Nam Thông
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
| Kiểu hành chính | Địa cấp thị |
| Quận hành chính | Sùng Xuyên (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Coordinates”.) |
| Diện tích • Tổng • Trung tâm đô thị |
9.802 km² 2.840 km² |
| Bờ biển | 210 km |
| Dân số • Tổng • Trung tâm đô thị |
7.726.635 (2020) 3.766.534[1] |
| GDP • Tổng • Đầu người |
1.103 tỷ ¥ (164 tỷ USD) 142.642 ¥ (21.211 USD)[2] |
| Dân tộc | Hán |
| Đơn vị cấp huyện | 8 |
| Đơn vị cấp hương | 146 |
| Bí thư thành ủy | |
| Thị trưởng | Đinh Đại Vĩ (丁大卫) |
| Mã vùng điện thoại | 513 |
| Mã bưu chính | 226000 (Trung tâm đô thị) 226100–226600 (Vùng khác) |
| Đầu biển số xe | 苏F [Tô-F] |
Nam Thông (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là một địa cấp thị nằm ở phía đông nam tỉnh Giang Tô, Trung Quốc. Nằm bên bờ Bắc của sông Dương Tử gần cửa sông, Nam Thông có một cảng sông giáp với Diêm Thành về phía Bắc, Thái Châu về phía Tây, Tô Châu về phía Nam qua sông và Biển Đông Trung Hoa về phía Đông. Thành phố có diện tích 9.802 km², dân số năm 2020 là 7.726.635 người[1], mật độ dân số đạt 904,32 người/km². Vùng đô thị có diện tích 2.840 km², dân số 3.766.534 người.
Hành chính
Địa cấp thị Nam Thông quản lý 7 đơn vị cấp huyện gồm 3 quận, 3 thành phố cấp huyện và 1 huyện.
- Quận: Sùng Xuyên (崇川区), Thông Châu (通州区), Hải Môn (海门区).
- Thành phố cấp huyện: Như Cao (如皋市), Khải Đông (启东市), Hải An (海安市).
- Huyện Như Đông (如东县).
| Bản đồ địa cấp thị Nam Thông | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên | Chữ Hán giản thể | Bính âm Hán ngữ | Mã bưu chính | Dân số (2020)[1] | Diện tích (km²) | Mật độ (/km²) | |
| Sùng Xuyên | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Chóngchuān Qū | 226000 | 1.516.013 | 564,1 | 2.687 | |
| Thông Châu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Tōngzhōu Qū | 226300 | 1.258.739 | 1.432 | 879 | |
| Hải Môn | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Hǎimén Qū | 226100 | 991.782 | 1.138 | 871,5 | |
| Vùng nông thôn | |||||||
| Như Đông | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Rúdōng Xiàn | 226400 | 880.006 | 2.252 | 390,8 | |
| Thành phố cấp huyện | |||||||
| Khải Đông | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Qǐdōng Shì | 226200 | 972.525 | 1.714,59 | 567,21 | |
| Như Cao | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Rúgāo Shì | 226500 | 1.238.448 | 1.579 | 784,3 | |
| Hải An | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Hǎi'ān Shì | 226600 | 874.334 | 1.152 | 759 | |
| Tổng | 7.726.635 | 9.802 | 788,3 | ||||
Các đơn vị này lại được chia ra thành 146 đơn vị cấp hương.
- Đã giải thể: Cảng Áp (港闸区) – nay là khu phát triển kinh tế Cảng Áp (港闸经济开发区) trực thuộc tỉnh.

Địa lý
Thành phố kết nghĩa
- Bản mẫu:Flagicon Swansea, Wales (1987)
- Bản mẫu:Flagicon Toyohashi, Nhật Bản (1987)
- Bản mẫu:Flagicon Izumi, Nhật Bản (1993)
- Bản mẫu:Flagicon Thành phố Jersey, Hoa Kỳ (1996)
- Bản mẫu:Flagicon Troisdorf, Đức (1997)
- Bản mẫu:Flagicon Gimje, Hàn Quốc (1997)
- Bản mẫu:Flagicon Civitavecchia, Ý (1999)
- Bản mẫu:Flagicon Rimouski, Canada (2003)
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Trang web chính quyền Nam Thông (bằng tiếng Trung, Anh, Nhật)
- Nantong comprehensive guide with open directory (Jiangsu.NET)
- The Columbia Encyclopedia: Nantong
- Nantong Science and Technology Commission Bản mẫu:Webarchive
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”. Bản mẫu:Thành thị đặc biệt lớn của CHNDTH Bản mẫu:Sơ khai hành chính Trung Quốc Bản mẫu:Side box
