Nymphargus anomalus
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Nymphargus anomalus | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Bản mẫu:Bảng phân loại/loài | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Centrolenidae |
| Chi (genus) | Nymphargus |
| Loài (species) | N. anomalus |
| Danh pháp hai phần | |
| Nymphargus anomalus (Lynch & Duellman, 1973) | |
Nymphargus anomalus là một loài ếch trong họ Centrolenidae. Chúng là loài đặc hữu của Ecuador.[1] Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đồng cỏ ở cao nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và sông. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn
- Coloma, L.A. & Ron, S. 2004. Cochranella anomalaLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2007.
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).