Oenopota reticulata
Giao diện
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Oenopota reticulata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Conoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Conidae |
| Phân họ (subfamilia) | Oenopotinae |
| Chi (genus) | Oenopota |
| Loài (species) | O. reticulata |
| Danh pháp hai phần | |
| Oenopota reticulata (Brown T., 1827) | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
Pleurotoma reticulata Brown T., 1827 | |
[[Thể loại:Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”.]]
Oenopota reticulata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Conidae, họ ốc cối.[1]
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ a ă Oenopota reticulata (Brown T., 1827). World Register of Marine Species, truy cập 29 tháng 3 năm 2010.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Oenopota reticulata tại Wikispecies
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.