Takagiwa Toru
Toru Takagiwa (高木和 徹 Takagiwa Toru, sinh ngày 15 tháng 4 năm 1995 ở Nogi, Tochigi) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1] Anh thi đấu cho Shimizu S-Pulse.
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Toru Takagiwa | ||
| Ngày sinh | 15 tháng 4, 1995 | ||
| Nơi sinh | Nogi, Tochigi, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,85 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | JEF United Chiba | ||
| Số áo | 29 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014– | Shimizu S-Pulse | 0 | (0) |
| 2014–2015 | → J. League U-22 (mượn) | 14 | (0) |
| 2018– | → JEF United Chiba (mượn) | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 20 tháng 2 năm 2018 | |||
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 20 tháng 2 năm 2018.[2][3][4]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng cộng | ||||||
| 2014 | Shimizu S-Pulse | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2016 | J2 League | 0 | 0 | 2 | 0 | – | 2 | 0 | ||
| 2017 | J1 League | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 0 | 4 | 0 | |
| Tổng | 0 | 0 | 4 | 0 | 2 | 0 | 6 | 0 | ||
Tham khảo
- ^ J.League Data Site(bằng tiếng Nhật)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 116 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2015 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2015, Nhật Bản, ISBN 978-4905411246 (p. 127 out of 298)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 80 out of 290)
Liên kết ngoài
- Profile at JEF United Chiba
- Profile at Shimizu S-Pulse
- Takagiwa Toru tại J.League (bằng tiếng Nhật)