Bước tới nội dung

Psi1 Draconis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
ψ1 Draconis
Location of ψ1 Draconis (circled in red)
Dữ liệu quan sát
Kỷ nguyên J2000      Xuân phân J2000
Chòm sao Thiên Long
ψ1 Dra A
Xích kinh 17h 41m 56.35536s[1]
Xích vĩ +72° 08′ 55.8481″[1]
Cấp sao biểu kiến (V) 4.58[2]
ψ1 Dra B
Xích kinh 17h 41m 58.10460s[1]
Xích vĩ +72° 09′ 24.8581″[1]
Cấp sao biểu kiến (V) 5.82[3]
Các đặc trưng
ψ1 Dra A
Kiểu quang phổF5IV-V[4]
Chỉ mục màu U-B+0.01[2]
Chỉ mục màu B-V+0.43[2]
ψ1 Dra B
Kiểu quang phổF8V[5]
Chỉ mục màu U-B+0.04[2]
Chỉ mục màu B-V+0.525[2]
Trắc lượng học thiên thể
ψ1 Dra A
Vận tốc xuyên tâm (Rv)−1330±02[6] km/s
Chuyển động riêng (μ) RA: +25.32[1] mas/năm
Dec.: −268.47[1] mas/năm
Thị sai (π)43.79 ± 0.45[1] mas
Khoảng cách74.5 ± 0.8 ly
(22.8 ± 0.2 pc)
ψ1 Dra B
Vận tốc xuyên tâm (Rv)−1120±03[6] km/s
Chuyển động riêng (μ) RA: +34.89[1] mas/năm
Dec.: −275.94[1] mas/năm
Thị sai (π)43.36 ± 0.51[1] mas
Khoảng cách75.2 ± 0.9 ly
(23.1 ± 0.3 pc)
Các đặc điểm quỹ đạo[7]
Sao chínhψ1 Dra Aa
Sao phụψ1 Dra Ab
Chu kỳ (P)6774+271
−167
d
Bán trục lớn (a)91+04
−03
AU
Độ lệch tâm (e)0679+0006
−0004
Độ nghiêng (i)31±1°
Kỷ nguyên điểm cận tinh (T)2450388+169
−273
Acgumen cận tinh (ω)
(thứ cấp)
326±07°
Bán biên độ (K1)
(sơ cấp)
518+004
−003
km/s
Bán biên độ (K2)
(thứ cấp)
111±02 km/s
Chi tiết
ψ1 Dra A
Khối lượng138+015
−008
/ 070±007[7] M
Bán kính1.2–1.3[8] R
Hấp dẫn bề mặt (log g)390±011[9] cgs
Nhiệt độ6544±42 / 4400±300[7] K
Độ kim loại [Fe/H]−010±005[9] dex
ψ1 Dra B
Khối lượng119±007[9] M
Bán kính1.5[8] R
Hấp dẫn bề mặt (log g)420±012[9] cgs
Nhiệt độ6212±75[9] K
Tuổi33±10[9] Gyr
Tên gọi khác
Dziban, 31 Dra, ADS 10759 AB, Gliese 694.1
ψ1 Dra A: BD+72°804, HD 162003, HIP 86614, HR 6636, SAO 8890[4]
ψ1 Dra B: BD+72°805, HD 162004, HIP 86620, HR 6637, SAO 8891[5]
Cơ sở dữ liệu tham chiếu
SIMBADψ1 Dra AB
ψ1 Dra A
ψ1 Dra B
Tài liệu ngoại hành tinhdữ liệu

Psi¹ Draconis (Draconis, viết tắt Psi¹ Dra, ψ¹ Dra), cũng có định danh 31 Draconis, là một hệ thống ba sao trong chòm sao Thiên Long. Hệ thống này khá gần và nằm cách Mặt trời khoảng 75 năm ánh sáng (23 Parsec).[1]

Cũng trong năm 2015, Psi¹ Draconis B được phát hiện là có một hành tinh với một quỹ đạo quay quanh nó, được chỉ định là Psi¹ Draconis Bb.[9]

Danh pháp

Draconis (được Latin hóa thành Psi¹ Draconis) là định danh Bayer của ngôi sao và định danh 31 Draconisđịnh danh Flamsteed.

Psi¹ Draconis mang tên truyền thống của Dziban hoặc Dsiban, bắt nguồn từ tiếng Ả Rập Adh-Dhi'ban, có nghĩa là "Hai con sói" hoặc "Hai con chó rừng".[10] Vào năm 2016, IAU đã tổ chức một Nhóm làm việc về Tên sao (WGSN) [11] để lập danh mục và chuẩn hóa tên riêng cho các ngôi sao. WGSN quyết định gán tên thích hợp cho từng ngôi sao thay vì toàn bộ hệ sao.[12] Nhóm đã phê duyệt tên Dziban cho hệ thống Psi¹ Draconis A vào ngày 5 tháng 9 năm 2017 và hiện tại nó đã được đưa vào Danh sách Tên Sao được IAU phê duyệt.[13]iế

Tính chất

Draconis AC và ψ¹ Draconis B cách nhau khoảng 31 giây arc. Chỉ một phần rất nhỏ của quỹ đạo đã được quan sát: một quỹ đạo có thời gian 10.000 năm đã được tính toán,[14] nhưng nó cực kỳ sơ sài và có khả năng bị lỗi cao.

