Strongylopus merumontanus
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Strongylopus merumontanus | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Bản mẫu:Bảng phân loại/loài | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Ranidae |
| Chi (genus) | Strongylopus |
| Loài (species) | S. merumontanus |
| Danh pháp hai phần | |
| Strongylopus merumontanus (Lönnberg, 1910) | |
Strongylopus merumontanus là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Tanzania.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao, và sông.
Nguồn
- Poynton, J.C. & Howell, K. 2004. Strongylopus merumontanus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 năm 2007.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.