Qapqal
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Huyện tự trị dân tộc Tích Bá Qapqal (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., Hán Việt: Sát Bố Tra Nhĩ Tích Bá tự trị huyện; Tích Bá:Bản mẫu:MongolUnicode Tập tin:Cabcal Sibe beye dasangga siyan.jpg Cabcal Sibe beye dasangga siyan, cũng được chuyển tự thành Chapchal) là một huyện tự trị của Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili (Y Lê), khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc. Qapqal có nghĩa là "vựa lúa" trong tiếng Tích Bá. Người Tích Bá vốn cư trú ở vùng đông bắc Trung Quốc và trước đây được nhà Thanh cử đến đồn trú tại khu vực này. Huyện có một tờ báo bằng tiếng Tích Bá. Đài truyền hình có một vài chương trình bằng tiếng Tích Bá và được trình chiếu vài lần mỗi tháng.[1]
Dân cư
| Số[2] | Tên Tích Bá[2] | Tên Hán | % Tích Bá[2] | % Hán[2] | % Khác[2] | Dân cư | Số thôn | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Uju Niru | 61,8 | 20,9 | 17,3 | ||||
| 2 | Jai Niru | 72,2 | 15,5 | 12,3 | ||||
| 3 | Ilaci Niru | 73,2 | 12,3 | 14,5 | ||||
| 4 | Duici Niru | 32,9 | 28,4 | 38,7 | ||||
| 5 | Sunjaci Niru | 孙扎齐乡 | 38,2 | 15 | 46,8 | 8033 | 4 | [3] |
| 6 | Ningguci Niru, hay Capcal | 29 | 32 | 39 | ||||
| 7 | Nadaci Niru | 41,6 | 32 | 24,6 | ||||
| 8 | Jakûci Niru | 扎库齐牛录乡 | 72,2 | 15,5 | 12,3 | 13.000 | 5 | [4] |
- Sát Bố Tra Nhĩ (察布查尔镇)
- Ái Tân Xá Lý (爱新舍里镇)
|
|
- Hương dân tộc Hồi - Mễ Lương Toàn (米粮泉回族乡)
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
Bản mẫu:Navbox Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”.