Nishioka Taishi
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Nishioka Taishi | ||
| Ngày sinh | 28 tháng 7, 1994 | ||
| Nơi sinh | Miyazaki, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,80 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | FC Ryukyu | ||
| Số áo | 3 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2013–2016 | Đại học Fukuoka | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017– | FC Ryukyu | 27 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 4 năm 2018 | |||
Nishioka Taishi (西岡 大志 Nishioka Taishi, sinh ngày 28 tháng 7 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1] Anh thi đấu cho FC Ryukyu.
Sự nghiệp
Nishioka Taishi gia nhập câu lạc bộ J3 League FC Ryukyu năm 2017.
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 22 tháng 2 năm 2018.[2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2017 | FC Ryukyu | J3 League | 23 | 0 | 1 | 2 | 24 | 2 |
| Tổng | 23 | 0 | 1 | 2 | 24 | 2 | ||
Tham khảo
- ^ Nishioka Taishi tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 256 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at FC Ryukyu Lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine
- Nishioka Taishi tại J.League (bằng tiếng Nhật)
Thể loại:
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Nhật (ja)
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
- Sinh năm 1994
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá J3 League
- Cầu thủ bóng đá FC Ryukyu
- Cầu thủ bóng đá Ehime FC