Draconis A và C có vận tốc xuyêm tâm khác nhau. Chu kỳ quỹ đạo được ước tính là khoảng 20 năm và độ lệch tâm phải khá cao, khoảng 0,679.[7]

Ngoại hành tinh

Psi¹ Draconis Bb là một ngoại hành tinh giống như sao Mộc quay quanh Psi¹ Draconis B. Hành tinh được phát hiện bởi hiệu ứng Doppler trong quang phổ của ngôi sao cho thấy sự hiện diện của một hành tinh. Khối lượng tối thiểu của nó là 1,53 khối lượng Sao Mộc và nó quay quanh ngôi sao chủ của nó cứ sau 8,5 năm.[9]

Tham khảo

  1. ^ a b c d e f g h i j k van Leeuwen, F.; và đồng nghiệp (2007). "Validation of the new Hipparcos reduction". Astronomy and Astrophysics. 474 (2): 653–664. arXiv:0708.1752. Bibcode:2007A&A...474..653V. doi:10.1051/0004-6361:20078357. S2CID 18759600. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; tên "HIP" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau
  2. ^ a b c d e Johnson, H. L. (1966). "UBVRIJKL Photometry of the Bright Stars". Communications of the Lunar and Planetary Laboratory. 4: 99. Bibcode:1966CoLPL...4...99J.
  3. ^ Mermilliod, J.-C. (1986). "Compilation of Eggen's UBV data, transformed to UBV (unpublished)". Catalogue of Eggen's UBV Data. Bibcode:1986EgUBV........0M.
  4. ^ a b "psi01 Dra A". SIMBAD. Trung tâm dữ liệu thiên văn Strasbourg. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2017.
  5. ^ a b "psi01 Dra B". SIMBAD. Trung tâm dữ liệu thiên văn Strasbourg. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2017.
  6. ^ a b Gontcharov, G. A. (2006). "Pulkovo Compilation of Radial Velocities for 35 495 Hipparcos stars in a common system". Astronomy Letters. 32 (11): 759–771. arXiv:1606.08053. Bibcode:2006AstL...32..759G. doi:10.1134/S1063773706110065. S2CID 119231169.
  7. ^ a b c d Gullikson, Kevin; Endl, Michael; Cochran, William D.; MacQueen, Phillip J. (2015). "Mining Planet Search Data for Binary Stars: The ψ1 Draconis system". The Astrophysical Journal. 815 (1): 62. arXiv:1511.01903. Bibcode:2015ApJ...815...62G. doi:10.1088/0004-637X/815/1/62. S2CID 59408173. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; tên "Gullikson" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau
  8. ^ a b Pasinetti Fracassini, L. E.; và đồng nghiệp (2001). "Catalogue of Apparent Diameters and Absolute Radii of Stars (CADARS) – Third edition – Comments and statistics". Astronomy & Astrophysics. 367 (2): 521–24. arXiv:astro-ph/0012289. Bibcode:2001A&A...367..521P. doi:10.1051/0004-6361:20000451. S2CID 425754.
  9. ^ a b c d e f g h Endl, Michael; Brugamyer, Erik J.; Cochran, William D.; MacQueen, Phillip J.; Robertson, Paul; Meschiari, Stefano; Ramirez, Ivan; Shetrone, Matthew; Gullikson, Kevin; Johnson, Marshall C.; Wittenmyer, Robert; Horner, Jonathan; Ciardi, David R.; Horch, Elliott; Simon, Attila E.; Howell, Steve B.; Everett, Mark; Caldwell, Caroline; Castanheira, Barbara G. (2016). "Two New Long-Period Giant Planets from the Mcdonald Observatory Planet Search and Two Stars with Long-Period Radial Velocity Signals Related to Stellar Activity Cycles". The Astrophysical Journal. 818 (1): 34. arXiv:1512.02965. Bibcode:2016ApJ...818...34E. doi:10.3847/0004-637X/818/1/34. S2CID 39476347. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; tên "Endl" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau
  10. ^ Star Name – R.H. Allen p.212
  11. ^ "IAU Working Group on Star Names (WGSN)". Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2016.
  12. ^ "WG Triennial Report (2015–2018) - Star Names" (PDF). tr. 5. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2018.
  13. ^ "Naming Stars". IAU.org. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2017.
  14. ^ "Sixth Catalog of Orbits of Visual Binary Stars". United States Naval Observatory. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2019.