Sedan, Kansas
Giao diện
| Sedan, Kansas | |
|---|---|
| — Thành phố và Quận lỵ — | |
Trung tâm Sedan (2013) | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí quận Chautauqua and Kansas | |
Bản đồ KDOT của quận Chautauqua (chú giải) | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Chautauqua |
| Thành lập | 1871 |
| Hợp nhất | 1876 |
| Chính quyền | |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,82 mi2 (2,13 km2) |
| • Đất liền | 0,82 mi2 (2,13 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 863 ft (263 m) |
| Dân số (2020)[3] | |
| • Tổng cộng | 1.000 |
| • Mật độ | 12/mi2 (4,7/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP Code | 67361 |
| FIPS code | 20-63750 |
| GNIS ID | 2396569[2] |
| Website | cityofsedan |
Sedan là một thành phố thuộc quận Chautauqua, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2020, dân số của xã này là 1000 người.[3]
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1880 | 665 | — | |
| 1890 | 970 | 45,9% | |
| 1900 | 1.067 | 10,0% | |
| 1910 | 1.211 | 13,5% | |
| 1920 | 1.885 | 55,7% | |
| 1930 | 1.776 | −5,8% | |
| 1940 | 1.948 | 9,7% | |
| 1950 | 1.640 | −15,8% | |
| 1960 | 1.677 | 2,3% | |
| 1970 | 1.555 | −7,3% | |
| 1980 | 1.579 | 1,5% | |
| 1990 | 1.306 | −17,3% | |
| 2000 | 1.342 | 2,8% | |
| 2010 | 1.124 | −16,2% | |
| 2020 | 1.000 | −11,0% | |
| U.S. Decennial Census | |||
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Sedan, Kansas, trung bình 1991–2020, cực đoan 1893–nay | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 80 (27) |
89 (32) |
95 (35) |
99 (37) |
100 (38) |
108 (42) |
118 (48) |
116 (47) |
113 (45) |
101 (38) |
88 (31) |
82 (28) |
118 (48) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 69.4 (20.8) |
74.2 (23.4) |
80.5 (26.9) |
86.5 (30.3) |
89.8 (32.1) |
94.3 (34.6) |
100.4 (38.0) |
101.3 (38.5) |
96.7 (35.9) |
87.6 (30.9) |
78.4 (25.8) |
69.5 (20.8) |
102.8 (39.3) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 45.5 (7.5) |
50.5 (10.3) |
60.1 (15.6) |
69.5 (20.8) |
77.2 (25.1) |
85.7 (29.8) |
91.5 (33.1) |
91.3 (32.9) |
83.1 (28.4) |
72.0 (22.2) |
59.3 (15.2) |
48.1 (8.9) |
69.5 (20.8) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 33.6 (0.9) |
37.8 (3.2) |
47.2 (8.4) |
56.7 (13.7) |
65.9 (18.8) |
75.0 (23.9) |
80.1 (26.7) |
79.1 (26.2) |
70.6 (21.4) |
58.9 (14.9) |
46.7 (8.2) |
36.6 (2.6) |
57.4 (14.1) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 21.6 (−5.8) |
25.1 (−3.8) |
34.4 (1.3) |
44.0 (6.7) |
54.5 (12.5) |
64.2 (17.9) |
68.8 (20.4) |
66.8 (19.3) |
58.1 (14.5) |
45.8 (7.7) |
34.1 (1.2) |
25.1 (−3.8) |
45.2 (7.3) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | 5.1 (−14.9) |
10.0 (−12.2) |
18.1 (−7.7) |
30.2 (−1.0) |
40.3 (4.6) |
54.3 (12.4) |
60.4 (15.8) |
57.6 (14.2) |
44.2 (6.8) |
30.2 (−1.0) |
19.0 (−7.2) |
9.2 (−12.7) |
1.3 (−17.1) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | −27 (−33) |
−24 (−31) |
−7 (−22) |
11 (−12) |
25 (−4) |
40 (4) |
47 (8) |
42 (6) |
30 (−1) |
12 (−11) |
3 (−16) |
−15 (−26) |
−27 (−33) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 1.29 (33) |
1.73 (44) |
2.80 (71) |
4.30 (109) |
6.15 (156) |
5.58 (142) |
3.82 (97) |
3.50 (89) |
3.52 (89) |
3.84 (98) |
2.15 (55) |
1.86 (47) |
40.54 (1.030) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 2.4 (6.1) |
2.2 (5.6) |
1.7 (4.3) |
0.1 (0.25) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.3 (0.76) |
2.6 (6.6) |
9.3 (23.61) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 5.6 | 6.1 | 8.3 | 9.6 | 11.0 | 9.4 | 8.0 | 7.7 | 7.1 | 7.2 | 6.1 | 5.8 | 91.9 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 1.8 | 1.2 | 0.7 | 0.1 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.3 | 1.2 | 5.3 |
| Nguồn 1: NOAA[4] | |||||||||||||
| Nguồn 2: National Weather Service[5] | |||||||||||||
Tham khảo
- ^ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2020.
- ^ a b c "Sedan, Kansas". Hệ thống Thông tin Địa danh. Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. http://geonames.usgs.gov/pls/gnispublic/f?p=gnispq:3:::NO::P3_FID:2396569.
- ^ a b "Profile of Sedan, Kansas in 2020". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2022.
- ^ "U.S. Climate Normals Quick Access – Station: Sedan, KS". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2023.
- ^ "NOAA Online Weather Data – NWS Wichita". National Weather Service. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2023.
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).