Senin Sebai
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Senin Hyacinthe Sebai | ||
| Ngày sinh | 18 tháng 12, 1993 | ||
| Nơi sinh | Abidjan, Bờ Biển Ngà | ||
| Chiều cao | 1,82 m (5 ft 11+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Baltika Kaliningrad | ||
| Số áo | 19 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Egnanda de Zaranou | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2015 | Saxan | 14 | (4) |
| 2015 | → Astra Giurgiu (mượn) | 3 | (0) |
| 2015–2017 | Slutsk | 32 | (7) |
| 2017– | Baltika Kaliningrad | 31 | (10) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 12 tháng 5 năm 2018 | |||
Senin Sebai (sinh ngày 18 tháng 12 năm 1993) là một tiền đạo bóng đá người Bờ Biển Ngà thi đấu cho F.K. Baltika Kaliningrad.
Sự nghiệp
Năm 2014, anh gia nhập Đội bóng Moldova Saxan.[1] Vào tháng 3 năm 2015 anh được cho mượn đến Astra Giurgiu đến hết mùa giải.[2] Vào mùa hè 2015 anh gia nhập FC Slutsk.
Vào ngày 21 tháng 6 năm 2017, Sebai ký bản hợp đồng 1 năm cùng với F.K. Baltika Kaliningrad.[3]
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 18 tháng 11 năm 2017[4]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp Quốc gia | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Saxan Gagauz Yeri | 2014–15 | Divizia Națională | 14 | 4 | 0 | 0 | – | – | – | 14 | 4 | |||
| Astra Giurgiu (mượn) | 2014–15 | Liga I | 3 | 0 | 0 | 0 | – | – | – | 3 | 0 | |||
| Slutsk | 2015 | Giải bóng đá ngoại hạng Belarus | 7 | 1 | 2 | 1 | – | – | – | 9 | 2 | |||
| 2016 | 13 | 2 | 1 | 0 | – | – | – | 14 | 2 | |||||
| 2017 | 12 | 4 | 4 | 1 | – | – | – | 16 | 5 | |||||
| Tổng cộng | 32 | 7 | 7 | 2 | - | - | - | - | - | - | 39 | 9 | ||
| Baltika Kaliningrad | 2017–18 | Giải bóng đá Quốc gia Nga | 19 | 7 | 0 | 0 | – | – | – | 19 | 7 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 68 | 18 | 7 | 2 | - | - | - | - | - | - | 75 | 20 | ||
Tham khảo
- ^ 10 new players gia nhập Saxan
- ^ Sebai and Kuadja loined Astra
- ^ "ЗАКЛЮЧИЛИ КОНТРАКТ С ЛЕГИОНЕРОМ". fc-baltika.ru (bằng tiếng Nga). F.K. Baltika Kaliningrad. ngày 21 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2017.
- ^ "S.Sebai". soccerway.com. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2017.
Liên kết ngoài
- Senin Sebai tại Soccerway
Thể loại:
- Nguồn CS1 tiếng Nga (ru)
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Sinh năm 1993
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Bờ Biển Ngà
- Tiền đạo bóng đá nam
- Nhân vật thể thao từ Abidjan
- Cầu thủ bóng đá FC Saxan
- Cầu thủ bóng đá FC Astra Giurgiu
- Cầu thủ bóng đá FC Slutsk
- Cầu thủ bóng đá FC Baltika Kaliningrad
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Nga
- Cầu thủ bóng đá FC Akhmat Grozny
- Cầu thủ bóng đá FC Istiklol
- Cầu thủ bóng đá FC Khimki
- Cầu thủ bóng đá nam Bờ Biển Ngà
- Cầu thủ bóng đá Liga I
- Cầu thủ Giải bóng đá ngoại hạng Nga
- Cầu thủ Giải bóng đá ngoại hạng Hồng Kông