Miyamoto Tomomi
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Miyamoto Tomomi | ||
| Ngày sinh | 31 tháng 12, 1978 | ||
| Nơi sinh | Kanagawa, Nhật Bản | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1997–2004 | Iga FC Kunoichi | 104 | (8) |
| 2006–2008 | Iga FC Kunoichi | 52 | (4) |
| 2009–2010 | TEPCO Mareeze | 38 | (7) |
| 2011–2012 | Iga FC Kunoichi | 34 | (3) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1997–2007 | Nhật Bản | 77 | (13) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Miyamoto Tomomi (宮本 ともみ, sinh ngày 31 tháng 12 năm 1978) là một cựu cầu thủ bóng đá nữ người Nhật Bản.
Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Nhật Bản
Miyamoto Tomomi thi đấu cho đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Nhật Bản từ năm 1997 đến 2007.[1]
Thống kê sự nghiệp
| Nhật Bản | ||
|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn |
| 1997 | 6 | 2 |
| 1998 | 10 | 1 |
| 1999 | 14 | 2 |
| 2000 | 0 | 0 |
| 2001 | 0 | 0 |
| 2002 | 7 | 1 |
| 2003 | 14 | 3 |
| 2004 | 9 | 2 |
| 2005 | 0 | 0 |
| 2006 | 1 | 0 |
| 2007 | 16 | 2 |
| Tổng cộng | 77 | 13 |
Tham khảo
- ^ a b Hiệp hội bóng đá Nhật Bản(bằng tiếng Nhật)
Thể loại:
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Nhật (ja)
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai cầu thủ bóng đá Nhật Bản
- Sinh năm 1978
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nữ Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 2004
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1999
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2003
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2007
- Huy chương đồng Đại hội Thể thao châu Á của Nhật Bản
- Huy chương bóng đá Đại hội Thể thao châu Á
- Cầu thủ bóng đá Đại hội Thể thao châu Á 1998
- Cầu thủ bóng đá Đại hội Thể thao châu Á 2002
- Cầu thủ bóng đá Iga FC Kunoichi
- Huy chương Đại hội Thể thao châu Á 2002
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá TEPCO Mareeze
- Tiền vệ bóng đá nữ