Bước tới nội dung

Ma trận Cauchy

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trong toán học, một ma trận Cauchy, được đặt tên theo tên nhà toán học Augustin-Louis Cauchy, là một ma trận m×n với các phần tử aij ở dạng

aij=1xiyj;xiyj0,1im,1jn

với xiyj là các phần tử thuộc Trường (đại số) , và (xi)(yj) là các dãy đơn ánh (chúng không chứa các phần tử lặp lại; các phần tử là riêng biệt nhau).

Ma trận Hilbert là trường hợp đặc biệt của ma trận Cauchy với

xiyj=i+j1.

Mỗi ma trận con của ma trận Cauchy cũng là một ma trận Cauchy.

Định thức Cauchy

Các số a1,a2,,an,b1,b2,,bn là các số thực cho trước sao cho ai+bj0i,j.

Định thức Cauchy (Cô-si) được định nghĩa như sau:

D=|1a1+b11a1+b21a1+bn1a2+b11a2+b21a2+bn1an+b11an+b21an+bn|

Tính được:

D=ij(ajai)ij(bjbi)i,j(ai+bj)

Xem thêm

Tham khảo

  • A. Gerasoulis (1988). "A fast algorithm for the multiplication of generalized Hilbert matrices with vectors" (PDF). Mathematics of Computation. Quyển 50 số 181. tr. 179–188. doi:10.2307/2007921.
  • I. Gohberg, T. Kailath, V. Olshevsky (1995). "Fast Gaussian elimination with partial pivoting for matrices with displacement structure" (PDF). Mathematics of Computation. Quyển 64 số 212. tr. 1557–1576. doi:10.1090/s0025-5718-1995-1312096-x.{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  • P. G. Martinsson, M. Tygert, V. Rokhlin (2005). "An O(Nlog2N) algorithm for the inversion of general Toeplitz matrices" (PDF). Computers & Mathematics with Applications. Quyển 50. tr. 741–752. doi:10.1016/j.camwa.2005.03.011.{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  • S. Schechter (1959). "On the inversion of certain matrices" (PDF). Mathematical Tables and Other Aids to Computation. Quyển 13 số 66. tr. 73–77. doi:10.2307/2001955.

Bản mẫu:Sơ khai