Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.

Lars Bender (sinh 27 -4- 1989) là cựu tiền vệ người Đức. Lars là anh trai sinh đôi với Sven Bender.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Câu lạc bộ Mùa giải Bundesliga DFB-Pokal châu Âu Tổng cộng
Mùa giải Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
1860 München II 2006–07 Regionalliga Süd 9 2 9 2
1860 München 2006–07 2. Bundesliga 13 0 0 0 13 0
2007–08 28 1 3 0 31 1
2008–09 15 3 2 0 17 2
2009–10 2 0 1 0 3 0
Tổng cộng 58 4 6 0 64 4
Bayer Leverkusen II 2009–10 Regionalliga West 2 0 2 0
2010–11 1 0 1 0
Tổng cộng 3 0 3 0
Bayer Leverkusen 2009–10 Bundesliga 20 1 1 0 21 1
2010–11 27 3 2 0 12 0 41 3
2011–12 28 4 1 0 8 1 37 5
2012–13 33 3 3 0 5 0 41 3
2013–14 29 3 4 1 6 0 39 4
2014–15 26 1 2 0 7 0 26 1
2015–16 11 1 2 1 4 0 17 2
2016–17 9 0 0 0 3 0 12 0
2017–18 21 2 3 1 24 3
2018–19 20 1 2 0 5 0 27 1
2019–20 18 2 2 0 8 0 28 2
2020–21 14 1 2 1 4 0 20 2
Tổng cộng 256 22 24 4 62 1 342 2
Tổng cộng sự nghiệp !313 27 29 3 62 1 418 32
Cập nhật lần cuối: 22 tháng 5 năm 2021

Bàn thắng quốc tế

Scores and results list Germany's goal tally first.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 17 tháng 6 năm 2012 Arena Lviv, Lviv, Ukraina {{ Bản mẫu:Yesno alias = Đan Mạch flag alias = Flag of Denmark.svg flag alias-state = Flag of Denmark (state).svg border-state = flag alias-naval = Naval Ensign of Denmark.svg link alias-naval = Royal Danish Navy link alias-army = Quân đội Hoàng gia Đan Mạch flag alias-army = Flag of Denmark (state).svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Đan mạch flag alias-air force = Flag of Denmark (state).svg flag alias-navy = Naval Ensign of Denmark.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Đan Mạch border-army = border-air force = border-naval = border-navy = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2 – 1 || 2–1 || Euro 2012

2. 29 tháng 5 năm 2013 Sân vận động FAU, Boca Raton, Hoa Kỳ {{ Bản mẫu:Yesno alias = Ecuador flag alias = Flag of Ecuador.svg flag alias-civil = Civil flag and ensign of Ecuador.svg flag alias-1830 = Flag of Ecuador (1835–1845).svg flag alias-1845 = Flag of Ecuador (1845–1860).svg flag alias-1900 = Flag of Ecuador (1900–2009).svg flag alias-municipal = Municipal Flag of Ecuador.svg flag alias-army = Flag of Ecuador Army.svg link alias-army = Lục quân Ecuador flag alias-naval = Flag of Ecuador.svg link alias-naval = Hải quân Ecuador link alias-anthem = Salve, Oh Patria size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2 – 0 || rowspan="2" |4–2 || rowspan="3" |Giao hữu

3. 3 – 0
4. 14 tháng 8 năm 2013 Sân vận động Fritz Walter, Kaiserslautern, Đức {{ Bản mẫu:Yesno alias = Paraguay flag alias = Flag of Paraguay.svg flag alias-1812 = Flag of Paraguay (1812-1826).svg flag alias-1826 = Flag of Paraguay (1826-1842).svg flag alias-1842 = Flag of Paraguay (1842–1954).svg flag alias-1954 = Flag of Paraguay (1954-1988).svg flag alias-1988 = Flag of Paraguay (1988-1990).svg flag alias-1990 = Flag of Paraguay (1990-2013).svg size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia

}} || 3 – 3 || 3–3

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Side box

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Bản mẫu:Giải thưởng Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu