Saint-Hilaire-de-Gondilly
Giao diện
| Saint-Hilaire-de-Gondilly | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí Saint-Hilaire-de-Gondilly Lỗi Lua trong Mô_đun:Infobox_mapframe tại dòng 185: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Centre-Val de Loire |
| Tỉnh | Cher |
| Quận | Saint-Amand-Montrond |
| Tổng | Nérondes |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2008–2014) | François-Hugues De Champs |
| Diện tích1 | 18,42 km2 (711 mi2) |
| Dân số (2006) | 197 |
| • Mật độ | 0,11/km2 (0,28/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 18215 /18320 |
| Độ cao | 184–251 m (604–823 ft) (avg. 225 m hay 738 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Saint-Hilaire-de-Gondilly là một xã thuộc tỉnh Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung Pháp.
Dân số
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 224 | 242 | 183 | 155 | 156 | 190 | 197 |
| Từ năm 1962 [1] Dân số không tính trùng | ||||||
Liên kết ngoài
- Annuaire Marie website (bằng tiếng Pháp)
- Saint-Hilaire-de-Gondilly on the Quid website Lưu trữ ngày 21 tháng 7 năm 2009 tại Wayback Machine (bằng tiếng Pháp)
Ghi chú
- ^ Saint-Hilaire-de-Gondilly on the Insee website (bằng tiếng Pháp)