Bước tới nội dung

Nam Phong, Khon Kaen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nam Phong
น้ำพอง
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Bản đồ Khon Kaen, Thái Lan với Nam Phong
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhKhon Kaen
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng828,7 km2 (3,200 mi2)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng113,343
 • Mật độ136,8/km2 (3,540/mi2)
Mã bưu chính40140
Mã địa lý4007

Nam Phong (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện của tỉnh Khon Kaen, Thái Lan. Huyện này giáp với các huyện sau (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ): huyện Non Sa-at của tỉnh Udon Thani, các huyện Kranuan, Sam Sung, Mueang Khon Kaen, UbolratanaKhao Suan Kwang cùng tỉnh. Huyện này có diện tích 823,7 km2, dân số năm 2005 là 113.343 người. Nam Phong được chia ra 12 phó huyện (tambon), và các phó huyện lại được chia ra thành 167 làng (muban). Có hai thị trấn (thesaban tambon) - Nam Phong và Wang Chai.

Các đơn vị hành chính

STT Tên Tên Thái Số làng Dân số     
1. Nam Phong น้ำพอง 17 14.329
2. Wang Chai วังชัย 16 10.423
3. Nong Kung หนองกุง 10 10.139
4. Bua Yai บัวใหญ่ 17 7.904
5. Sa-at สะอาด 14 9.642
6. Muang Wan ม่วงหวาน 14 9.393
7. Ban Kham บ้านขาม 16 9.360
8. Bua Ngoen บัวเงิน 17 12.344
9. Sai Mun ทรายมูล 13 7.384
10. Tha Krasoem ท่ากระเสริม 10 7.647
11. Phang Thui พังทุย 13 7.223
12. Kut Nam Sai กุดน้ำใส 10 7.555

Tham khảo