Sa giông Trình Cống
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Sa giông Trình Cống | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Bản mẫu:Bảng phân loại/loài | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Phân lớp (subclass) | Lissamphibia |
| Bộ (ordo) | Urodela |
| Họ (familia) | Salamandridae |
| Chi (genus) | Hypselotriton |
| Loài (species) | H. chenggongensis |
| Danh pháp hai phần | |
| Hypselotriton chenggongensis (Kou & Bản mẫu:Auteur, 1983) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Sa giông Trình Cống (danh pháp hai phần: Hypselotriton chenggongensis) là một loài kỳ giông trong họ Kỳ giông. Chi cynops sẽ được chia. Các loài Trung Quốc và loài Nhật Bản sẽ được chia thành hai chi khác nhau, sa giông Trình Cống nằm giữa hai chi dự kiến này. Có nhiều cuộc tranh luận về tính hợp lệ của Cynops cyanurus và Cynops chenggongensis. Có một gợi ý rằng hầu hết các động vật nuôi nhốt có gọi là Cynops cyanurus có thể là chenggongensis. Phân tích của chi là cần thiết để làm rõ tình hình.
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Tham khảo
- Dữ liệu liên quan tới Cynops chenggongensis tại Wikispecies
- Liang & Feng (2004). Cynops chenggongensis. Sách đỏ 2006. IUCN 2006. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2006. Database entry includes a range map and a brief justification of why this species is listed as data deficient
- Kou & Xing, 1983: A new species of Cynops from Yunnan. Acta Herpetologica Sinica (Liangqi baxing dongwu yanjiu), Chengdu New Series, Bản mẫu:Vol., Bản mẫu:N°, Bản mẫu:P..
- Tham khảo Animal Diversity Web : Cynops chenggongensis Bản mẫu:In lang
- Sa giông Trình Cống tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.