My Soul, Your Beats!/Brave Song
Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| "My Soul, Your Beats!/Brave Song" | ||||
|---|---|---|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Bìa đĩa chính thức do Key Sounds Label ấn hành. | ||||
| Bản mẫu:Thông tin bài hát/link của Lia và Tada Aoi | ||||
| Phát hành | Bản mẫu:Start date | |||
| Thu âm | 2010 | |||
| Thể loại | J-pop | |||
| Thời lượng | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Duration' not found. | |||
| Hãng đĩa | Key Sounds Label | |||
| Sáng tác | Maeda Jun | |||
| Thứ tự đĩa đơn của Lia và Tada Aoi | ||||
| ||||
| Mẫu âm thanh | ||||
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Trích đoạn 30 giây ca khúc "Brave Song" do Tada Aoi trình bày. Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung. | ||||
|
| ||||
"My Soul, Your Beats!/Brave Song" là đĩa đơn thứ hai được phát hành bởi Lia và Tada Aoi. Đĩa đơn được ra mắt ngày 26 tháng 5 năm 2010 ở Nhật Bản bởi Key Sounds Label mang mã số lô hàng KSLA-0053 (phiên bản giới hạn) và KSLA-0054 (phiên bản chính thức).[1] Hai bài hát trong tựa đề lần lượt được thực hiện bởi Lia và Tada, đó cũng là hai ca khúc chủ đề mở đầu và kết thúc của loạt anime Angel Beats! năm 2010.[2] Mỗi ca khúc có ba dạng trình bày: đầy đủ, TV size, và bản phối khí. Lời các ca khúc được soạn bởi Maeda Jun và hòa âm bởi nhóm Anant-Garde Eyes. Đĩa đơn đã đứng hạng 3 trong bảng xếp hạng đĩa nhạc hàng tuần của Oricon tại Nhật Bản, bán được khoảng 80.000 bản ngay trong tuần đầu tiên phát hành.[3] Đĩa DVD bản giới hạn chứa hai đoạn nhạc mở đầu và kết thúc được sử dụng trong anime không có phụ đề.[1]
Danh sách ca khúc
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Track listing/configuration' not found.
Bảng xếp hạng
| Bảng xếp hạng (2010) | Vị trí cao nhất |
|---|---|
| Bản mẫu:Flagicon Billboard Japan Hot 100[4] | 7 |
| Bản mẫu:Flagicon Oricon Weekly Singles[3] | 3 |
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.