Nhật (định hướng)
Giao diện
Từ Nhật trong tiếng Việt có nhiều nghĩa:
- Nhật Bản, quốc gia ở Đông Á
- Một từ Hán-Việt có nghĩa là Mặt Trời hay ngày (日, bính âm: rì), được dùng trong các cụm từ như nhật thực, nhật ký
- Hình chữ nhật, theo chữ Hán
Bản mẫu:DmboxBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/cat