levante Valencia Estadi Ciutat de València 25,534
Málaga Málaga La Rosaleda 28,963
Mallorca Palma Iberostar Estadio 23,142
Osasuna Pamplona Estadio Reyno de Navarra 19,800
Racing Santander Santander El Sardinero 22,271
Real Madrid Madrid Santiago Bernabéu 80.354
Real Sociedad San Sebastián Estadio Anoeta 32,076
Sevilla Sevilla Ramón Sánchez Pizjuán 45.500
Sporting de Gijón Gijón El Molinón 29,800
Valencia Valencia Mestalla 55.000
Villarreal Vila-real El Madrigal 25.000
Zaragoza Zaragoza La Romareda 34,596

Nhân sự và tài trợ

Đội HLV cũ Lý do Ngày Thay thế bởi Ngày đến Vị trí
Mallorca Bản mẫu:Flagicon Gregorio Manzano Hết HĐ ngày 19 tháng 5 năm 2010[6] Bản mẫu:Flagicon Michael Laudrup ngày 2 tháng 7 năm 2010[7] 5th (2009–10)
Real Madrid Bản mẫu:Flagicon Manuel Pellegrini Sa thải ngày 26 tháng 5 năm 2010[8] Bản mẫu:Flagicon José Mourinho ngày 28 tháng 5 năm 2010[9] 2nd (2009–10)
Málaga Bản mẫu:Flagicon Juan R. López Muñiz Sa thải ngày 16 tháng 6 năm 2010[10] Bản mẫu:Flagicon Jesualdo Ferreira ngày 17 tháng 6 năm 2010[11] 17th (2009–10)
Sevilla Bản mẫu:Flagicon Antonio Álvarez Sa thải ngày 26 tháng 9 năm 2010[12] Bản mẫu:Flagicon Gregorio Manzano ngày 26 tháng 9 năm 2010[12] 7th
Málaga Bản mẫu:Flagicon Jesualdo Ferreira Sa thải ngày 2 tháng 11 năm 2010[13] Bản mẫu:Flagicon Manuel Pellegrini ngày 2 tháng 11 năm 2010[14] 18th
Zaragoza Bản mẫu:Flagicon José Aurelio Gay Sa thải ngày 17 tháng 11 năm 2010[15] Bản mẫu:Flagicon Javier Aguirre ngày 17 tháng 11 năm 2010[15] 20th
Almería Bản mẫu:Flagicon Juan Manuel Lillo Sa thải ngày 20 tháng 11 năm 2010[16] Bản mẫu:Flagicon José Luis Oltra ngày 24 tháng 11 năm 2010[17] 19th
Racing Santander Bản mẫu:Flagicon Miguel Ángel Portugal Sa thải ngày 7 tháng 2 năm 2011[18] Bản mẫu:Flagicon Marcelino García Toral ngày 9 tháng 2 năm 2011[19] 16th
Osasuna Bản mẫu:Flagicon José Antonio Camacho Sa thải ngày 14 tháng 2 năm 2011[20] Bản mẫu:Flagicon José Luis Mendilibar ngày 14 tháng 2 năm 2011[21] 18th
Hércules Bản mẫu:Flagicon Esteban Vigo Sa thải ngày 20 tháng 3 năm 2011[22] Bản mẫu:Flagicon Miroslav Đukić ngày 23 tháng 3 năm 2011[23] 20th
Almería Bản mẫu:Flagicon José Luis Oltra Sa thải ngày 5 tháng 4 năm 2011[24] Bản mẫu:Flagicon Roberto Olabe ngày 5 tháng 4 năm 2011[25] 20th

Kết quả

Bảng xếp hạng

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
Lên hay xuống hạng
Thành tích đối đầu
1 Barcelona (C) 38 30 6 2 95 21 +74 96 Vòng bảng UEFA Champions League 2011–12
2 Bản mẫu:Flagicon Real Madrid 38 29 5 4 102 33 +69 92
3 Valencia 38 21 8 9 64 44 +20 71
4 Villarreal 38 18 8 12 54 44 +10 62 Vòng Play-off UEFA Champions League 2011-12
5 Sevilla 38 17 7 14 62 61 +1 58 Vòng Play-off UEFA Europa League 2011-12 SEV: 7 pts
ATH: 6 pts
ATM: 4 pts
6 Athletic Bilbao 38 18 4 16 59 55 +4 58
7 Atlético Madrid 38 17 7 14 62 53 +9 58 Vòng sơ loại thứ 3 UEFA Europa League 2011–12 1
8 Espanyol 38 15 4 19 46 55 −9 49
9 Osasuna 38 13 8 17 45 46 −1 47 OSA 1–1 SPG
SPG 1–1 OSA
10 Sporting de Gijón 38 11 14 13 35 42 −7 47
11 Málaga 38 13 7 18 54 68 −14 46 MLG 4–1 RAC
RAC 1–2 MLG
12 Racing Santander 38 12 10 16 41 56 −15 46
13 Zaragoza 38 12 9 17 40 53 −13 45
ZAR: 9 pts
LEV: 4 pts → LEV 2–1 RSO
RSO: 4 pts → RSO 1–1 LEV
14 Levante 38 12 9 17 41 52 −11 45
15 Real Sociedad 38 14 3 21 49 66 −17 45
16 Getafe 38 12 8 18 49 60 −11 44 GET 3–0 MAL
MAL 2–0 GET
17 Mallorca 38 12 8 18 41 56 −15 44
18 Deportivo La Coruña (R) 38 10 13 15 31 47 −16 43 Xuống chơi tại Segunda División
19 Hércules (R) 38 9 8 21 36 60 −24 35
20 Almería (R) 38 6 12 20 36 70 −34 30

