Perrunichthys perruno
Giao diện
| Perrunichthys perruno | |
|---|---|
| Tập tin:Perrunichthys perruno (zoo Zurich).jpeg | |
| Tình trạng bảo tồn | |
Chưa được đánh giá (IUCN 3.1) | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Bộ (ordo) | Siluriformes |
| Họ (familia) | Pimelodidae |
| Chi (genus) | Perrunichthys L. P. Schultz, 1944 |
| Loài (species) | P. perruno |
| Danh pháp hai phần | |
| Perrunichthys perruno L. P. Schultz, 1944 | |
Perrunichthys perruno là một loài cá da trơn (bộ Siluriformes) trong chi đơn loài Perrunichthys của họ Pimelodidae.[1] Loài này đạt chiều dài 60,0 cm (23,6 in). Loài này có nguồn gốc từ Colombia và Venezuela từ hồ Maracaibo.[2] Loài cá này đôi khi được gọi là cá nheo báo.[2]
Hình ảnh
Chú thích
- ^ Perrunichthys perruno (TSN 681763) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
- ^ a b Ranier Froese và Daniel Pauly (chủ biên). Thông tin Perrunichthys perruno trên FishBase. Phiên bản tháng 2 năm 2012.
Tham khảo
- Tập tin:Wikispecies-logo.svg Dữ liệu liên quan tới Perrunichthys perruno tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Perrunichthys perruno tại Wikimedia Commons