Bước tới nội dung

Tỉnh (Iraq)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bản mẫu:Thiếu nguồn Bản mẫu:Infobox subdivision type Tỉnh (tiếng Ả Rập: محافظة, muḩāfaz̧a) là cấp hành chính địa phương cao nhất ở Iraq. Đất nước này được chia thành 18 tỉnh. Mỗi tỉnh được chia thành nhiều huyện (قضاء, qaḑāʾ). Các tỉnh As Sulaymaniyah (Slêmanî), Erbil (Hewlêr) và Dahuk (Duhok) lập nên khu tự trị người Kurk.

Danh sách

Tỉnh của Iraq
Tỉnh Mã bưu chính Mã ISO Diện tích Dân số

(2018([1]

Mật độ dân số Thủ phủ
dặm vuông km2 /dặm vuông /km2
Al-Anbar 31 AN 53,476 138,501 1,771,656 29.1 11.2 Ramadi
Babil 51 BB 1,976 5,603 2,065,042 921.4 324.9 Hillah
Baghdad 10 BG 78.8 204.2 8,126,755 103,131.4 39,798 Baghdad
Basra 61 BA 7,360 19,070 2,908,491 344.0 132.7 Basra
Dhi Qar 64 DQ 5,000 12,900 2,095,172 367.2 142.3 Nasiriyah
Al-Qadisiyyah 58 QA 3,148 8,153 1,291,048 360.3 139.1 Al Diwaniyah
Diyala 32 DI 6,828 17,685 1,637,226 211.3 81.6 Baqubah
Duhok 42 DA 2,530 6,553 1,292,535 445.5 172.2 Duhok
Erbil 44 AR 5,820 15,074 1,854,778 277.0 106.9 Erbil
Karbala 56 KA 1,944 5,034 1,218,732 548.6 211.8 Karbala
Kirkuk 36 KI 3,737 9,679 1,597,876 373.4 144.1 Kirkuk
Maysan 62 MA 6,205 16,072 1,112,673 156.5 60.4 Amarah
Muthanna 66 MU 19,980 51,740 814,371 35.9 13.8 Samawah
Najaf 54 NA 11,129 28,824 1,471,592 115.5 44.5 Najaf
Nineveh 41 NI 14,410 37,323 3,729,998 226.9 87.6 Mosul
Salah Al-Din 34 SD 9,556 24,751 1,595,235 147.3 56.8 Tikrit
Sulaymaniyah 46 SU 6,573 17,023 2,053,305 285.8 110.3 Sulaymaniyah
Wasit 52 WA 6,623 17,153 1,378,723 182.7 70.5 Kut
Halabja HA 343 889 140,000 408.2 157.5 Halabja

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Bản mẫu:Asbox