Nguồn: LFP, sportec.es, Yahoo! Sport
Quy tắc xếp hạng: 1st points; 2nd head-to-head points; 3rd head-to-head goal difference; 4th head-to-head goals scored; 5th goal difference; 6th number of goals scored; 7th Fair-play points.
1 The 2010–11 Copa del Rey champions (Real Madrid) and runners-up (Barcelona) qualified for the 2011–12 UEFA Champions League, thus the 7th-placed team qualified for the 2011–12 UEFA Europa League.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu. Thành tích đối đầu: Được áp dụng khi số liệu thành tích đối đầu được dùng để xếp hạng các đội bằng điểm nhau.

Kết quả và vị trí các đội sau mỗi vòng đấu

Kết quả

S.nhà ╲ S.khách width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team
Almería

1–3

2–2

0–8

1–1

3–2

2–3

1–1

0–1

1–1

3–1

3–2

1–1

1–1

2–2

0–1

1–1

0–3

0–0

1–1

Athletic Bilbao

1–0

1–2

1–3

1–2

2–1

3–0

3–0

3–2

1–1

3–0

1–0

2–1

0–3

2–1

2–0

3–0

1–2

0–1

2–1

Atlético Madrid

1–1

0–2

1–2

2–0

2–3

2–0

2–1

4–1

0–3

3–0

3–0

0–0

1–2

3–0

2–2

4–0

1–2

3–1

1–0

Barcelona

3–1

2–1

3–0

0–0

2–0

2–1

0–2

2–1

4–1

1–1

2–0

3–0

5–0

5–0

5–0

1–0

2–1

3–1

1–0

Deportivo La Coruña

0–2

2–1

0–1

0–4

3–0

2–2

1–0

0–1

3–0

2–1

0–0

2–0

0–0

2–1

3–3

1–1

0–2

1–0

0–0

Espanyol

1–0

2–1

2–2

1–5

2–0

3–1

3–0

2–1

1–0

1–2

1–0

1–2

0–1

4–1

2–3

1–0

2–2

0–1

4–0

Getafe

2–0

2–2

1–1

1–3

4–1

1–3

3–0

4–1

0–2

3–0

2–0

0–1

2–3

0–4

1–0

3–0

2–4

1–0

1–1

Hércules

1–2

0–1

4–1

0–3

1–0

0–0

0–0

3–1

4–1

2–2

0–4

2–3

1–3

2–1

2–0

0–0

1–2

2–2

2–1

Levante

1–0

1–2

2–0

1–1

1–2

1–0

2–0

2–1

3–1

1–1

2–1

3–1

0–0

2–1

1–4

0–0

0–1

1–2

1–2

Málaga

3–1

1–1

0–3

1–3

0–0

2–0

2–2

3–1

1–0

3–0

0–1

4–1

1–4

1–2

1–2

2–0

1–3

2–3

1–2

Mallorca

4–1

1–0

3–4

0–3

0–0

0–1

2–0

3–0

2–1

2–0

2–0

0–1

0–0

2–0

2–2

0–4

1–2

0–0

1–0

Osasuna

0–0

1–2

2–3

0–3

0–0

4–0

0–0

3–0

1–1

3–0

1–1

3–1

1–0

3–1

3–2

1–0

1–0

1–0

0–0

Racing Santander

1–0

1–2

2–1

0–3

1–0

0–0

0–1

0–0

1–1

1–2

2–0

4–1

1–3

2–1

3–2

1–1

1–1

2–2

2–0

Bản mẫu:Flagicon Real Madrid

8–1

5–1

2–0 1–1

6–1

3–0

4–0

2–0

2–0

7–0

1–0

1–0

6–1

4–1

1–0

0–1

2–0

4–2

2–3

Real Sociedad

2–0

2–0

2–4

2–1

3–0

1–0

1–1

1–3

1–1

0–2

1–0

1–0

1–0

1–2

2–3

2–1

1–2

1–0

2–1

Sevilla

1–3

4–3

3–1

1–1

0–0

1–2

1–3

1–0

4–1

0–0

1–2

1–0

1–1

2–6

3–1

3–0

2–0

3–2

3–1

Sporting de Gijón

1–0

2–2

1–0

1–1

2–2

1–0

2–0

2–0

1–1

1–2

2–0

1–0

2–1

0–1

1–3

2–0

0–2

1–1

0–0

Valencia

2–1

2–1

1–1

0–1

2–0

2–1

2–0

2–0

0–0

4–3

1–2

3–3

1–0

3–6

3–0

0–1

0–0

5–0

1–1

Villarreal

2–0

4–1

2–0

