TSV 1860 München
Giao diện
Bản mẫu:Hộp thông tin câu lạc bộ bóng đá TSV 1860 München, được biết đến đơn giản với cái tên 1860 Munich là một câu lạc bộ thể thao có trụ sở ở Munich, Bavaria. Đội bóng đá của câu lạc bộ chơi ở giải hạng hai Bundesliga, sau khi bị xuống hạng ở mùa giải 2003-04. Đội bóng là một trong những thành viên đầu tiên của Bundesliga vào năm 1963 và đã chơi tổng cộng 20 mùa giải ở hạng đấu cao nhất.
Những mùa giải gần đây
| Mùa giải | Giải đấu | Vị trí |
| 1999-2000 | Fussball-Bundesliga (I) | 4th |
| 2000-01 | Fussball-Bundesliga | 11th |
| 2001-02 | Fussball-Bundesliga | 9th |
| 2002-03 | Fussball-Bundesliga | 10th |
| 2003-04 | Fussball-Bundesliga | 17th ↓ |
| 2004-05 | 2nd Bundesliga (II) | 4th |
| 2005-06 | 2nd Bundesliga | 13th |
| 2006-07 | 2nd Bundesliga | 8th |
| 2007-08 | 2nd Bundesliga | 11th |
| 2008-09 | 2nd Bundesliga | 12th |
| 2009-10 | 2nd Bundesliga | 8th |
| 2009–10 | 2. Bundesliga | 8th |
| 2010–11 | 2. Bundesliga | 9th |
| 2011–12 | 2. Bundesliga | 6th |
| 2012–13 | 2. Bundesliga | 6th |
| 2013–14 | 2. Bundesliga | 7th |
| 2014–15 | 2. Bundesliga | 16th |
| 2015–16 | 2. Bundesliga | 15th |
| 2016–17 | 2. Bundesliga | 16th ↓↓ |
| 2017–18 | Regionalliga Bayern (IV) | 1st ↑ |
| 2018–19 | 3. Liga (III) | 12th |
| 2019–20 | 3. Liga | 8th |
| 2020–21 | 3. Liga | 4th |
| 2021–22 | 3. Liga | 4th |
| 2022–23 | 3. Liga | 8th |
| ↑ Thăng hạng | ↓ Xuống hạng |
Danh hiệu
- Vô địch quốc gia Đức (Bundesliga)
- Vô địch: 1966
- Về nhì: 1931, 1967
- Cúp quốc gia Đức
- Vô địch: 1942, 1964
- Về nhì: Không có
- Siêu cúp Đức
- Vô địch: Không có
- Về nhì: 1965
- Oberliga Süd (I) champions: 1963
- Gauliga Bayern champions: 1941
- Gauliga Bayern, southern division champions: 1943
- 2nd Bundesliga Süd (II) champions: 1979
- 2nd Bundesliga Süd (II) runners-up: 1977
- 2nd Oberliga Süd (II) champions: 1955, 1957
- Oberliga Bayern (III) champions: 1984, 1991, 1993
Trẻ
- German Under 19 championship
- Về nhì: 1997
- German Under 17 championship
- Vô địch: 2006
- Về nhì: 1984
- German Under 19 Cup
- Vô địch: 2000, 2007
- Bavarian Under 19 championship
- Vô địch: 1963, 1982, 1983, 1988, 1998 (reserve team)
- Về nhì: 1958, 1969, 1970, 1977, 1984, 1986
- Bavarian Under 17 championship
- Vô địch: 1975, 1980, 1984
- Về nhì: 1979, 1981
- Bavarian Under 15 championship
- Vô địch: 1979, 1980, 1997, 1998
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
Các cựu cầu thủ nổi tiếng
|
|
|
Các huấn luyện viên trong lịch sử
- Bản mẫu:Flagicon Fred Spiksley (1913)
- Bản mẫu:Flagicon Max Merkel (1963–1966)
- Bản mẫu:Flagicon Hans-Wolfgang Weber (1966–1967)
- Bản mẫu:Flagicon Gunter Baumann (1967)
- Bản mẫu:Flagicon Albert Sing (1967–1968)
- Bản mẫu:Flagicon Hans Pilz (1968–1969)
