Tai giữa
Giao diện
| Tai giữa | |
|---|---|
| Tập tin:Anatomy of the Human Ear.svg Sơ đồ giải phẫu tai người | |
| Chi tiết | |
| Dây thần kinh | glossopharyngeal nerve |
| Định danh | |
| Latinh | auris media |
| TA | Lỗi Lua trong Mô_đun:Wikidata tại dòng 746: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). |
| TH | TH {{{2}}}.html H{{#property:P1694}} .{{{2}}}.{{{3}}} |
| TE | Bản mẫu:TerminologiaEmbryologica |
| FMA | {{#property:P1402}} |
| Thuật ngữ giải phẫu [[[d:Lỗi Lua trong Mô_đun:Wikidata tại dòng 865: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).|Chỉnh sửa cơ sở dữ liệu Wikidata]]] | |
| Tập tin:1871 Descent F937.1 fig03.jpg |
| Bài viết này nằm trong loạt bài về giải phẫu |
| Tai người |
|---|
Tai giữa là một phần của tai, nằm bên trong đến màng nhĩ và bên ngoài cửa sổ hình bầu dục của tai trong. Tai giữa động vật có vú chứa ba xương nhỏ, có tác dụng chuyển rung động của màng nhĩ vào sóng trong chất lỏng và màng của tai trong. Không gian rỗng của tai giữa còn được gọi là khoang nhĩ và được bao quanh xương định âm. Ống thính giác (còn được gọi là ống Eustachian hoặc ống hầu họng) kết hợp với khoang nhĩ với khoang mũi (vòm họng), cho phép áp lực cân bằng giữa tai giữa và cổ họng.[1]
Chức năng của tai giữa
Tai giữa có chức năng dẫn truyền và khuếch đại âm thanh từ màng nhĩ vào tai trong, đồng thời giúp cân bằng áp lực trong hòm nhĩ nhờ vòi nhĩ. Nhờ vậy, quá trình nghe diễn ra hiệu quả và ổn định.[2]
Tham khảo
- ^ CDC (ngày 22 tháng 5 năm 2024). "Parts of the Ear". Parent Guides to Hearing Loss (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2026.
- ^ Ugarteburu, Maialen; Withnell, Robert H.; Cardoso, Luis; Carriero, Alessandra; Richter, Claus-Peter (2022). "Mammalian middle ear mechanics: A review". Frontiers in Bioengineering and Biotechnology. Quyển 10. tr. 983510. doi:10.3389/fbioe.2022.983510. ISSN 2296-4185. PMC 9589510. PMID 36299283.
{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: DOI truy cập mở nhưng không được đánh ký hiệu (liên kết)