Ligidium japonicum
Giao diện
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Ligidium japonicum | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Lớp (class) | Malacostraca |
| Bộ (ordo) | Isopoda |
| Họ (familia) | Ligiidae |
| Chi (genus) | Ligidium |
| Loài (species) | L. japonicum |
| Danh pháp hai phần | |
| Ligidium japonicum Verhoeff, 1918 [1] | |
Ligidium japonicum là một loài chân đều trong họ Ligiidae. Loài này được Verhoeff miêu tả khoa học năm 1918.[2] Chúng được tìm thấy trong các khu rừng ẩm ướt ở Nhật Bản. Chúng có thể sống đến hai năm và đạt chiều dài 8 mm (0,31 in).
Hình ảnh
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Schotte, M. (2010). Ligidium japonicum Verhoeff, 1918. In: Schotte, M., Boyko, C.B, Bruce, N.L., Poore, G.C.B., Taiti, S., Wilson, G.D.F. (Eds) (2010). World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. Gebaseerd op informatie uit het Cơ sở dữ liệu sinh vật biển, te vinden op http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=260987
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Ligidium japonicum tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Ligidium japonicum tại Wikimedia Commons
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.