Lophiotoma olangoensis
Giao diện
| Lophiotoma olangoensis | |
|---|---|
| Tập tin:Lophiotoma olangoensis 002.jpg Lophiotoma olangoensis | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Conoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Turridae |
| Phân họ (subfamilia) | Turrinae |
| Chi (genus) | Lophiotoma |
| Loài (species) | L. olangoensis |
| Danh pháp hai phần | |
| Lophiotoma olangoensis Olivera, 2002 | |
Lophiotoma olangoensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae.[1]
Miêu tả
Phân bố
Loài này có ở biển around the Philippines and Japan.[2]
Chú thích
- ^ Lophiotoma olangoensis Olivera, 2002. World Register of Marine Species, truy cập 5 tháng 4 năm 2010.
- ^ "OBIS: Lophiotoma olangoensis". Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2011.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Lophiotoma olangoensis tại Wikispecies