0–1

1–0

4–0

2–1

1–0

0–1

1–1

3–1

4–2

2–0

1–3

2–1

1–0

1–1

1–1

1–0

Zaragoza

1–0

2–1

0–1

0–2

1–0

1–0

2–1

0–0

1–0

3–5

3–2

1–3

1–1

1–3

2–1

1–2

2–2

4–0

0–3

Nguồn: LFP and futbol.sportec Bản mẫu:In lang
^ Đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên tay trái.
Màu sắc: Xanh = Chủ nhà thắng; Vàng = Hòa; Đỏ = Đội khách thắng.
a nghĩa là có bài viết về trận đấu đó.

Vị trí các đội sau mỗi vòng đấu

Đội \ Vòng đấu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38
Barcelona 3 8 6 4 3 4 3 3 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Bản mẫu:Flagicon Real Madrid 10 5 3 1 4 3 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
Valencia 5 2 1 2 1 1 4 4 4 5 4 5 5 5 5 4 4 4 4 4 4 4 3 3 3 3 3 3 4 3 3 3 3 3 3 3 3 3
Villarreal 14 6 5 3 2 2 2 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 4 4 4 4 4 4 3 4 4 4 4 4 4 4 4 4
Sevilla 2 3 2 5 7 5 7 6 8 6 5 7 8 10 11 11 10 10 10 8 8 7 8 7 7 7 7 7 7 6 5 6 6 5 6 6 5 5
Athletic Bilbao 7 11 10 7 9 11 8 10 9 10 8 10 10 11 8 8 8 9 7 6 6 5 5 5 6 6 5 6 6 5 6 5 5 7 5 5 6 6
Atlético Madrid 1 1 4 6 5 7 5 8 6 8 7 6 7 8 6 6 6 6 6 7 7 8 11 9 8 8 8 8 8 8 7 7 7 6 7 7 7 7
Espanyol 4 12 7 9 6 8 6 5 5 4 6 4 4 4 4 5 5 5 5 5 5 6 6 6 5 5 6 5 5 7 8 8 8 8 8 8 8 8
Osasuna 12 16 18 12 14 15 18 12 13 12 12 11 12 13 15 15 15 15 15 17 16 14 18 14 16 16 15 13 11 12 14 16 18 16 14 14 15 9
Sporting de Gijón 20 13 12 15 17 16 12 14 15 13 17 17 17 18 19 19 20 18 17 15 12 13 16 16 17 18 16 17 15 13 11 11 11 10 9 15 10 10
Málaga 16 10 15 8 12 10 14 17 18 20 16 18 18 17 18 18 16 16 16 19 20 20 20 20 19 19 20 20 18 19 19 17 16 14 13 10 9 11
Racing Santander 19 19 16 14 15 18 16 18 12 14 14 16 15 16 14 14 14 14 14 14 17 16 13 12 12 12 14 15 14 11 12 15 15 13 12 9 11 12
Zaragoza 9 17 19 20 20 19 20 20 20 19 20 20 20 20 20 20 18 20 18 16 15 12 17 18 18 15 17 16 17 17 17 18 17 15 17 18 18 13
Levante 18 20 20 18 18 17 13 15 17 18 19 15 16 15 16 16 17 17 19 20 18 18 15 17 13 13 12 12 10 10 10 9 10 9 10 12 12 14
Real Sociedad 6 4 9 13 16 13 15 11 11 7 9 9 9 6 9 9 11 12 11 11 9 10 9 8 9 9 9 10 12 14 13 12 12 12 15 13 14 15
Getafe 17 7 8 11 10 6 9 7 10 11 11 12 11 9 7 7 7 7 8 10 10 9 7 10 10 11 11 11 13 15 16 14 14 18 16 17 16 16
Mallorca 10 18 11 16 11 9 11 9 7 9 10 8 6 7 10 10 9 8 9 9 11 11 10 11 11 10 10 9 9 9 9 10 9 11 11 11 13 17
Deportivo La Coruña 8 15 14 17 19 20 19 19 19 15 15 13 14 12 13 13 12 13 13 13 14 17 14 13 14 14 13 14 16 16 15 13 13 17 18 16 17 18
Hércules 14 9 13 10 8 12 10 13 14 17 13 14 13 14 12 12 13 11 12 12 13 15 12 15 15 17 18 19 20 18 18 19 19 19 19 19 19 19
Almería 12 14 17 19 13 14 17 16 16 16 18 19 19 19 17 17 19 19 20 18 19 19 19 19 20 20 19 18 19 20 20 20 20 20 20 20 20 20

