Bước tới nội dung

Sedan, Kansas

37°07′42″B 96°11′5″T / 37,12833°B 96,18472°T / 37.12833; -96.18472
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sedan, Kansas
—  Thành phốQuận lỵ  —
Trung tâm Sedan (2013)

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí quận Chautauqua and Kansas
Bản đồ KDOT của quận Chautauqua (chú giải)
Bản đồ KDOT của quận Chautauqua (chú giải)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang Kansas
QuậnChautauqua
Thành lập1871
Hợp nhất1876
Chính quyền
Diện tích[1]
 • Tổng cộng0,82 mi2 (2,13 km2)
 • Đất liền0,82 mi2 (2,13 km2)
 • Mặt nước0,00 mi2 (0,00 km2)
Độ cao[2]863 ft (263 m)
Dân số (2020)[3]
 • Tổng cộng1.000
 • Mật độ12/mi2 (4,7/km2)
 • Mùa hè (DST)CDT (UTC-5)
ZIP Code67361
FIPS code20-63750
GNIS ID2396569[2]
Websitecityofsedan.com

Sedan là một thành phố thuộc quận Chautauqua, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2020, dân số của xã này là 1000 người.[3]

Dân số

Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
1880665
189097045,9%
19001.06710,0%
19101.21113,5%
19201.88555,7%
19301.776−5,8%
19401.9489,7%
19501.640−15,8%
19601.6772,3%
19701.555−7,3%
19801.5791,5%
19901.306−17,3%
20001.3422,8%
20101.124−16,2%
20201.000−11,0%
U.S. Decennial Census

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Sedan, Kansas, trung bình 1991–2020, cực đoan 1893–nay
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °F (°C) 80
(27)
89
(32)
95
(35)
99
(37)
100
(38)
108
(42)
118
(48)
116
(47)
113
(45)
101
(38)
88
(31)
82
(28)
118
(48)
Trung bình tối đa °F (°C) 69.4
(20.8)
74.2
(23.4)
80.5
(26.9)
86.5
(30.3)
89.8
(32.1)
94.3
(34.6)
100.4
(38.0)
101.3
(38.5)
96.7
(35.9)
87.6
(30.9)
78.4
(25.8)
69.5
(20.8)
102.8
(39.3)
Trung bình ngày tối đa °F (°C) 45.5
(7.5)
50.5
(10.3)
60.1
(15.6)
69.5
(20.8)
77.2
(25.1)
85.7
(29.8)
91.5
(33.1)
91.3
(32.9)
83.1
(28.4)
72.0
(22.2)
59.3
(15.2)
48.1
(8.9)
69.5
(20.8)
Trung bình ngày °F (°C) 33.6
(0.9)
37.8
(3.2)
47.2
(8.4)
56.7
(13.7)
65.9
(18.8)
75.0
(23.9)
80.1
(26.7)
79.1
(26.2)
70.6
(21.4)
58.9
(14.9)
46.7
(8.2)
36.6
(2.6)
57.4
(14.1)
Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) 21.6
(−5.8)
25.1
(−3.8)
34.4
(1.3)
44.0
(6.7)
54.5
(12.5)
64.2
(17.9)
68.8
(20.4)
66.8
(19.3)
58.1
(14.5)
45.8
(7.7)
34.1
(1.2)
25.1
(−3.8)
45.2
(7.3)
Trung bình tối thiểu °F (°C) 5.1
(−14.9)
10.0
(−12.2)
18.1
(−7.7)
30.2
(−1.0)
40.3
(4.6)
54.3
(12.4)
60.4
(15.8)
57.6
(14.2)
44.2
(6.8)
30.2
(−1.0)
19.0
(−7.2)
9.2
(−12.7)
1.3
(−17.1)
Thấp kỉ lục °F (°C) −27
(−33)
−24
(−31)
−7
(−22)
11
(−12)
25
(−4)
40
(4)
47
(8)
42
(6)
30
(−1)
12
(−11)
3
(−16)
−15
(−26)
−27
(−33)
Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) 1.29
(33)
1.73
(44)
2.80
(71)
4.30
(109)
6.15
(156)
5.58
(142)
3.82
(97)
3.50
(89)
3.52
(89)
3.84
(98)
2.15
(55)
1.86
(47)
40.54
(1.030)
Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) 2.4
(6.1)
2.2
(5.6)
1.7
(4.3)
0.1
(0.25)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.3
(0.76)
2.6
(6.6)
9.3
(23.61)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) 5.6 6.1 8.3 9.6 11.0 9.4 8.0 7.7 7.1 7.2 6.1 5.8 91.9
Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) 1.8 1.2 0.7 0.1 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.3 1.2 5.3
Nguồn 1: NOAA[4]
Nguồn 2: National Weather Service[5]

Tham khảo

  1. ^ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ a b c "Sedan, Kansas". Hệ thống Thông tin Địa danh. Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. http://geonames.usgs.gov/pls/gnispublic/f?p=gnispq:3:::NO::P3_FID:2396569. 
  3. ^ a b "Profile of Sedan, Kansas in 2020". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2022.
  4. ^ "U.S. Climate Normals Quick Access – Station: Sedan, KS". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2023.
  5. ^ "NOAA Online Weather Data – NWS Wichita". National Weather Service. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2023.

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).