- Bản mẫu:Flagicon Fritz Langner (1969)
- Bản mẫu:Flagicon Franz Binder (1969–1970)
- Bản mẫu:Flagicon Hans Tilkowski (1970–1972)
- Bản mẫu:Flagicon Elek Schwartz (1972–1973)
- Bản mẫu:Flagicon Rudi Gutendorf (1973–1974)
- Bản mẫu:Flagicon Max Merkel (1974–1975)
- Bản mẫu:Flagicon Heinz Lucas (1975–1978)
- Bản mẫu:Flagicon Eckhard Krautzun (1978–1979)
- Bản mẫu:Flagicon Alfred Baumann (1979)
- Bản mẫu:Flagicon Carl-Heinz Rühl (1979–1981)
- Bản mẫu:Flagicon Wenzel Halama (1981–1982)
- Bản mẫu:Flagicon Willibert Kremer (1982)
- Bản mẫu:Flagicon Kurt Schwarzhuber (1982)
- Bản mẫu:Flagicon Erich Beer (1983)
- Bản mẫu:Flagicon Bernd Patzke (1983–1984)
- Bản mẫu:Flagicon Octavian Popescu (1984)
- Bản mẫu:Flagicon Erich Beer (1984)
- Bản mẫu:Flagicon Wenzel Halama (1984–1986)
- Bản mẫu:Flagicon Dieter Kurz (1986)
- Bản mẫu:Flagicon Fahrudin Jusufi (1986–1987)
- Bản mẫu:Flagicon Thomas Zander (1987)
- Bản mẫu:Flagicon Uwe Klimaschewski (1987–1988)
- Bản mẫu:Flagicon Willi Bierofka (1988–1990)
- Bản mẫu:Flagicon Karsten Wettberg (1990–1992)
- Bản mẫu:Flagicon Werner Lorant (1992–2001)
- Bản mẫu:Flagicon Peter Pacult (2001–2003)
- Bản mẫu:Flagicon Falko Götz (2003–2004)
- Bản mẫu:Flagicon Gerald Vanenburg (2004)
- Bản mẫu:Flagicon Rudolf Bommer (2004)
- Bản mẫu:Flagicon Reiner Maurer (2004–2006)
- Bản mẫu:Flagicon Bernhard Trares (2006)
- Bản mẫu:Flagicon Walter Schachner (2006–2007)
- Bản mẫu:Flagicon Marco Kurz (2007–2009)
- Bản mẫu:Flagicon Uwe Wolf (2009)
- Bản mẫu:Flagicon Ewald Lienen (2009–2010)
- Bản mẫu:Flagicon Reiner Maurer (2010–2012)
- Bản mẫu:Flagicon Alexander Schmidt (2012–2013)
- Bản mẫu:Flagicon Friedhelm Funkel (2013–2014)
- Bản mẫu:Flagicon Markus von Ahlen (2014)
- Bản mẫu:Flagicon Ricardo Moniz (2014)
- Bản mẫu:Flagicon Markus von Ahlen (2014–2015)
- Bản mẫu:Flagicon Torsten Fröhling (2015)
- Bản mẫu:Flagicon Benno Möhlmann (2015–2016)
- Bản mẫu:Flagicon Daniel Bierofka (2016)
- Bản mẫu:Flagicon Kosta Runjaić (2016)
- Bản mẫu:Flagicon Daniel Bierofka (2016)
- Bản mẫu:Flagicon Vítor Pereira (2017)
- Bản mẫu:Flagicon Daniel Bierofka (2017–2019)
- Bản mẫu:Flagicon Oliver Beer (2019)
- Bản mẫu:Flagicon Michael Köllner (2019–2023)
- Bản mẫu:Flagicon Günther Gorenzel (2023)
- Bản mẫu:Flagicon Maurizio Jacobacci (2023)
- Bản mẫu:Flagicon Frank Schmöller (2023–2024)
- Bản mẫu:Flagicon Argiris Giannikis (2024–2025)
- Bản mẫu:Flagicon Patrick Glöckner (2024–2025)
- Bản mẫu:Flagicon Alper Kayabunar (2025)
- Bản mẫu:Flagicon Markus Kauczinski (2025–nay)
Xem thêm
- Official website
- The Abseits Guide to German Soccer Bản mẫu:Webarchive
- 1860wiki Bản mẫu:Webarchive
- eufo.de Bản mẫu:Webarchive European football club profiles and current team rosters
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.