Nguồn: kicker.de

Leader
2011–12 UEFA Champions League Group stage
2011–12 UEFA Champions League Play-off round
2011–12 UEFA Europa League Play-off round
2011–12 UEFA Europa League Third qualifying round
Relegation to 2011–12 Segunda División

Phần thưởng

Cúp Zamora

The Zamora Trophy is awarded to the goalkeeper with least goals to games ratio.

Goalkeeper Goals Matches Average Team
Bản mẫu:Flagicon Víctor Valdés
16
32
0.5
Barcelona
Bản mẫu:Flagicon Iker Casillas
32
34
0.94
Real Madrid
Bản mẫu:Flagicon Daniel Aranzubia
36
32
1.13
Deportivo La Coruña
Bản mẫu:Flagicon Diego López
44
38
1.16
Villarreal
Bản mẫu:Flagicon Ricardo López
46
38
1.21
Osasuna
Bản mẫu:Flagicon David de Gea
52
38
1.37
Atlético Madrid
Bản mẫu:Flagicon Carlos Kameni
47
33
1.42
Espanyol
Bản mẫu:Flagicon Gorka Iraizoz
54
37
1.46
Athletic Bilbao
Bản mẫu:Flagicon Toño Martínez
54
37
1.46
Racing Santander
Bản mẫu:Flagicon Dudu Aouate
54
34
1.59
Mallorca
Bản mẫu:Flagicon Juan Calatayud
54
34
1.59
Hércules

Cúp Pichichi

The Pichichi Trophy is awarded by newspaper Marca to the player who scores the most goals in a season, according to its own rules[26] (different from the ones used by FIFA) to determine the goalscorer. Bản mẫu:2010–11 La Liga Pichichi

|}

Giải phong cách

Rank Team Games Yellow card Double Yellow Card/Ejection Double Yellow Card/Ejection Direct Red Card Games of Suspension (Player, only when +3) Games of Suspension (Club's Personnel) Audience Behaviour Total Points
1
Barcelona
38
95
1
1
100
2
Mallorca
38
90
1
3
101
3
Racing Santander
38
87
2
4
138
108
4
Hércules
38
94
3
3
109
5
Real Sociedad
38
81
0
0
29, 37
4 Milds3, 14, 23, 36
111
6
Deportivo La Coruña
38
96
4
1
1 Mild21
112
7
Real Madrid
38
94
4
3
15
116
8
Villarreal
38
95
3
2
225
117
9
Almería
38
99
1
3
325, 29, 35
125
Athletic Bilbao
38
105
3
3
1 Mild11
125
11
Getafe
38
111
4
4
132
12
Sporting de Gijón
38
110
2
3
227, 35
133
13
Atlético Madrid
38
104
0
5
38, 13
134
14
Espanyol
38
119
2
3
1 Mild36
137
15
Málaga
38
104
3
3
120
3 Milds18, 25, 38
139
16
Osasuna
38
112
4
2
3 Milds21, 36, 38
141
17
Sevilla
38
102
3
3
216, 28
4 Milds4, 6, 33, 38
147
18
Levante
38
125
0
3
236, 37
1 Mild38
149
Valencia
38
130
4
2
125
149
20
Zaragoza
38
125
3
4
18
1 Mild31
153
  • Source: 2010–11 Fair Play Rankings Season.[27]

Sources of cards and penalties: Referee's reports Bản mẫu:Webarchive, Competition Committee's Sanctions Bản mẫu:Webarchive, Appeal Committee Resolutions Bản mẫu:Webarchive and RFEF's Directory about Fair Play Rankings Bản mẫu:Webarchive

Các chân sút

This is the list of goalscorers in accordance with LFP as organising body. Bản mẫu:2010–11 La Liga top goalscorers

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Category handler/data' not found.Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Category handler/data' not found.[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
  5. ^ a ă â b c d đ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  14. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  15. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  16. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  17. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  18. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  19. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  20. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  21. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  22. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  23. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  24. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  25. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  26. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  27. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.